English
USMỹCollegeville
Saint Johns University

Đại học Saint JohnsSaint Johns University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Saint Johns: học phí quốc tế 61.874 USD/năm, tổng chi phí một năm 76.691 USD, tỉ lệ nhận 90,6%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 503–635, Toán 438–593, ACT 21–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 76.691 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 4.037 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua CSB+SJU Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Saint Johns là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 61.874 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 76.691 USD.

Đại học Saint Johns có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế năm nhất có thể nhận International Student Scholarship tới $40,000/năm khi nộp hồ sơ và mẫu International Student Financial Aid Application. Aid dựa trên need (qua FAFSA) chưa rõ có dành cho SV quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Đại học Saint Johns là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,6%.

Tổng chi phí / năm
76.691 USD≈ 2 tỷ ₫
học phí 61.874 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
90,6%
SV quốc tế
3,4%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Số sinh viên
1.554
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. John's University
khoảng 8 người
0,5% dân số
Cả vùng St. Cloud
752 người
0,4% dân số417 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
P.O. Box 2000, 2850 Abbey Plaza, Collegeville, Minnesota 56321
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
76.691 USD≈ 2 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
61.874 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 84% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí61.874 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.817 USD≈ 360 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên76.691 USD≈ 2 tỷ ₫

Mức này gộp cả học phí và các khoản phí, áp dụng cho sinh viên quốc tế tại Saint John’s University.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Tài năng1Khác1Giảm học phí1
  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường40.000 USD/năm≈ 1,04 tỷ ₫

    Trang quốc tế nêu rõ học bổng này dành cho SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Student Employment (international)KhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Trang nói nhiều SV quốc tế nhận việc làm trong trường trong gói aid.

  • Academic Achievement ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chung không nhắc SV quốc tế; học bổng quốc tế riêng đã được nêu ở trên.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Art, Music and Theater + Dance ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Voyager Scholarship (out of state)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Women in STEM ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800503–635
SATToán200800438–593
ACTtổng13621–27

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • SATACTKhuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
CSB+SJU Application
Đặt cọc nhập học
300 USD≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên Early Action I (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học (mùa xuân)
    Đặt cọc+17 ngày
  3. Hạn ưu tiên hồ sơ kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+31 ngày
  4. Hạn thông báo quyết định và học bổng Early Action I (EA)
    Kết quả+47 ngày
  5. Hạn ưu tiên Early Action II (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên học kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+47 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ cuối học kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+78 ngày
  8. Hạn thông báo quyết định và học bổng Early Action II (EA)
    Kết quả+82 ngày
  9. Hạn ưu tiên Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  10. Hạn ưu tiên hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộp+168 ngày
  11. Hạn thông báo quyết định và học bổng Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  12. Hạn đặt cọc học phí để bảo đảm nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
76.786 USD≈ 2 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.843 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−16°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
166 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−20°−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Nông thôn
Số sinh viên
1.554
SV bậc đại học
1.395
SV quốc tế
3,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Johns University
Bang MinnesotaCollegeville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
75,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu