English
USMỹChicago Heights
Prairie State College

Prairie State College

  • Công lập

Prairie State College: học phí quốc tế 11.064 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 20.796 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 20.796 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online enrollment application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Prairie State College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 11.064 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 20.796 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Prairie State College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 61.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 20.796 USD≈ 542 triệu ₫
học phí 11.064 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL61
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
15 ngành STEM
Thành lập
1957
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chicago Heights
khoảng 5 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
202 South Halsted Street, Chicago Heights, IL 60411-8226
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 20.796 USD≈ 542 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
11.064 USD≈ 289 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 93% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • PSC Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; chỉ yêu cầu FAFSA, nên chưa rõ.

  • Workforce Empowerment Initiative (WEI) GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đây là chương trình của bang Illinois cho cộng đồng khó khăn; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: Credit courses must be completed by September 30, 2026

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
online enrollment application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
ART 101
AP3-D Art and Design3+
ART 102
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Hist 240
APArt History3+
ART 121
APArt History4+
ART 122
APBiology3+
BIOL 111
APBiology4+
BIOL 112
APCalculus AB3+
MATH 171
APCalculus BC3+
MATH 171
APCalculus BC4+
MATH 172
APChemistry3+
CHEM 110
APChemistry4+
CHEM 130
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
General Foreign Language First Semester
APChinese Language and Culture4+
General Humanities
APComparative Government and Politics3+
POLSC 230
APComputer Science A3+
ITPRG 147
APComputer Science Principles3+
ITPRG 103
APDrawing3+
ART 104
APEnglish Language and Composition3+
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+
ENG 240
APEnvironmental Science3+
BIOL 105
APEuropean History3+
HIST 151
APEuropean History4+
HIST 152
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
General Foreign Language First Semester
APFrench Language and Culture4+
General Humanities
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
General Foreign Language First Semester
APGerman Language and Culture4+
General Humanities
APHuman Geography3+
GEOG 101
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
General Foreign Language First Semester
APItalian Language and Culture4+
General Humanities
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
General Foreign Language First Semester
APJapanese Language and Culture4+
General Humanities
APLatin3+4 tín chỉ
General Foreign Language First Semester
APLatin4+
General Humanities
APMacroeconomics3+
ECON 201
APMicroeconomics3+
ECON 202
APMusic Theory3+
MUSIC 100
APMusic Theory4+
MUSIC 101
APPhysics 13+
PHYSI 120
APPhysics 23+
PHYSI 130
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
PHYSI 220
APPhysics C: Mechanics3+
PHYSI 210
APPsychology3+
PSYCH 101
APResearch3+3 tín chỉ
General Electives
APSeminar3+3 tín chỉ
General Electives
APSpanish Language and Culture3+
SPAN 101
APSpanish Language and Culture4+
SPAN 202
APSpanish Literature and Culture3+
General Humanities
APStatistics3+
MATH 115
APStatistics4+
BUS 240/MATH 153
APUnited States Government and Politics3+
POLSC 140
APUnited States History3+
HIST 201
APUnited States History4+
HIST 202
APWorld History: Modern3+
HIST 111
APWorld History: Modern4+
HIST 112

55 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành15 STEM

Các ngành dưới đây là bằng cao đẳng (associate), theo College Scorecard.

Accounting and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 47.660*
Biological and Physical SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 50.181*
Biology, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 44.758*
Business Administration, Management and OperationsCao đẳng
Thu nhập 47.550Nợ 12.100
ChemistryCao đẳng
STEMThu nhập 51.597*
Computer and Information Sciences, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 54.246*
Computer ScienceCao đẳng
STEMThu nhập 62.283*
Computer Systems AnalysisCao đẳng
STEMThu nhập 59.167*
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 39.190
Design and Applied ArtsCao đẳng
Thu nhập 38.127*
Engineering, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 72.916*
English Language and Literature, GeneralCao đẳng
Thu nhập 36.134*
Fine and Studio ArtsCao đẳng
Thu nhập 31.650*
Fire ProtectionCao đẳng
Geological and Earth Sciences/GeosciencesCao đẳng
STEMThu nhập 46.694*
Graphic CommunicationsCao đẳng
STEMThu nhập 36.221*
Health/Medical Preparatory ProgramsCao đẳng
Thu nhập 48.709
Industrial Production Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 73.593*
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
Thu nhập 47.062Nợ 13.949
MathematicsCao đẳng
STEMThu nhập 59.929*
MusicCao đẳng
Thu nhập 34.056*
Non-Professional Legal StudiesCao đẳng
Thu nhập 41.222*
Political Science and GovernmentCao đẳng
Thu nhập 45.147*
Psychology, GeneralCao đẳng
Thu nhập 32.438
Radio, Television, and Digital CommunicationCao đẳng
STEMThu nhập 36.074*
Social WorkCao đẳng
Thu nhập 39.409*
SociologyCao đẳng
Thu nhập 44.144*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.696 USD≈ 957 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
30.388 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1957
SV bậc đại học
2.443
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPrairie State College
Bang IllinoisChicago Heights, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu