English
USMỹDavenport
Saint Ambrose University

Đại học Saint AmbroseSaint Ambrose University

  • Tư thục

Đại học Saint Ambrose: học phí quốc tế 39.348 USD/năm, tổng chi phí một năm 57.248 USD, tỉ lệ nhận 77,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Học sinh Việt Nam bậc cử nhân năm nhất có thể được xét International Merit Scholarships (tối đa khoảng $28k) tự động, không cần đơn riêng. Chưa rõ trang nào cho phép sinh viên quốc tế nhận need-based aid hay nêu chính sách need-blind.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–580, Toán 440–590, ACT 20–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 57.248 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 57.248 USD. Theo Common Data Set 2023-2024, có 62 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 26.194 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Saint Ambrose là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.348 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 57.248 USD.

Đại học Saint Ambrose có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam bậc cử nhân năm nhất có thể được xét International Merit Scholarships (tối đa khoảng $28k) tự động, không cần đơn riêng. Chưa rõ trang nào cho phép sinh viên quốc tế nhận need-based aid hay nêu chính sách need-blind.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Saint Ambrose?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Saint Ambrose là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,3%.

Tổng chi phí / năm
57.248 USD≈ 1,49 tỷ ₫
học phí 39.348 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET115
SV quốc tế
3,2%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
Thành lập
1882
Số sinh viên
2.475
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Davenport
688 người
0,7% dân số414 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Davenport–Moline–Rock Island
1.264 người
0,3% dân số828 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • CampusMania2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
518 W Locust St, Davenport, IA 52803-2898
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
57.248 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.348 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
57.248 USDi≈ 1,49 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 58% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.348 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Phí bắt buộc300 USD≈ 7,82 triệu ₫
Ký túc + ăn13.300 USD≈ 347 triệu ₫
Các khoản kháci4.300 USD≈ 112 triệu ₫
Tổng chi phí một năm57.248 USD≈ 1,49 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
62
trên 59 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
26.194 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang dành cho sinh viên quốc tế ghi International Merit Scholarships được xét tự động, không cần nộp đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc trường có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh hay không. Việc phải chứng minh tài chính để lấy I-20 là thủ tục visa, không phải chính sách need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. FAFSA chỉ được nêu cho aid need-based của sinh viên Mỹ, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính3Tài năng3Thành tích (merit)3
  • International Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường28.000 USD≈ 730 triệu ₫

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nêu trực tiếp học bổng này cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập tốt.

  • Ambrose Advantage Full-Tuition GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Yêu cầu cư trú tại Iowa, Pell Grant và FAFSA; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa kết luận được.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA by July 1

  • Ambrose Advantage GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Grant này yêu cầu Iowa residency, FAFSA, Pell Grant và Iowa Tuition Grant; trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA submission (by July 1)

  • Ambrose Pathway GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho học sinh ngoài Iowa có Pell Grant; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Art ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Xét theo portfolio cho sinh viên ngành/phụ ngành Art; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: Preference for portfolios submitted before March 10 each year

  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được học bổng thể thao hay không.

  • Music ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho sinh viên năm nhất và chuyển tiếp thi tuyển; trang không nhắc quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SAU first-year merit scholarship (GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói mỗi sinh viên đại học nhận merit theo GPA, không nhắc sinh viên quốc tế; học bổng dành riêng cho quốc tế là International Merit.

    • Được gia hạn các năm sau
  • St. Ambrose University Merit-Based Scholarships for First-Year StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng merit theo GPA dành cho undergraduate, nhưng trang không nêu điều kiện quốc tịch hoặc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2023–24
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 26.194 USD Gia đình trả 23.842 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2023–24Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
20.979 USD
88 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
39.029 USD
≈ 1,02 tỷ ₫
77%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.32
4.07%3.75–3.9919%3.50–3.7416%3.25–3.4917%3.00–3.2413%2.50–2.9922%2.00–2.496%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp21%
ACTcó nộp24%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
AH 120
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 191
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 191,192
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 105, 106
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 199
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 195
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 120
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 109
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 216, 217
APFrench Language and Culture3+12 tín chỉ
FLAN EGEN 1-2, + 6 add. elective credits
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
FLAN EGEN 1-2, + 6 add. elective credits
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 201, 207
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 203
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 204
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 253
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 251
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 105
APResearch4+1 tín chỉ
IL-101
APSeminar4+1 tín chỉ
IL-101
APSpanish Language and Culture3+12 tín chỉ
SPAN 101-102, 201-202
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 314
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 213
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 201, 202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 250

29 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

56 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.531 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.616 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1882
Số sinh viên
2.475
SV bậc đại học
1.916
SV quốc tế
3,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Ambrose University
Bang IowaDavenport, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61%
SV / giảng viên
11 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
59

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu