English
USMỹChicago
Roosevelt University

Đại học RooseveltRoosevelt University

  • Tư thục

Đại học Roosevelt: học phí quốc tế 24.197 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.332 USD, tỉ lệ nhận 97,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 125.

Sinh viên quốc tế không nhận được aid liên bang/tiểu bang, nhưng Roosevelt có học bổng merit giới hạn (không có full scholarship); cần liên hệ admission counselor. Chưa rõ về need-based aid của trường.

Điều kiện vào. Trường nhận 97,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 465–600, Toán 430–575, ACT 18–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 125.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.332 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/4. Hồ sơ nộp qua Roosevelt admission portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Roosevelt là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.197 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.332 USD.

Đại học Roosevelt có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế không nhận được aid liên bang/tiểu bang, nhưng Roosevelt có học bổng merit giới hạn (không có full scholarship); cần liên hệ admission counselor. Chưa rõ về need-based aid của trường.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Roosevelt?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 125.

Tỉ lệ nhận của Đại học Roosevelt là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 97,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.332 USD≈ 921 triệu ₫
học phí 24.197 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
97,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET125
SV quốc tế
5,9%
bậc đại học
Ngành
54 ngành
Thành lập
1945
Số sinh viên
4.262
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chicago
11.933 người
0,4% dân số6.676 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Namratha sai2023Vlog
  • Roosevelt University2025Kênh của trường
  • Roosevelt University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
430 S Michigan Ave, Chicago, IL 60605-1394
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 35.332 USD≈ 921 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
24.197 USD≈ 631 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 90% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí theo nhóm

  • Education Programs: Early Childhood Education, Education & Youth Studies, Elementary Education, Middle Childhood Education, Secondary Education, Special Education24.197 USD≈ 631 triệu ₫
  • Chicago College of Performing Arts - Interdisciplinary Programs: BA Arts, Entertainment, Business Media; BA General Music; BA Interdisciplinary Theatre Studies; BMA Music Industry; BA Music and Computing24.197 USD≈ 631 triệu ₫
  • Chicago College of Performing Arts - Music & Theatre Programs35.086 USD≈ 915 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ bảo liên hệ admission counselor để biết mình có đủ điều kiện học bổng hay không; không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ, nên chưa rõ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; chỉ yêu cầu chứng minh tài chính để cấp I-20, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có hướng dẫn liên hệ counselor, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Khác3Theo nhu cầu tài chính1Giảm học phí1Thành tích (merit)1
  • Al Golin FellowshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không cho biết fellowship này có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

  • Dempsey Travis ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang yêu cầu Chicago residency nhưng không nói điều kiện quốc tịch hoặc visa, nên không xác định được khả năng của sinh viên Việt Nam.

  • Early Childhood Equity Scholarship (ECACE, State of Illinois)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Early Childhood Equity Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc visa; chương trình cũng dành cho childcare workers có AA/AAS hoặc ít nhất 60 tín chỉ.

  • Joan Deutsch Herczeg Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch, tình trạng visa hoặc điều kiện quốc tế của chương trình.

  • Roosevelt limited merit scholarships (undergraduate)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chung về học bổng thành tích giới hạn và bảo sinh viên hỏi cố vấn về điều kiện, chưa xác nhận học bổng cụ thể này mở cho sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800465–600
SATToán200800430–575
ACTtổng13618–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 125
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language and Academic Skills (ELP-199)

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTTùy chọn
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Roosevelt admission portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp kỳ Spring (nộp từ nước ngoài)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp kỳ Summer (nộp từ nước ngoài)
    Hạn nộp+137 ngày
  3. Hạn nộp kỳ Fall (nộp từ nước ngoài)
    Hạn nộp+182 ngày
  4. Hạn thanh toán học phí kỳ Fall
    Khác+289 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Roosevelt có thể cấp tín chỉ đại học cho môn AP đạt điểm tối thiểu theo từng môn; sinh viên năm nhất phải gửi báo cáo điểm chính thức từ College Board.

  • Tín chỉ IB được xét theo môn và cấp độ (SL/HL) với điểm tối thiểu riêng; cần nộp báo cáo điểm chính thức từ IB cho phòng tuyển sinh.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APBIOLOGY3+3 tín chỉ
BIOL 1XX
APCALCULUS AB3+4 tín chỉ
MATH 231
APPSYCHOLOGY3+3 tín chỉ
PSYC 103SOCIAL SCIENCE
APART HISTORY3+3 tín chỉ
ART 101HUMANITIES
APSTATISTICS3+3 tín chỉ
MATH 217
APART 2D DESIGN3+3 tín chỉ
ART 1XX
APART, STUDIO: DRAWING3+3 tín chỉ
ART 1XX
APCHEMISTRY3+3 tín chỉ
CHEM 1XX
APCOMPUTER SCIENCE3+3 tín chỉ
CST 1XX
APCOMPUTER SCIENCE A3+3 tín chỉ
CST 150
APENGLISH LANG/COMP3+3 tín chỉ
ENG 101
APENGLISH LITERATURE/COMP3+3 tín chỉ
ENG 115HUMANITIES
APFRENCH LANGUAGE3+3 tín chỉ
FREN 101HUMANITIES
APGOVERNMENT & POLITICS, US3+3 tín chỉ
POS 101SOCIAL SCIENCE
APHISTORY, EUROPEAN3+3 tín chỉ
HIST 121HUM or SOSC
APMACROECONOMICS3+3 tín chỉ
ECON 101INTS & SOSC
APMICROECONOMICS3+3 tín chỉ
ECON 101INTS & SOSC
APCALCULUS BC3+4 tín chỉ
MATH 231
APPRECALCULUS3+3 tín chỉ
MATH 121
APPHYSICS 13+4 tín chỉ
PHYS 201LAB & NATS
APPHYSICS 23+4 tín chỉ
PHYS 202LAB & NATS
APSPANISH LANGUAGE3+3 tín chỉ
SPAN 101HISP & HUM
APART, STUDIO: GENERAL3+3 tín chỉ
ART 1XX
APCOMPUTER SCIENCE PRINCIPLES3+3 tín chỉ
CST 1XX
APCHINESE LANGUAGE3+3 tín chỉ
HUM 1XX
APENVIRONMENTAL SCIENCES3+3 tín chỉ
BIOL 1XX
APGERMAN LANGUAGE3+3 tín chỉ
GERM 101HUMANITIES
APGOVT & POLITICS, COMPARATIVE3+3 tín chỉ
POS 102INTS & SOSC
APHISTORY, US3+3 tín chỉ
HIST 106HUM or SOSC
APHISTORY, WORLD3+3 tín chỉ
APHUMAN GEOGRAPHY3+3 tín chỉ
SOSC 1XX
APITALIAN LANGUAGE3+3 tín chỉ
ITAL 101HUMANITIES
APJAPANESE LANGUAGE3+3 tín chỉ
HUM 1XX
APCALCULUS BC: AB SUBSCORE (if credit is awarded for Calculus BC with a score of 3, 4 or 5, no additional credit is given 3+4 tín chỉ
MATH 231
APRESEARCH3+3 tín chỉ
ENG 101 or ENG 102
APSPANISH LITERATURE3+3 tín chỉ
SPAN 1XX

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

54 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.712 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.896 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
92 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1945
Số cơ sở
2
Số sinh viên
4.262
SV bậc đại học
2.849
SV quốc tế
5,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRoosevelt University
Bang IllinoisChicago, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
61,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
35,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu