English
USMỹFort Wayne
Purdue University Fort Wayne

Purdue University Fort Wayne

  • Công lập

Purdue University Fort Wayne: học phí quốc tế 25.160,1 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.463,7 USD, tỉ lệ nhận 83,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Có thể xin Purdue Fort Wayne Scholarship theo thành tích: trang ghi rõ International students được bao gồm trong tiêu chí học bổng. Chưa có bằng chứng rõ rằng sinh viên Việt Nam được nhận need-based aid của trường.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–610, Toán 480–610, ACT 22–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.464 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Purdue University Fort Wayne là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.160,1 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.463,7 USD.

Purdue University Fort Wayne có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có thể xin Purdue Fort Wayne Scholarship theo thành tích: trang ghi rõ International students được bao gồm trong tiêu chí học bổng. Chưa có bằng chứng rõ rằng sinh viên Việt Nam được nhận need-based aid của trường.

Điều kiện tiếng Anh vào Purdue University Fort Wayne?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Purdue University Fort Wayne là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,9%.

Tổng chi phí / năm
45.463,72 USD≈ 1,19 tỷ ₫
học phí 25.160,1 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
83,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
Thành lập
1964
Số sinh viên
6.201
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fort Wayne
1.082 người
0,4% dân số640 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Fort Wayne
1.727 người
0,4% dân số1.067 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Sooraj Matta2023Vlog
  • iPrakharV2023Dạo khuôn viên
  • Purdue University Fort Wayne2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2101 East Coliseum Boulevard, Fort Wayne, Indiana 46805
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
45.463,72 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Học phí quốc tế
25.160,1 USD≈ 656 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 61% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.160,1 USD≈ 656 triệu ₫
Sách & dụng cụ3.180 USD≈ 82,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.430 USD≈ 63,4 triệu ₫
Đi lại1.586 USD≈ 41,4 triệu ₫
Các khoản kháci13.107,62 USD≈ 342 triệu ₫
Tổng chi phí một năm45.463,72 USD≈ 1,19 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUnclear: academic scholarship không cần đơn riêng, nhưng trang không gắn rõ quy trình tự động này với sinh viên quốc tế trong cùng tuyên bố.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear: không có tuyên bố rằng quyết định tuyển sinh của PFW không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear: các trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Toàn phần / kết hợp1
  • Purdue Fort Wayne ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường500 – 3.000 USD/năm≈ 13 triệu ₫ – 78,2 triệu ₫

    Trang liệt kê International students trong tiêu chí PFW Scholarship dành cho nhóm tân sinh viên ngoài bang.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: International and Noncitizen Student Deadline Requirements: First term with PFW—admitted and enrollment deposit paid by end of first week of classes; transcripts by end of first semester.

  • Summit Scholars Program (Chapman Scholarship and Doermer Distinguished Scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả học bổng full-ride cho tân sinh viên nhưng không nêu quốc tịch hoặc tình trạng international eligibility.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–610
SATToán200800480–610
ACTtổng13622–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring cho sinh viên quốc tế đang ở ngoài Hoa Kỳ (ngày 1/11)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring cho sinh viên quốc tế đang ở trong Hoa Kỳ (ngày 1/12)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. International Student Orientation kỳ xuân
    Định hướng+83 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall cho sinh viên quốc tế đang ở ngoài Hoa Kỳ (ngày 1/5)
    Hạn nộp+198 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall cho sinh viên quốc tế đang ở trong Hoa Kỳ (ngày 15/7)
    Hạn nộp+273 ngày
  6. International Student Orientation kỳ thu
    Định hướng+306 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • IB Diploma có thể được xét cấp tín chỉ đại học; kết quả còn tùy chương trình, điểm và ngành dự định.

  • Học phần AP có thể được xét cấp tín chỉ đại học; kết quả còn tùy chương trình, điểm và ngành dự định.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AD 1XXXX
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
AD 1XXXX
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIST 10001
APArt History3+3 tín chỉ
AD 10101
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1XXXX
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 10000 & 10001
APBiology5+4 tín chỉ
BIOL 11900
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MA 22700 or MA 22900
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MA 16500
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MA 16500, or 22700, or 22900
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MA 16500 and MA16600
APChemistry3+3 tín chỉ
CHM 11100
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 11500
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 11500 and 11600
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
EALC 1XFL1 & 1XFL2
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
EALC 1XFL1, 1XFL2, 2XFL3
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
EALC 1XFL1, 1XFL2, 2XFL3, 2XFL4
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 10700
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 11200
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 16000
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 11200
APDrawing3+3 tín chỉ
AD 10801
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 13100
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1XXXX
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 20201
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
PPOL 16200
APEuropean History3+3 tín chỉ
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 11400
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FR 20301
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FR 20301+ FR 20401
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FR 20301 + FR 20401 +FR 31700
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 20301
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 20301 + GER 20401
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GER 20301 + GER 20401 + GER 31800
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1XXXX
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ILCS 1XFL1 & 1XFL2
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
ILCS 1XFL1, 1XFL2, 2XFL3
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
ILCS 1XFL1, 1XFL2, 2XFL3, 2XFL4
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
EALC 10101 + EALC 10201
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
EALC 10101 +EALC 10201+ EALC 20102
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
EALC 10101 +EALC 10201+ EALC 20102 + EALC 20203
APLatin3+4 tín chỉ
CLCS 10000
APLatin4+8 tín chỉ
CLCS 10000 + CLCS 15000
APLatin5+11 tín chỉ
CLCS 10000 + CLCS 15000 + CLCS 20000
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 20201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 20101
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 10900
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUSC 10900 + MUSC 11300
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 22000
APPhysics 23+3 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 22100
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 25100
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 15200
APPre-Calculus4+5 tín chỉ
MA 15900
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 12000
APResearch3+3 tín chỉ
IDIS 1XXXX
APSeminar3+3 tín chỉ
IDIS 1XXXX
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 20301
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 20301 and SPAN 20401
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 20301, SPAN 20401, SPAN 31100
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 30101
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 30101 + SPAN 30201
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 1XXXX
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 30100
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 10300
APUnited States History3+3 tín chỉ
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 10501 and HIST 10601
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 11400

77 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

56 ngành

Kết quả đầu ra

2017-2022
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.872 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Học tiếp
4%
Đi làm toàn thời gian
74%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.873 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • MedPro Group
  • BKD LLP, now FORVIS
  • Lincoln Financial Group
  • 3 Rivers Federal Credit Union
  • Crowe Horwath LLP
  • Parkview Health
  • Trelleborg Sealing Solutions
  • Zimmer Biomet
  • Do It Best Corp
  • Enterprise Rent-A-Car
  • First Merchant Bank
  • Ruoff Home Mortgage
  • Aramark War Memorial
  • Lake City Bank
  • OmniSouce, LLC
  • Sweetwater Sound
  • Circle Logistics
  • Franklin Electric
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
129 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1964
Số sinh viên
6.201
SV bậc đại học
5.484
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPurdue University Fort Wayne
Bang IndianaFort Wayne, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
36,3%

Ký túc

Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu