English
USMỹVirginia Beach
Regent University

Đại học RegentRegent University

  • Tư thục

Đại học Regent: học phí quốc tế 21.990 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.838 USD, tỉ lệ nhận 38,1%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất có thể được xét need-based aid (Regent Gap Guarantee Grant) thông qua mẫu VASA, nhưng Regent nói aid không được đảm bảo. Các trang không xác nhận rõ sinh viên quốc tế có được xét merit scholarship hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 52,2% hồ sơ (3.207 trên 6.140). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–650, Toán 460–600, ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.838 USD, chưa trừ học bổng. Có chín suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2024-2025, có 19 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 8.323 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Hồ sơ nộp qua Apply Online. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Regent là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.990 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.838 USD.

Đại học Regent có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất có thể được xét need-based aid (Regent Gap Guarantee Grant) thông qua mẫu VASA, nhưng Regent nói aid không được đảm bảo. Các trang không xác nhận rõ sinh viên quốc tế có được xét merit scholarship hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Regent?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Regent là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 38,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.838 USD≈ 856 triệu ₫
học phí 21.990 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
52,2%
IELTStối thiểu
7
TOEFL90DET115
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1978
Số sinh viên
10.337
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Virginia Beach
2.640 người
0,6% dân số1.892 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Virginia Beach–Chesapeake–Norfolk
7.611 người
0,4% dân số4.498 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Mark Tomlet2023Vlog
  • Miah Angelique2023Vlog
  • Regent University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1000 Regent University Drive, Virginia Beach, VA 23464
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 32.838 USD≈ 856 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
21.990 USD≈ 573 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 93% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí theo nhóm

  • COLLEGE OF ARTS & SCIENCES — On Campus21.990 USD≈ 573 triệu ₫
  • School of Allied Health — On Campus21.990 USD≈ 573 triệu ₫
  • School of Nursing — On Campus21.990 USD≈ 573 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
19
trên 26 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
8.323 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMerit của năm nhất được xét tự động theo hồ sơ nhập học, nhưng trang không nói rõ điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang chỉ nói chứng minh tài chính cần có trước khi cấp I-20, không nói rõ việc xét tuyển có bỏ qua khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không (need-blind), nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế vào hệ cử nhân tại campus được yêu cầu nộp mẫu VASA của bang Virginia để trường xét need-based aid. Không thấy nhắc đến CSS Profile.

Học bổng của trường

Khác6Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính1
  • Church Matching GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nhắc đến nhà thờ 'local and abroad' nhưng không nói rõ về sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Fall: August 1; Spring: December 1; Summer: April 1

  • Freedom ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch, nhưng câu hỏi bài luận nhắc đến công dân Mỹ nên chưa rõ sinh viên quốc tế có hợp lệ không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1, 2027

  • Freshman Merit-based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho freshman mới nhưng không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa của người đủ điều kiện.

    Hạn: Test scores for merit recalculations must be submitted by June 1.

  • Freshman Merit-based Scholarships (Chancellors, Trustees, Presidents, Achievement, Royals)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế ở học bổng này nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Test scores must be submitted by June 1 for merit recalculation

  • Homeschool ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho học sinh học tại nhà và trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Honors College ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Legacy GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho người thân của cựu sinh viên CBN/Regent và trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • National Merit Competition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng cho National Merit Finalists và Semi-finalists nhưng không nói ứng viên quốc tế có đủ điều kiện.

  • Private School ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế, nên chưa rõ học sinh tốt nghiệp trường tư ở nước ngoài có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Regent Gap Guarantee GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói chung về aid dựa trên nhu cầu, không nhắc tên Regent Gap Guarantee Grant; dù một đoạn khác có nhắc, chưa đủ khẳng định khoản này mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Regent University Donor Funded Scholarships (Azusa Street, Beazley, Dooner, etc.)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang ghi 'available to all students' mà không nêu rõ sinh viên quốc tế nên không đủ căn cứ.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
73%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 8.323 USD Gia đình trả 24.515 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Form hỗ trợ tài chính của trường
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
53%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
12%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 15.487 USD/năm Học bổng, trợ cấp 7.041 USD Vay và việc làm 3.312 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
52,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.66
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.4911%1.00–1.994%< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–650
SATToán200800460–600
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 90
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Apply Online

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng229ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
6.140
Được nhận
3.207
52,2% số ứng viên
Nhập học
687
21,4% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
DSGN 312
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Elective
APBiology3+4 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 211Calculus I
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+4 tín chỉ
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
EASC 101
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 368 & 369
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 101World Geography
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective
APLatin3+3 tín chỉ
Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 230Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 120Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
Nat Sci Elective
APPhysics 23+4 tín chỉ
Nat Sci Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 164Precalculus
APPsychology3+3 tín chỉ
APResearch3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 101 & 102
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 210 & 211
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 201Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+6 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 212World History II

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.498 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.066 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
30 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1978
Số sinh viên
10.337
SV bậc đại học
4.729
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRegent University
Bang VirginiaVirginia Beach, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
56,9%
SV / giảng viên
18 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
61,5%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
26

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV48 lớp
10-19 SV78 lớp
20-29 SV45 lớp
30-39 SV17 lớp
40-49 SV15 lớp
50-99 SV2 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu