English
USMỹHammond
Purdue University Northwest

Purdue University Northwest

  • Công lập

Purdue University Northwest: học phí quốc tế 20.814 USD/năm, tổng chi phí một năm 35.710 USD, tỉ lệ nhận 72,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 450–570, Toán 440–570, ACT 16–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 35.710 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 37.000 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Apply online. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Purdue University Northwest là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.814 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 35.710 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Purdue University Northwest?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Purdue University Northwest là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,4%.

Tổng chi phí / năm
35.710 USD≈ 931 triệu ₫
học phí 20.814 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
72,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
4,2%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
2016
Số sinh viên
6.521
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hammond
khoảng 34 người
dưới 0,1% dân số71 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The Walkthrough Traveler2023Dạo khuôn viên
  • Raj USA (America)2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Admissions, 2200 169th Street, Hammond, Indiana 46323
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
35.710 USD≈ 931 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
20.814 USD≈ 542 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
37.000 USDi≈ 964 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 58% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.814 USD≈ 542 triệu ₫
Ký túc + ăn10.076 USD≈ 263 triệu ₫
Sách & dụng cụ608 USD≈ 15,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.000 USD≈ 52,1 triệu ₫
Đi lại2.212 USD≈ 57,6 triệu ₫
Cộng các khoản trên35.710 USD≈ 931 triệu ₫

Đây là mức gộp học phí và các khoản phí cho sinh viên quốc tế cử nhân học toàn thời gian (12-18 tín chỉ mỗi học kỳ), trang không tách riêng phần học phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)1
  • Academic Achievement ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • DoD Cyber Service AcademyChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang yêu cầu công dân Mỹ cho học bổng DoD này, nhưng đây là điều kiện của một học bổng cụ thể, không phải phủ định toàn thể về học bổng cho sinh viên quốc tế.

  • NSF CyberCorps Scholarship for ServiceChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói học bổng này dành cho công dân Mỹ hoặc thường trú nhân hợp pháp, nên sinh viên quốc tế đang có visa không đủ điều kiện, nhưng đây không phải phủ định toàn thể vì thường trú nhân vẫn được nhận.

  • PNW donor-funded scholarships (Scholarship Universe)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; mỗi học bổng có tiêu chí riêng.

    Hạn: March 1 for most PNW scholarships

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 651.500 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800450–570
SATToán200800440–570
ACTtổng13616–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Apply online

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nhận đủ hồ sơ cho kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn nhận đủ hồ sơ cho kỳ mùa thu
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • PNW có xét cấp tín chỉ AP, nhưng số tín chỉ và môn tương đương tùy thuộc vào môn thi và điểm số.

  • PNW có xét cấp tín chỉ IB, nhưng số tín chỉ và môn tương đương tùy thuộc vào môn thi và điểm số.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
A&D 10500
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
A&D 10600
APArt History3+3 tín chỉ
A&D 25500
APBiology3+3 tín chỉ
SCI 10300
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 10100,10200
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MA 16019 OR MA 16031 OR MA 22300
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MA 16300
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MA 16019 & MA 16021 OR MA 22300 & MA 22400
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MA 16300, MA16400
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MA 16019 OR MA 16031 OR MA 22300
APCalculus BC: AB Subscore4+5 tín chỉ
MA 16300
APChemistry3+3 tín chỉ
CHM 11100
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM 11500, CHM 11600
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHNS 10100
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHNS 10100, 10200
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 1XXXX
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 14100
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 12300 or ITS 24000
APDrawing3+3 tín chỉ
A&D 11300
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 10400
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 104, ENGL 10500
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1XXXX
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGLS 23100
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EAS 11300
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1XXXX
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 10400
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FR 10100,10200
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FR 10100,10200,20100
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FR 10100,10200,20100,20200
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 10100,10200
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GER 10100,10200,20100
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GER 10100,10200,20100,20200
APHuman Geography3+3 tín chỉ
EAS 1XXXX
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 1XXXX
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
ITAL 1XXXX, ITAL 1XXXX, ITAL 1XXXX
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
ITAL 1XXXX, ITAL 1XXXX, ITAL 1XXXX, ITAL 1XXXX
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPNS 10100,10200
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
JPNS 10100,10200,20100
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
JPNS 10100,10200,20100,20200
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 1XXXX
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 10100, ECON 21000
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 25200
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 10100, ECON 21000
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 25100
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1XXXX
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 1XXXX
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 22000
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 1XXXX
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS22100
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 1XXXX
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 25100
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1XXXX
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 15200
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MA XXXXX
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MA 15900
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 12000
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 10100,10200
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 10100,10200,20100
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 10100,10200,20100,20200
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1XXXX
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 11300
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 30100
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 10100
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 15100, 15200
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 10500

65 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.318 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.439 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
2016
Số cơ sở
2
Số sinh viên
6.521
SV bậc đại học
5.671
SV quốc tế
4,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPurdue University Northwest
Bang IndianaHammond, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
65,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
42,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu