English
USMỹPrinceton
Princeton University

Đại học PrincetonPrinceton University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Princeton: học phí quốc tế 68.140 USD/năm, tổng chi phí một năm 94.624 USD, tỉ lệ nhận 4,6%. Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Princeton cấp aid dựa trên need cho sinh viên quốc tế như sinh viên Mỹ, đáp ứng đủ nhu cầu bằng grant và xét tuyển need-blind. Trường không có merit scholarship.

Điều kiện vào. Trường nhận 4,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–780, Toán 770–800, ACT 34–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 94.624 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Princeton là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 68.140 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 94.624 USD.

Đại học Princeton có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Princeton cấp aid dựa trên need cho sinh viên quốc tế như sinh viên Mỹ, đáp ứng đủ nhu cầu bằng grant và xét tuyển need-blind. Trường không có merit scholarship.

Tỉ lệ nhận của Đại học Princeton là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 4,6%.

Tổng chi phí / năm
94.624 USD≈ 2,47 tỷ ₫
học phí 68.140 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit KhôngNeed Có
Tỉ lệ nhận
4,6%
SV quốc tế
12,6%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1746
Số sinh viên
9.033
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Princeton
197 người
0,6% dân số85 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Trenton–Princeton
503 người
0,1% dân số244 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • kimi2025Vlog
  • kimi2025Vlog
  • Brianna Jolie2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1 Nassau Hall, Princeton, NJ 08544-0070
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
94.624 USD≈ 2,47 tỷ ₫
Học phí quốc tế
68.140 USD≈ 1,78 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 90% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí68.140 USD≈ 1,78 tỷ ₫
Phí bắt buộc314 USD≈ 8,19 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.050 USD≈ 27,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫
Các khoản kháci22.120 USD≈ 577 triệu ₫
Tổng chi phí một năm94.624 USD≈ 2,47 tỷ ₫

Princeton chỉ nêu một mức học phí chung cho năm học 2026-27, nên đây cũng là mức học phí của sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrường không có học bổng thành tích nên không có chuyện xét tự động hay cần đơn riêng; đoạn này không trả lời câu hỏi về cách nộp đơn xét merit.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?CóTrang nói khả năng chi trả của gia đình không phải yếu tố khi xét tuyển, và áp dụng cùng chính sách cho sinh viên quốc tế, nên need-blind cũng áp dụng cho họ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõĐoạn nói đơn PFAA dùng chung cho ứng viên Mỹ và quốc tế, nhưng đó vẫn là một mẫu đơn aid bắt buộc; trang không khẳng định không cần CSS Profile hay mẫu riêng nào.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2
  • Princeton University GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Early Action: Nov. 9; Regular Decision: Feb. 1.

  • Princeton need-based grant (no-loan financial aid)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: PFAA due Nov. 9 (Early Action), Feb. 1 (Regular Decision), March 9 (Transfer)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
4,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–780
SATToán200800770–800
ACTtổng13634–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ xin hỗ trợ tài chính (PFAA) - Early Action (EA)
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng25ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ xin hỗ trợ tài chính (PFAA và giấy tờ liên quan) - Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APBiology5+2 tín chỉ
EEB/MOL 211 for non-EEB majors only
APCalculus BC5+1 tín chỉ
Math 103
APChemistry5+1 tín chỉ
APEuropean History4+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture5+2 tín chỉ
German 101, 102, 105, 107
APLatin5+
Latin 101, 102, 105, 107
APMacroeconomics5+1 tín chỉ
Economics 101
APMicroeconomics5+1 tín chỉ
Economics 100
APMusic Theory5+0 tín chỉ
Music 105
APPhysics 15+2 tín chỉ
Physics 101-102
APPhysics 25+2 tín chỉ
Physics 101-102
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+2 tín chỉ
Physics 101-102 Physics 103-104
APPhysics C: Mechanics4+2 tín chỉ
Physics 101-102
APPhysics C: Mechanics5+2 tín chỉ
Physics 103-104
APSpanish Language and Culture5+2 tín chỉ
Spanish 101, 102, 107
APStatistics5+0 tín chỉ
Economics 202
APUnited States History4+1 tín chỉ
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ

18 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
110.066 USD≈ 2,87 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
87.815 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
100 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1746
Số sinh viên
9.033
SV bậc đại học
5.709
SV quốc tế
12,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPrinceton University
Bang New JerseyPrinceton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
97,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu