English
USMỹLawrenceville
Rider University

Đại học RiderRider University

  • Tư thục

Đại học Rider: học phí quốc tế 43.580 USD/năm, tổng chi phí một năm 65.670 USD, tỉ lệ nhận 78,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 95.

Học sinh Việt Nam có thể được xét merit scholarship tại Rider và nhận khoản hỗ trợ nhà ở $3,000 nếu ở ký túc xá, nhưng không có aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–670, Toán 550–650, ACT 27–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 65.670 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Rider là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.580 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 65.670 USD.

Đại học Rider có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Học sinh Việt Nam có thể được xét merit scholarship tại Rider và nhận khoản hỗ trợ nhà ở $3,000 nếu ở ký túc xá, nhưng không có aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Rider?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Rider là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,6%.

Tổng chi phí / năm
65.670 USD≈ 1,71 tỷ ₫
học phí 43.580 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
78,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET95
SV quốc tế
4%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
Thành lập
1865
Số sinh viên
3.964
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Trenton–Princeton
503 người
0,1% dân số244 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • International Education at Rider University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
P.J. Ciambelli Hall, 2083 Lawrenceville Road, Lawrenceville, NJ 08648
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
65.670 USD≈ 1,71 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
43.580 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 53% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.580 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.870 USD≈ 48,8 triệu ₫
Ký túc + ăn19.470 USD≈ 508 triệu ₫
Sách & dụng cụ750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Cộng các khoản trên65.670 USD≈ 1,71 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng năm nhất nói merit được trao tự động khi nhập học, không cần đơn riêng, nhưng không nhắc riêng sinh viên quốc tế nên chưa chắc chắn áp dụng cho nhóm này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõRider chỉ nói dùng FAFSA cho need-based aid và không cần mẫu khác; không có thông tin về CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác2
  • International undergraduate housing grantKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫

    Trang nói rõ mọi sinh viên quốc tế bậc cử nhân ở ký túc xá tự động nhận khoản này.

  • Accounting Scholarship & 4+1 Graduate Tuition DiscountChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Accounting Scholarship & 4+1 Tuition Discount ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng cho accounting majors năm nhất nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế có thể nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Bronc Visit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế; yêu cầu tham dự sự kiện tại trường có thể khó với học sinh ở nước ngoài.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Deposit by May 1, 2027

  • Merit-based scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu điều kiện merit cho first-year applicants nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Submit your completed application for admission ... by January 15.

  • Merit-based scholarships (Presidential/Provost etc.)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission application by January 15 (November 15 for Musical Theatre and Acting)

  • Teacher Education ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–670
SATToán200800550–650
ACTtổng13627–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn ưu tiên xét học bổng
    Học bổng+92 ngày
  3. Hạn phản hồi ứng viên/đặt cọc
    Đặt cọc+198 ngày
  4. Hạn nộp kỳ mùa thu cho ứng viên đại học đang học ngoài Hoa Kỳ (ROLLING)
    Hạn nộp+243 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Free Elective
APArt History3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 103
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 105
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 230
APBiology3+6 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE 120 and CHE 121
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Computer Science Elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APCybersecurity3+3 tín chỉ
APEnglish Language & Composition4+3 tín chỉ
APLiterature & Composition4+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 200
APEnvironmental Sciences4+4 tín chỉ
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS 190, 191
APU.S. History3+6 tín chỉ
HIS 180, 181
APSeminar3+3 tín chỉ
Free Elective
APResearch3+3 tín chỉ
Free Elective
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS 113 and MUS 113L
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHY 180Astronomy
APPhysics 23+3 tín chỉ
Physics Elective
APGovernment & Politics (U.S.)3+3 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100 (non-Psychology majors) Liberal Arts Elective (Psychology majors)
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Global Perspectives (LAS); Liberal Arts Elective (BUS and EDU); Social Science Elective (SFPA)
APCalculus AB5+4 tín chỉ
MTH 210
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MTH 106, 210
APPrecalculus5+4 tín chỉ
MTH 106
APStatistics5+3 tín chỉ
MTH 120 (non-BUS Only)
APChinese, French, Italian, German, Japanese, Latin or Spanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature3+3 tín chỉ
SPA 201Spanish IV
APMusic Theory (Westminster students only)4+4 tín chỉ
TH 141
APNetworking3+3 tín chỉ
Cybersecurity elective (For CAS & EDU); CIS 270 (for NBCB)
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
Physics Elective
APPhysics D: Electricity & Magnetism3+3 tín chỉ
Physics Elective
APGovernment & Politics (Comparative)3+3 tín chỉ

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

56 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.208 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.289 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
117 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1865
Số sinh viên
3.964
SV bậc đại học
3.106
SV quốc tế
4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRider University
Bang New JerseyLawrenceville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu