English
USMỹPhiladelphia
Saint Joseph's University - Philadelphia

Đại học Saint Joseph's, PhiladelphiaSaint Joseph's University - Philadelphia

  • Tư thục

Đại học Saint Joseph's, Philadelphia: học phí quốc tế 53.260 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.954 USD, tỉ lệ nhận 88,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin Merit-Based Academic Scholarships tại Hawk Hill Campus; trường cũng nêu một số học bổng chuyên biệt mở cho International Students. Chưa có thông tin đủ rõ về need-based aid, need-blind hoặc CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–680, Toán 580–670, ACT 28–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.954 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Saint Joseph's University Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Saint Joseph's, Philadelphia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.260 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.954 USD.

Đại học Saint Joseph's, Philadelphia có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin Merit-Based Academic Scholarships tại Hawk Hill Campus; trường cũng nêu một số học bổng chuyên biệt mở cho International Students. Chưa có thông tin đủ rõ về need-based aid, need-blind hoặc CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Saint Joseph's, Philadelphia?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Saint Joseph's, Philadelphia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,8%.

Tổng chi phí / năm
67.954 USD≈ 1,77 tỷ ₫
học phí 53.260 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
88,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET105
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
64 ngành
Thành lập
1851
Số sinh viên
7.063
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Philadelphia
19.521 người
1,2% dân số13.499 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
5600 City Avenue, Philadelphia, PA 19131-1395
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.954 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Học phí quốc tế
53.260 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 73% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.260 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.240 USD≈ 424 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.954 USD≈ 1,77 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói hồ sơ đầy đủ được tự động xét merit, nhưng câu này không nêu rõ sinh viên quốc tế nên chưa thể xác nhận theo tiêu chí.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng bắt buộc cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng3Khác1
  • Academy of Food Marketing ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: The amount varies depending on the year you enroll at the University.

    Trang ghi International Students đủ điều kiện cho học bổng Food Marketing.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Athletic ScholarshipsTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê rõ International Students cho Athletic Scholarships.

  • Jesuit Preparatory ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang ghi International Students đủ điều kiện, nếu đáp ứng yêu cầu trường trung học Jesuit và GPA.

  • John P. McNulty Program for Leadership in Science and MathematicsThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: A limited number of full-tuition scholarships and additional partial scholarships

    Trang nêu rõ International Students có thể nộp học bổng McNulty.

    Hạn: February 1

  • Legacy AwardsKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê International Students, nhưng ứng viên phải có quan hệ gia đình với SJU.

  • Merit-Based Academic ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê rõ International Students tại Hawk Hill Campus là đối tượng đủ điều kiện.

  • SJU Theatre Company ScholarshipTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu rõ International Students đủ điều kiện cho học bổng Theatre Company.

    Hạn: February 1

  • Villiger Speech and Debate Society ScholarshipTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: A limited number of partial-tuition scholarships

    Trang liệt kê International Students cho học bổng Speech and Debate.

    Hạn: February 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–680
SATToán200800580–670
ACTtổng13628–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
ELS Language Center

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Bài bổ sungTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Saint Joseph's University Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Ngày có kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+66 ngày
  4. Ngày có kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+66 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  7. Ngày có kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+123 ngày
  8. Ngày có kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+151 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

64 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
86.881 USD≈ 2,27 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
66.438 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1851
Số sinh viên
7.063
SV bậc đại học
4.948
SV quốc tế
2,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Joseph's University - Philadelphia
Bang PennsylvaniaPhiladelphia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
78,8%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu