English
USMỹRadford
Radford University

Đại học RadfordRadford University

  • Công lập

Đại học Radford: học phí quốc tế 25.633 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 41.490 USD, tỉ lệ nhận 89,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất bậc cử nhân được Radford xét tự động học bổng merit 6.000–10.000 USD, không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–600, Toán 450–560, ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 41.490 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Radford là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.633 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 41.490 USD.

Đại học Radford có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất bậc cử nhân được Radford xét tự động học bổng merit 6.000–10.000 USD, không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Radford?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Radford là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 41.490 USD≈ 1,08 tỷ ₫
học phí 25.633 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68DET100
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1910
Số sinh viên
7.689
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Radford
113 người
0,7% dân số67 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Blacksburg–Christiansburg–Radford
530 người
0,3% dân số154 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Radford University2025Kênh của trường
  • Radford University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
801 East Main St., Radford, VA 24142
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 41.490 USD≈ 1,08 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
25.633 USD≈ 669 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 63% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.633 USD≈ 669 triệu ₫
Ký túc + ăn12.504 USD≈ 326 triệu ₫
Các khoản kháci3.353 USD≈ 87,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 41.490 USD≈ 1,08 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang ghi sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit tự động dựa trên hồ sơ học tập trong đơn nhập học, không cần nộp đơn xin aid riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõMerit scholarship không cần đơn aid riêng, nhưng các trang không nói quy trình xin need-based aid cho sinh viên quốc tế có cần CSS Profile hay mẫu riêng hay không.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Khác1
  • International Undergraduate Merit Scholarship (freshman)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 – 10.000 USD≈ 156 triệu ₫ – 261 triệu ₫

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế năm nhất bậc cử nhân được xét tự động học bổng này.

  • Phi Theta Kappa ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu học bổng này cho transfer students và không xác nhận điều kiện quốc tế; đồng thời học sinh năm nhất không thuộc nhóm transfer.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 priority deadline

  • Radford University Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang liệt kê quỹ này trong mục học bổng quốc tế nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Applications must be submitted between November 1 and February 5 for the following fall term.

  • Transfer Compass Scholarship (In-State)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đây là award cho transfer students; trang không xác nhận eligibility quốc tế và không áp dụng cho hồ sơ năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 priority deadline

  • Transfer Compass Scholarship (Out-of-State)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đây là award cho out-of-state transfer students; trang không xác nhận eligibility quốc tế và không áp dụng cho hồ sơ năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 priority deadline

  • Transfer Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đây là award cho out-of-state transfer students; trang không xác nhận eligibility quốc tế và không áp dụng cho hồ sơ năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 priority deadline

  • Transfer Wayfinder Scholarship (In-State)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đây là award cho transfer students; trang không xác nhận eligibility quốc tế và không áp dụng cho hồ sơ năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 priority deadline

  • Transfer Wayfinder Scholarship (Out-of-State)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đây là award cho out-of-state transfer students; trang không xác nhận eligibility quốc tế và không áp dụng cho hồ sơ năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 priority deadline

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
11%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–600
SATToán200800450–560
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Xuân
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Thu
    Hạn nộp+259 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường dùng điểm AP để cấp tín chỉ tốt nghiệp, nhưng trang này không nêu điểm AP tối thiểu.

  • Người hoàn thành IB Diploma có thể nhận tối đa 30 tín chỉ học kỳ; trang này không nêu ngưỡng điểm IB.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 1012D Foundations
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 1023D Foundations
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAST 200
APArt History3+3 tín chỉ
ART 100
APArt History4+3 tín chỉ
ART 215
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL 105 & BIOL 111
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 171
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 171 & 172
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 111
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 111 & 112
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHNS 100 & 200
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHNS 100, 200 & 201
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 231
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 120
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CS 101
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 111
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 111
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 111 & 112
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 111
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 111 & ENGL 200
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 103 or GEOG 140
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 101
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 101 & 102
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 100 & 200
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN 100, 200 & 210
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GRMN 100 & 200
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GRMN 100, 200 & 210
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 103
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
FORL 100 & 200
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
FORL 100, 200 & 210
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
FORL 100 & 200
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
FORL 100, 200 & 210
APLatin3+8 tín chỉ
LATN 101 & 102
APLatin5+12 tín chỉ
LATN 101, 102 & 201
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 105
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 106
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUSC 111 & 112
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 111
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 222
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 221
APPre-Calculus3+6 tín chỉ
MATH 125 & MATH 138
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 121
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 111 & 112
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 111, 112 & 219
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 321
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 200
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 120
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 111
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 111 & 112
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 101
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 101 & HIST 102

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.739 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.830 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
107 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1910
Số sinh viên
7.689
SV bậc đại học
6.038
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRadford University
Bang VirginiaRadford, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48%
SV / giảng viên
14 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
65

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu