English
USMỹBristol
Roger Williams University

Đại học Roger WilliamsRoger Williams University

  • Tư thục

Đại học Roger Williams: học phí quốc tế 47.928 USD/năm, tổng chi phí một năm 66.960 USD, tỉ lệ nhận 87,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận RWU International Merit Scholarship; RWU nói ứng viên quốc tế được nhận học bổng này tối đa 50% học phí chuẩn, nhà ở và bữa ăn. Chưa rõ aid need-based chung có mở cho sinh viên Việt Nam hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–660, Toán 560–650, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 66.960 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Roger Williams là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.928 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 66.960 USD.

Đại học Roger Williams có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận RWU International Merit Scholarship; RWU nói ứng viên quốc tế được nhận học bổng này tối đa 50% học phí chuẩn, nhà ở và bữa ăn. Chưa rõ aid need-based chung có mở cho sinh viên Việt Nam hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Roger Williams?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Roger Williams là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,7%.

Tổng chi phí / năm
66.960 USD≈ 1,75 tỷ ₫
học phí 47.928 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
87,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
71 ngành
Thành lập
1956
Số sinh viên
4.258
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Providence–Warwick
4.124 người
0,2% dân số1.921 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • RWU Greek Student Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Học bổng này dành cho công dân Hy Lạp tốt nghiệp trung học tại Hy Lạp, nên điều kiện đó không loại trừ toàn bộ sinh viên quốc tế.

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2023Dạo khuôn viên
  • Roger Williams University Graduate Programs2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One Old Ferry Road, Bristol, RI 02809-2921
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
66.960 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Học phí quốc tế
47.928 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 63% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.928 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Phí bắt buộc400 USD≈ 10,4 triệu ₫
Ký túc + ăn18.632 USD≈ 486 triệu ₫
Tổng chi phí một năm66.960 USD≈ 1,75 tỷ ₫

Học phí theo nhóm

  • Standard Rate47.928 USD≈ 1,25 tỷ ₫
  • Engineering Rate49.944 USD≈ 1,3 tỷ ₫
  • Architecture Rate53.544 USD≈ 1,4 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói International Scholarship không cần đơn riêng, nhưng không có một trích dẫn liên tục vừa nêu merit vừa nêu xét tự động cho quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói tuyển sinh có need-blind đối với sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid quốc tế riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Theo nước / vùng1Thành tích (merit)1
  • RWU International Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: up to 50 percent of standard tuition, housing, and meals

    Học bổng này được RWU ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • RWU Greek Student Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng này dành cho công dân Hy Lạp tốt nghiệp trung học tại Hy Lạp, nên điều kiện đó không loại trừ toàn bộ sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
55 USD≈ 1,43 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–660
SATToán200800560–650
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ để được xét học bổng tối đa kỳ mùa xuân
    Học bổngkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ để được xét học bổng tối đa kỳ mùa thu
    Học bổng+109 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • RWU cấp advanced credit cho một số bài thi AP đạt 3, 4 hoặc 5; mức điểm cụ thể tùy môn.

    Điểm được tính12345
  • RWU nêu rằng IB được cấp advanced credit từ điểm 4 đến 7; bảng quy đổi chi tiết áp dụng cho các môn HL.

    Điểm được tính1234567
  • GCE A-Level từ điểm C trở lên có thể được cấp advanced credit, tối đa bốn môn A-Level.

    Điểm được tínhtừ C
  • Tín chỉ AP phụ thuộc vào từng chương trình; trường nêu các mức điểm 3, 4 và 5 có thể được xét cấp tín chỉ.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAP 2-D Art and Design4+3 tín chỉ
VARTS.101
APAP 3-D Art and Design4+3 tín chỉ
VARTS.131
APAP Art History3+3 tín chỉ
AAH.121
APAP Drawing4+3 tín chỉ
VARTS.101
APAP Music Theory5+6 tín chỉ
MUSIC.170 & MUSIC.171
APAP English Language and Composition4+3 tín chỉ
WTNG.102
APAP English Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG ELECTIVE
APAP African American Studies3+3 tín chỉ
RWU ELECTIVE
APAP Comparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLSC.120
APAP European History4+3 tín chỉ
UPPER LEVEL HIST ELECTIVE
APAP Human Geography4+3 tín chỉ
RWU ELECTIVE
APAP Macroeconomics3+3 tín chỉ
ECON.112
APAP Microeconomics3+3 tín chỉ
ECON.111
APAP Psychology4+3 tín chỉ
PSYCH.100
APAP United States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLSC.100
APAP United States History4+3 tín chỉ
LOWER LEVEL HIST ELECTIVE
APAP World History: Modern4+3 tín chỉ
HIST.100
APAP Research3+3 tín chỉ
RWU ELECTIVE
APAP Seminar3+3 tín chỉ
RWU ELECTIVE
APAP PreCalculus3+4 tín chỉ
MATH.136
APAP Calculus AB3+4 tín chỉ
MATH.213
APAP Calculus BC3+8 tín chỉ
MATH.213 & MATH.214
APAP Computer Science A3+4 tín chỉ
COMSC.110
APAP Computer Science Principles3+3 tín chỉ
RWU ELECTIVE
APAP Statistics3+3 tín chỉ
MATH.124
APAP Biology4+4 tín chỉ
BIO.104
APAP Chemistry4+4 tín chỉ
CHEM.191
APAP Environmental Science4+4 tín chỉ
ENVS.103
APAP Physics 1: Algebra-Based4+4 tín chỉ
PHYS.109
APAP Physics 2: Algebra-Based4+4 tín chỉ
PHYS.110
APAP Physics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS.202
APAP Physics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS.201
APAP Chinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHN.101
APAP French Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN.101
APAP German Language and Culture3+3 tín chỉ
GER.101
APAP Italian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL.101
APAP Japanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG.101
APAP Latin3+3 tín chỉ
LAT.101
APAP Spanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN.101
APAP Spanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN ELECTIVE

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

71 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
70.266 USD≈ 1,83 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.845 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
84 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1956
Số cơ sở
2
Số sinh viên
4.258
SV bậc đại học
3.946
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRoger Williams University
Bang Rhode IslandBristol, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu