English
USMỹPortland
Portland State University

Đại học bang PortlandPortland State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Portland: học phí quốc tế 31.074 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 40.985 USD, tỉ lệ nhận 90,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất tại PSU được xét tự động học bổng merit đến $10,000/năm (thường cần GPA khoảng 3.25+). Các trang không nói rõ về aid dựa trên nhu cầu hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 40.985 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Portland là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.074 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 40.985 USD.

Đại học bang Portland có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất tại PSU được xét tự động học bổng merit đến $10,000/năm (thường cần GPA khoảng 3.25+). Các trang không nói rõ về aid dựa trên nhu cầu hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Portland?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Portland là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 40.985 USD≈ 1,07 tỷ ₫
học phí 31.074 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
90,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET110
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
72 ngành
Thành lập
1946
Số sinh viên
17.719
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Portland
17.005 người
2,7% dân số11.163 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Portland–Vancouver–Hillsboro
38.248 người
1,5% dân số21.690 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Portland State University2024Kênh của trường
  • Waseda University 早稲田大学2025Vlog
  • Ulani Brown2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
724 SW Harrison St., Portland, OR 97201
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 40.985 USD≈ 1,07 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
31.074 USD≈ 810 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 77% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí31.074 USD≈ 810 triệu ₫
Ký túc + ăn13.728 USD≈ 358 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 40.985 USD≈ 1,07 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói sinh viên quốc tế đã trúng tuyển được xét tự động merit scholarship và International Achievement Scholarship không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không (CDS chỉ liệt kê yếu tố xét tuyển chung), nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ nói merit tự động và Scholarship Universe tách riêng khỏi hồ sơ nhập học.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • International Achievement ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 – 10.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫ – 261 triệu ₫

    Học bổng dành cho sinh viên quốc tế cử nhân mới nhập học, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu đạt GPA.

    • Được gia hạn các năm sau
  • PSU ScholarshipsKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    PSU nêu sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện nhận scholarships, nhưng không bảo đảm mọi học bổng đều áp dụng.

    Hạn: PSU Scholarship Applications for the 2027-28 award cycle will open November 2, 2026. PSU has various scholarship deadlines between March 1 and May 15.

  • University Honors Laurels ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dòng này nằm trong trang học bổng quốc tế nhưng chỉ nêu điều kiện vào Honors College, không nói rõ học bổng dành cho sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4mỗi phần ≥ 15
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ năm nhất, kỳ Winter 2027
    Hạn nộpcòn51ngày
  2. Hạn xác nhận nhập học, kỳ Winter 2027
    Đặt cọc+74 ngày
  3. Ngày bắt đầu kỳ Winter 2027
    Khác+81 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ năm nhất, kỳ Spring 2027
    Hạn nộp+141 ngày
  5. Hạn nộp giấy tờ, kỳ Spring 2027
    Giấy tờ+146 ngày
  6. Hạn xác nhận nhập học, kỳ Spring 2027
    Đặt cọc+158 ngày
  7. Ngày bắt đầu kỳ Spring 2027
    Khác+165 ngày
  8. Ngày bắt đầu kỳ Summer 2027
    Khác+249 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ năm nhất, kỳ Summer 2027
    Hạn nộp+263 ngày
  10. Hạn nộp giấy tờ, kỳ Summer 2027
    Giấy tờ+268 ngày
  11. Hạn xác nhận nhập học, kỳ Summer 2027
    Đặt cọc+270 ngày
  12. Hạn nộp hồ sơ năm nhất, kỳ Fall 2027
    Hạn nộp+290 ngày
  13. Hạn nộp giấy tờ, kỳ Fall 2027
    Giấy tờ+294 ngày
  14. Hạn xác nhận nhập học, kỳ Fall 2027
    Đặt cọc+340 ngày
  15. Ngày bắt đầu kỳ Fall 2027
    Khác+347 ngày
  16. Hạn nộp hồ sơ năm nhất, kỳ Winter 2028
    Hạn nộp+417 ngày
  17. Hạn nộp giấy tờ, kỳ Winter 2028
    Giấy tờ+421 ngày
  18. Hạn xác nhận nhập học, kỳ Winter 2028
    Đặt cọc+438 ngày
  19. Ngày bắt đầu kỳ Winter 2028
    Khác+445 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART LD
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART LD
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
BST 202
APArt History3+4 tín chỉ
ARH 206
APArt History4+8 tín chỉ
ARH 205, ARH 206
APArt History5+12 tín chỉ
ARH 204, ARH 205, ARH 206
APBiology3+8 tín chỉ
BI LD(includes lab science credit)
APBiology4+15 tín chỉ
BI 221Z, BI 22Z, BI 223Z
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH 251Z
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MTH 251Z, MTH 252Z
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MTH 251Z, MTH 252Z
APCalculus BC4+12 tín chỉ
MTH 251Z, MTH 252Z, MTH 253Z
APChemistry3+5 tín chỉ
CH 104, CH 107
APChemistry4+15 tín chỉ
CH 221Z, CH 222Z, CH 223Z, CH 227Z, CH 228Z, CH 229Z
APChinese Language and Culture3+15 tín chỉ
CHN 101, CHN 102, CHN 103
APChinese Language and Culture4+15 tín chỉ
CHN 201, CHN 202, CHN 203
APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
CHN UD
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
PS LD
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
PS 204
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 161
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CS 160
APDrawing3+4 tín chỉ
ART 131
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
WR 121Z
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENG 100
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ESM LD
APEuropean History3+4 tín chỉ
HST 103
APEuropean History4+8 tín chỉ
HST 102, HST 103
APFrench Language and Culture3+12 tín chỉ
FR 101, FR 102, FR 103
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FR 201, FR 202, FR203
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FR 301, FR 302, FR 303
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
GER 101, GER 102 ,GER 103
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GER 201, GER 202, GER 203
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GER 301, GER 302, GER UD
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GEOG 230
APItalian Language and Culture3+12 tín chỉ
IT 101, IT 102, IT 103
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
IT 201, IT 202, IT 203
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
IT UD
APJapanese Language and Culture3+15 tín chỉ
JPN 101, JPN 102, JPN 103
APJapanese Language and Culture4+15 tín chỉ
JPN 201, JPN 202, JPN 203
APJapanese Language and Culture5+15 tín chỉ
JPN UD
APLatin3+12 tín chỉ
LAT 201, LAT 202, LAT 203
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
EC 202Z
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
EC 201Z
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS 102
APMusic Theory4+8 tín chỉ
MUS 102, MUS 111, MUS 114
APMusic Theory5+12 tín chỉ
MUS 102, MUS 111, MUS 112, MUS 114, MUS 115
APPhysics 13+6 tín chỉ
PH 101/104
APPhysics 14+5 tín chỉ
PH 201, PH 214
APPhysics 23+6 tín chỉ
PH 102/105
APPhysics 24+10 tín chỉ
PH 202, PH 203, PH 215, PH 216
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+6 tín chỉ
PH 101/104
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PH 222, PH 215
APPhysics C: Mechanics3+6 tín chỉ
PH 102/105
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 221, PH 214
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MTH 111Z
APPre-Calculus4+8 tín chỉ
MTH 111Z, MTH 112Z
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY LD
APResearch3+2 tín chỉ
GEN LD
APSeminar3+2 tín chỉ
GEN LD
APSpanish Language and Culture3+12 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102, SPAN 103
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 201, SPAN 202, SPAN 203
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 301, SPAN 302, SPAN 303
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN UD
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
SPAN UD
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPAN UD
APStatistics3+4 tín chỉ
STAT 243Z
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
PS LD
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
PS 101
APUnited States History3+4 tín chỉ
HST 202
APUnited States History4+8 tín chỉ
HST 202, HST 203
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HST 106
APWorld History: Modern4+8 tín chỉ
HST 105, HST 106

72 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

72 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.906 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.937 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
46 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1946
Số sinh viên
17.719
SV bậc đại học
13.182
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPortland State University
Bang OregonPortland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu