English
USMỹAshland
Randolph-Macon College

Randolph-Macon College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Randolph-Macon College: học phí quốc tế 50.574 USD/năm, tổng chi phí một năm 71.494 USD, tỉ lệ nhận 86,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế có thể nhận academic merit scholarship, tối đa $34,000/năm, không cần đơn học bổng riêng. Aid dựa trên financial need chưa được xác nhận rõ, dù trường có xét thêm institutional grants qua mẫu aid quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–630, Toán 480–590, ACT 21–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 71.494 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/5. Hồ sơ nộp qua Randolph-Macon College Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Randolph-Macon College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 50.574 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 71.494 USD.

Randolph-Macon College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế có thể nhận academic merit scholarship, tối đa $34,000/năm, không cần đơn học bổng riêng. Aid dựa trên financial need chưa được xác nhận rõ, dù trường có xét thêm institutional grants qua mẫu aid quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Randolph-Macon College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Randolph-Macon College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,6%.

Tổng chi phí / năm
71.494 USD≈ 1,86 tỷ ₫
học phí 50.574 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
86,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1830
Số sinh viên
1.683
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ashland
Gần như không có
Cả vùng Richmond
6.316 người
0,5% dân số3.708 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Randolph-Macon College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
204 Henry St, Ashland, VA 23005-5505
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
71.494 USD≈ 1,86 tỷ ₫
Học phí quốc tế
50.574 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 69% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí50.574 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.930 USD≈ 50,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Đi lại746 USD≈ 19,5 triệu ₫
Các khoản kháci16.244 USD≈ 424 triệu ₫
Tổng chi phí một năm71.494 USD≈ 1,86 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõChưa rõ: câu trích không tìm thấy nguyên văn trên trang nguồn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang cung cấp không nói việc xét tuyển sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế phải nộp International Student Application for Financial Assistance để được xét aid bổ sung.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Academic Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường34.000 USD/năm≈ 887 triệu ₫

    Trang xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận academic merit scholarships.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–630
SATToán200800480–590
ACTtổng13621–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Randolph-Macon College Application
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp tiền đặt cọc kỳ mùa xuân
    Đặt cọc+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ nhập học kỳ Fall (học sinh quốc tế)
    Hạn nộp+212 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Fall
    Đặt cọc+243 ngày
  5. Hạn hoàn tất Health History Record cho sinh viên quốc tế mùa thu
    Giấy tờ+290 ngày
  6. Hạn nộp New International Student Agreement
    Khác+305 ngày
  7. Ngày đến trường dự định hướng sinh viên quốc tế mới
    Định hướng+319 ngày
  8. Ngày bắt đầu New Student Orientation
    Định hướng+321 ngày
  9. Ngày kết thúc New Student Orientation
    Định hướng+324 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
STAR 2562-D Design
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
STAR 030
APBiology4+8 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 131Calculus I
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 131Calculus I
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSCI 010 (General Elective Only)
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
EVST 020
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 010 (General Elective Only)
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 211-212
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GNED 020
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JAPN 211-212
APLatin4+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
APMusic Theory4+3 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPsychology4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
APStatistics4+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.448 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.067 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 7°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
85 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1830
Số sinh viên
1.683
SV bậc đại học
1.639
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRandolph-Macon College
Bang VirginiaAshland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu