English
USMỹProvidence
Rhode Island College

Rhode Island College

  • Công lập

Rhode Island College: học phí quốc tế 27.299 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 33.453 USD, tỉ lệ nhận 91,8%. Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Không: học sinh quốc tế năm nhất, bao gồm học sinh Việt Nam, không đủ điều kiện nhận Rhode Island College merit scholarships. Need-based institutional aid, need-blind admission và yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế chưa được nêu rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 450–580, Toán 420–540. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 33.453 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Rhode Island College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.299 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 33.453 USD.

Rhode Island College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không: học sinh quốc tế năm nhất, bao gồm học sinh Việt Nam, không đủ điều kiện nhận Rhode Island College merit scholarships. Need-based institutional aid, need-blind admission và yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế chưa được nêu rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Rhode Island College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Rhode Island College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 33.453 USD≈ 872 triệu ₫
học phí 27.299 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit KhôngNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
91,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
0,1%
bậc đại học
Ngành
69 ngành
Thành lập
1854
Số sinh viên
6.050
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Providence–Warwick
4.124 người
0,2% dân số1.921 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Roberts Hall 100, 330 RI College Rd, Providence, RI 02908
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 33.453 USD≈ 872 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
27.299 USD≈ 712 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 66% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.299 USD≈ 712 triệu ₫
Ký túc + ăn13.414 USD≈ 350 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 33.453 USD≈ 872 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang cho biết sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận học bổng thành tích, nhưng không nói liệu học bổng này có được xét tự động hay cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết RIC có xét khả năng chi trả khi tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang yêu cầu Financial Declaration Form cho hồ sơ quốc tế, nhưng không nói đây là đơn xin need-based aid, CSS Profile hay mẫu aid quốc tế.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1Giảm học phí1
  • Foster Care Youth Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: No Longer Accepting Applications

  • Hope ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800450–580
SATToán200800420–540

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng61ngày
  2. Hạn nhập học mùa xuân (tháng 1)
    Hạn nộp+61 ngày
  3. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+151 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • RIC cấp tín chỉ cho điểm AP từ 3 trở lên; số tín chỉ và môn tương đương tùy bài thi.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
AFRI 200 Introduction to Africana Studies

1 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

69 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.318 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.882 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
117 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1854
Số sinh viên
6.050
SV bậc đại học
5.049
SV quốc tế
0,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRhode Island College
Bang Rhode IslandProvidence, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48,1%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti
Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu