English
USMỹIna
Rend Lake College

Rend Lake College

  • Công lập

Rend Lake College: học phí quốc tế 7.800 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 20.031 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 61. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 20.031 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Rend Lake College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 7.800 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 20.031 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Rend Lake College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 20.031 USD≈ 522 triệu ₫
học phí 7.800 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
10 ngành STEM
Thành lập
1967
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Mount Vernon
52 người
0,1% dân số9 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
468 N Ken Gray Pkwy, Ina, IL 62846
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 20.031 USD≈ 522 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
7.800 USD≈ 203 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 98% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng1Toàn phần / kết hợp1
  • Athletic WaiversChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • High Achievers Scholastic AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho học sinh trung học trong district; không nêu sinh viên quốc tế.

  • Presidential Scholarship AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho học sinh cuối cấp trong district của trường; không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Scholarship AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng chỉ nêu dành cho học sinh trung học trong RLC district, không nói rõ tình trạng sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • RLC Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all students' đủ điều kiện, không nêu sinh viên quốc tế, và đơn yêu cầu FAFSA nên chưa rõ.

    Hạn: January 1 - August 28 (priority March 1)

  • Rend Lake College Academic AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu có FAFSA nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 61

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1103
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1104
APBiology3+5 tín chỉ
BIO 1101
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 1121
APChemistry3+5 tín chỉ
CHE 1101
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1105
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1101 & ENGL 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1101 & ENGL 1102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI 1101
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHY 1101
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHY 1102
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MATH 1110
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 2101
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 2101 & SPAN 2102
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1111
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 2101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 2101 & HIST 2102

21 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành10 STEM
Agricultural Business and ManagementCao đẳng
Thu nhập 47.825*
Agricultural MechanizationCao đẳng
Thu nhập 61.712*
Agricultural Production OperationsCao đẳng
STEMThu nhập 42.438*
Biological and Physical SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 41.686
Computer Engineering Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 55.195*
Computer ProgrammingCao đẳng
STEM
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 46.706*
Culinary Arts and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 39.605*
Design and Applied ArtsCao đẳng
Thu nhập 38.127*
Electromechanical Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 73.046*
Engineering, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 72.916*
Health and Medical Administrative ServicesCao đẳng
Thu nhập 37.073*
MusicCao đẳng
Precision Metal WorkingCao đẳng
Thu nhập 56.451*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.775 USD≈ 933 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
29.814 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
95 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1967
Số cơ sở
3
SV bậc đại học
1.175
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRend Lake College
Bang IllinoisIna, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu