English
USMỹRockford
Rockford University

Đại học RockfordRockford University

  • Tư thục

Đại học Rockford: học phí quốc tế 39.870 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.160 USD, tỉ lệ nhận 92,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 77, Duolingo 95.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét các học bổng merit của Rockford University, tối đa $20,000 mỗi năm tùy GPA, và các học bổng này được xác định khi nhập học. Trang không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 92,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 450–535, Toán 400–535, ACT 17–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 77 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.160 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua CommonApp. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Rockford là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.870 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.160 USD.

Đại học Rockford có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét các học bổng merit của Rockford University, tối đa $20,000 mỗi năm tùy GPA, và các học bổng này được xác định khi nhập học. Trang không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Rockford?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 77, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Rockford là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,9%.

Tổng chi phí / năm
60.160 USD≈ 1,57 tỷ ₫
học phí 39.870 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
92,9%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL77DET95
SV quốc tế
7,7%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1847
Số sinh viên
1.230
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Rockford
471 người
0,3% dân số161 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Rockford
861 người
0,3% dân số295 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Rockford University2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
5050 E State St, Rockford, IL 61108-2311
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
60.160 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.870 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 57% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.870 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Ký túc + ăn12.450 USD≈ 325 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân4.230 USD≈ 110 triệu ₫
Đi lại1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Các khoản kháci810 USD≈ 21,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.160 USD≈ 1,57 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói scholarship được xác định khi nhập học và không có đơn riêng, nhưng quote không đồng thời nêu rõ đối tượng quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết quyết định tuyển sinh của Rockford University có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ hướng dẫn FAFSA và không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác1
  • Academic Excellence ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường18.000 USD/năm≈ 469 triệu ₫

    Học bổng merit này nằm trong danh sách dành cho sinh viên quốc tế năm nhất và transfer học toàn thời gian.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Deans ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Học bổng merit này nằm trong danh sách dành cho sinh viên quốc tế năm nhất và transfer học toàn thời gian.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Founders AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường17.000 USD/năm≈ 443 triệu ₫

    Học bổng merit này nằm trong danh sách dành cho sinh viên quốc tế năm nhất và transfer học toàn thời gian.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Global Gateway ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Trang nêu trực tiếp học bổng này dành cho sinh viên quốc tế năm nhất và transfer.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Recognition AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường16.000 USD/năm≈ 417 triệu ₫

    Học bổng merit này nằm trong danh sách dành cho sinh viên quốc tế năm nhất và transfer học toàn thời gian.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Regent AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường13.000 USD/năm≈ 339 triệu ₫

    Học bổng merit này nằm trong danh sách dành cho sinh viên quốc tế năm nhất và transfer học toàn thời gian.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
92,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800450–535
SATToán200800400–535
ACTtổng13617–23

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 77
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language Program (ESL)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
CommonApp
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 109
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 110
    APArt History3+3 tín chỉ
    ARTH 279
    APBiology3+3 tín chỉ
    BIOL 199
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIOL 150
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 230
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 231
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 102
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 105
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    TREL 199
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 241
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CSCI 170
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CSCI 170
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 105
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    RHET 101
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 150
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    CBS 199
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 209
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    TREL 199
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    TREL 199
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    INST 115
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    TREL 199
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    TREL 199
    APLatin3+3 tín chỉ
    TREL 199
    APMacroeconomics3+4 tín chỉ
    ECON 102
    APMicroeconomics3+4 tín chỉ
    ECON 101
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUSC 101
    APMusic Theory4+3 tín chỉ
    MUSC 102
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 105
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 106
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 202
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 201
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 100
    APResearch3+3 tín chỉ
    TREL 299
    APSeminar3+3 tín chỉ
    TREL 299
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 102
    APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
    SPAN 203
    APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
    SPAN 204
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 215
    APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
    SPAN 215
    APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
    SPAN 379
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 223
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 102
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIST 110
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 107

    45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    36 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.794 USD≈ 1,43 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    45.847 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −11°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    146 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1847
    Số sinh viên
    1.230
    SV bậc đại học
    972
    SV quốc tế
    7,7% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRockford University
    Bang IllinoisRockford, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    65,3%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    47,2%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu