English
USMỹTroy
Rensselaer Polytechnic Institute

Rensselaer Polytechnic Institute

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Rensselaer Polytechnic Institute: học phí quốc tế 66.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 90.076 USD, tỉ lệ nhận 63,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 88, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể được xét học bổng merit giới hạn của RPI, tối đa khoảng 20.000 USD/năm. Need-based aid cho sinh viên quốc tế nhìn chung không được nêu rõ, nên cần chuẩn bị đủ chi phí.

Điều kiện vào. Trường nhận 63,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 670–740, Toán 705–770, ACT 30–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 88 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 90.076 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Rensselaer Polytechnic Institute là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 66.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 90.076 USD.

Rensselaer Polytechnic Institute có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể được xét học bổng merit giới hạn của RPI, tối đa khoảng 20.000 USD/năm. Need-based aid cho sinh viên quốc tế nhìn chung không được nêu rõ, nên cần chuẩn bị đủ chi phí.

Điều kiện tiếng Anh vào Rensselaer Polytechnic Institute?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 88, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Rensselaer Polytechnic Institute là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63,5%.

Tổng chi phí / năm
90.076 USD≈ 2,35 tỷ ₫
học phí 66.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
63,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL88DET115
SV quốc tế
7,2%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1824
Số sinh viên
7.013
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Troy
khoảng 18 người
dưới 0,1% dân số9 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Albany–Schenectady–Troy
1.577 người
0,2% dân số1.001 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
110 8th Street, Troy, New York 12180-3590
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
90.076 USD≈ 2,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế
66.300 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 88% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí66.300 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.676 USD≈ 43,7 triệu ₫
Ký túc + ăn18.870 USD≈ 492 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.410 USD≈ 36,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.280 USD≈ 33,4 triệu ₫
Đi lại540 USD≈ 14,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm90.076 USD≈ 2,35 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói công dân/thường trú nhân Mỹ được xét merit tự động. Với sinh viên quốc tế, các trang không nói merit có được xét tự động hay cần đơn riêng, nên là Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nêu CSS Profile cần cho need-based aid (Canada) và sinh viên quốc tế phải nộp ISFS sau khi nhập học. Nhưng không có câu nào nói rõ merit hay aid của sinh viên quốc tế đòi hỏi CSS Profile hay mẫu riêng, nên là Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • Merit scholarships for international undergraduatesThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Trang nói rõ đây là học bổng merit có giới hạn dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

  • 2024 Bicentennial AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc diện quốc tế đủ điều kiện cho award này.

  • Institutional need-based grant (Canadian citizens)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói công dân Canada được xét trợ cấp dựa trên nhu cầu của trường, không nói sinh viên quốc tế khác bị loại, nên chưa thể kết luận là không mở cho họ.

    Hạn: CSS Profile priority dates: Nov 15 (ED I), Dec 15 (EA), Jan 5 (ED II), Jan 31 (RD)

  • Rensselaer Garnet Baltimore AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu đây là merit-based award cho sinh viên xuất sắc nhưng không nêu điều kiện quốc tế.

  • Rensselaer Leadership AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang gọi đây là merit-based award nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế có thể nhận.

  • Rensselaer Medal AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả đây là merit-based scholarship nhưng không nêu điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Rensselaer Medal ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói có thể có thêm quỹ cho người nhận Medal, không nêu rõ điều kiện cho sinh viên quốc tế.

  • Rensselaer Recognition AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu award không dựa trên need nhưng không nói sinh viên quốc tế có được xét.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
63,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800670–740
SATToán200800705–770
ACTtổng13630–34

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 88
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnBắt buộc
  • PortfolioiBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Thông báo kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+58 ngày
  4. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+83 ngày
  5. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Thông báo kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+93 ngày
  7. Thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+107 ngày
  8. Thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+142 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTS-2210, Sculpture I
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
STSO-1000, STSO Elective
APArt History4+4 tín chỉ
ARTS 1050
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL-1010, BIOL-1015
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1010 Calculus I
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1010 Calculus I and MATH 1020 Calculus II
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 1010 Calculus I
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM-1100, Chemistry I, and CHEM-1200, Chemistry II
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
LANG 2410, Chinese II
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
STSO-1000
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCI 1100
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSCI-1000 Computer Science Elective
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSCI 1000
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
WRIT 1000
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
WRIT 1000
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
IENV 1000
APEuropean History4+4 tín chỉ
STSO 1000
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
LANG 1000
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
LANG 1000
APHuman Geography4+4 tín chỉ
STSO 1000
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
LANG 1000
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
LANG 1000
APLatin4+4 tín chỉ
LANG 1000
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 1000
APMacroeconomics4+8 tín chỉ
ECON 1000 and ECON 1200. Macroeconomics and Microeconomics. Min score of 4 on both tests.
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 1000
APMusic Theory4+4 tín chỉ
ARTS 1380
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 1200
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 1100
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 1200
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
LANG 1000
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
LANG 1000
APStatistics4+4 tín chỉ
MGMT-2100
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
STSO 1000
APUnited States History4+4 tín chỉ
STSO 1000
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
STSO 1000

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
102.051 USD≈ 2,66 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
83.054 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
149 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1824
Số sinh viên
7.013
SV bậc đại học
5.714
SV quốc tế
7,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRensselaer Polytechnic Institute
Bang New YorkTroy, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu