English
USMỹRipon
Ripon College

Ripon College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Ripon College: học phí quốc tế 51.900 USD/năm, tổng chi phí một năm 63.540 USD, tỉ lệ nhận 79,8%.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–680, Toán 470–590, ACT 21–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 63.540 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Ripon College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 51.900 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 63.540 USD.

Tỉ lệ nhận của Ripon College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,8%.

Tổng chi phí / năm
63.540 USD≈ 1,66 tỷ ₫
học phí 51.900 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
79,8%
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1851
Số sinh viên
701

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ripon
Gần như không có
Cả vùng Fond du Lac
khoảng 472 người
0,5% dân số7 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
300 West Seward Street, Ripon, WI 54971-0248
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
63.540 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Học phí quốc tế
51.900 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 71% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí51.900 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Ký túc + ăn10.800 USD≈ 282 triệu ₫
Các khoản kháci840 USD≈ 21,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm63.540 USD≈ 1,66 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–680
SATToán200800470–590
ACTtổng13621–27

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng229ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APArt History3+4 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
APCalculus BC4+8 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
APLatin4+4 tín chỉ
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
APMusic Theory4+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPsychology4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.902 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.334 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−13°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
154 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1851
Số sinh viên
701
SV bậc đại học
688
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRipon College
Bang WisconsinRipon, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu