English
USMỹMemphis
Rhodes College

Rhodes College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Rhodes College: học phí quốc tế 60.240 USD/năm, tổng chi phí một năm 76.256 USD, tỉ lệ nhận 50,3%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Rhodes có merit scholarship (từ $20,000/năm đến full tuition) xét tự động và nói sẽ đáp ứng demonstrated need cho SV quốc tế đã trúng tuyển. Tuy nhiên quy trình tuyển SV quốc tế là need-aware nên rất cạnh tranh nếu xin nhiều aid, và cần nộp Non-Citizen Financial Supplement cùng sao kê ngân hàng.

Điều kiện vào. Trường nhận 51,5% hồ sơ (2.927 trên 5.682). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–733, Toán 650–753, ACT 26–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 76.256 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Rhodes College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 60.240 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 76.256 USD.

Rhodes College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Rhodes có merit scholarship (từ $20,000/năm đến full tuition) xét tự động và nói sẽ đáp ứng demonstrated need cho SV quốc tế đã trúng tuyển. Tuy nhiên quy trình tuyển SV quốc tế là need-aware nên rất cạnh tranh nếu xin nhiều aid, và cần nộp Non-Citizen Financial Supplement cùng sao kê ngân hàng.

Tỉ lệ nhận của Rhodes College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 50,3%.

Tổng chi phí / năm
76.256 USD≈ 1,99 tỷ ₫
học phí 60.240 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
18,9%
mọi ứng viên 51,5%
SV quốc tế
6,2%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1848
Số sinh viên
1.859
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Memphis
2.483 người
0,4% dân số1.449 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Memphis
5.607 người
0,4% dân số3.226 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • e g g2025Vlog
  • Rhodes College2024Kênh của trường
  • Rhodes College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2000 North Parkway, Memphis, TN 38112-1690
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
76.256 USD≈ 1,99 tỷ ₫
Học phí quốc tế
60.240 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 81% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí60.240 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Phí bắt buộc820 USD≈ 21,4 triệu ₫
Ký túc + ăn15.196 USD≈ 396 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Đi lại1.300 USD≈ 33,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm76.256 USD≈ 1,99 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCâu về xét merit tự động chỉ nói "all applicants", không nêu riêng sinh viên quốc tế; câu sau lại bắt buộc nộp một mẫu bổ sung nên chưa rõ có cần đơn riêng hay không.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngRhodes ghi rõ quy trình tuyển SV quốc tế là need-aware, tức khả năng chi trả có thể ảnh hưởng quyết định nhận. Cạnh tranh rất cao nếu xin nhiều aid.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSV quốc tế phải nộp Rhodes Non-Citizen Financial Supplement (và sao kê ngân hàng). CSS Profile thì không bắt buộc đối với SV quốc tế.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)2Tài năng1Toàn phần / kết hợp1
  • General merit scholarships (e.g., Diehl, Presidential, Rhodes Award)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 – 60.240 USD/năm≈ 522 triệu ₫ – 1,57 tỷ ₫

    Trang quốc tế nói Rhodes đã trao merit scholarship cho SV quốc tế, và các ví dụ có Diehl, Presidential, Rhodes Award cho SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Rhodes need-based institutional aid / Rhodes grant (international)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Varies; Rhodes says it meets demonstrated need for admitted international students on student visas

    Trang nói rõ Rhodes đáp ứng demonstrated need cho SV quốc tế diện visa sinh viên đã trúng tuyển.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Art and Music ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho 'all incoming students' mà không nhắc SV quốc tế, nên chưa chắc chắn.

    Hạn: Art: ED within 2 weeks of application, EA Dec 1, RD Feb 1. Music: ED within 2 weeks, EA Dec 1, RD Feb 15

  • Bonner ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện dựa trên FAFSA Student Aid Index và trang không nhắc SV quốc tế, nên không rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện không.

    Hạn: Priority for Early Action/Early Decision; encouraged to apply before December 1

  • Clarence Day ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu học trung học tại Memphis hoặc Shelby County là điều kiện về địa lý, không nói loại trừ sinh viên quốc tế; trang không nhắc quốc tịch.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission application by January 15; Day application by February 1

  • Jack H. Taylor Scholarship in PhysicsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến quốc tịch hay SV quốc tế, nên không rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1 (Early Action) or February 1 (Regular Decision)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
51,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–733
SATToán200800650–753
ACTtổng13626–32

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấniKhuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USD≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn đặt cọc Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+47 ngày
  4. Hạn ưu tiên xét học bổng merit
    Học bổng+47 ngày
  5. Hạn Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+92 ngày
  8. Hạn đặt cọc Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+123 ngày
  9. Thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+151 ngày
  10. Hạn đặt cọc Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  11. Hạn đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên51,5%SV quốc tế18,9%Từ danh sách chờ5,5%
Nhận lời nhập học16,7%Trong khoá năm nhất14,4%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
5.682
Được nhận
2.927
51,5% số ứng viên
Nhập học
494
16,9% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
893
Chờ: chấp nhận chờ
511
Nhận từ danh sách chờ
285,5%

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 hoặc 5 thường có thể được Rhodes quy đổi thành tín chỉ môn học.

    Điểm được tính12345
  • IB Higher Level đạt 5, 6 hoặc 7 thường được xem xét để quy đổi tín chỉ môn học.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm C trở lên ở Cambridge A và AS levels thường được xem xét để quy đổi tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
Art 166
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
Art 166
APArt History4+4 tín chỉ
Art 265E
APBiology4+9 tín chỉ
Biology 130, 131 and 140, 141
APCalculus AB4+8 tín chỉ
Math 112 and 122
APCalculus BC4+10 tín chỉ
Math 112, 122, and 123
APChemistry4+4 tín chỉ
Chemistry 105
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
Chinese 201 upon demonstrating written and oral language course proficiency.
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
International Studies 120
APComputer Science A4+4 tín chỉ
Computer Science 141
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
Computer Science 099
APDrawing4+4 tín chỉ
Art 166
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
English 098
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
Biology 120
APEuropean History4+4 tín chỉ
History 099
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
French 201 upon demonstrating written and oral language course proficiency.
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
German 201 upon demonstrating written and oral language course proficiency.
APHuman Geography4+4 tín chỉ
Anthropology/Sociology 265
APLatin4+4 tín chỉ
Latin 265 upon required AP exam score and completion of Latin 202 with a grade of "B" or higher.
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
Economics 100 awarded upon score of 4 or higher in both AP Macroeconomics and AP Microeconomics.
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
Economics 100 awarded upon score of 4 or higher in both AP Macroeconomics and AP Microeconomics.
APMusic Theory4+4 tín chỉ
Music 105
APPhysics 13+4 tín chỉ
Physics 109 & 113
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics 110 & 114
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Physics 112 & 114
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Physics 111 & 113
APPsychology4+4 tín chỉ
Psychology 150
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
Spanish 201 upon demonstrating written and oral language course proficiency.
APStatistics4+4 tín chỉ
Math 211
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
Politics and Law 099
APUnited States History4+4 tín chỉ
History 099
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
History 099

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
66.651 USD≈ 1,74 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.898 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
60 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1848
Số sinh viên
1.859
SV bậc đại học
1.836
SV quốc tế
6,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRhodes College
Bang TennesseeMemphis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
0,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu