English
USMỹWinona
Saint Mary's University of Minnesota

Saint Mary's University of Minnesota

  • Tư thục

Saint Mary's University of Minnesota: học phí quốc tế 47.680 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 57.380 USD, tỉ lệ nhận 92,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động các học bổng merit từ $25,500 đến $30,000 mỗi năm, có thể gia hạn và yêu cầu ở ký túc xá. Các trang không nói rõ về aid theo nhu cầu tài chính hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 92,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 72 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 57.380 USD. Trừ 139.500 USD mỗi năm của năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 0 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Saint Mary's University of Minnesota là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.680 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 57.380 USD.

Saint Mary's University of Minnesota có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động các học bổng merit từ $25,500 đến $30,000 mỗi năm, có thể gia hạn và yêu cầu ở ký túc xá. Các trang không nói rõ về aid theo nhu cầu tài chính hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Saint Mary's University of Minnesota?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Saint Mary's University of Minnesota là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 57.380 USD≈ 1,5 tỷ ₫
học phí 47.680 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
92,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL72DET110
SV quốc tế
1,8%
bậc đại học
Ngành
71 ngành
Thành lập
1912
Số sinh viên
3.646
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Winona
khoảng 24 người
0,1% dân số
Cả vùng Winona
khoảng 34 người
0,1% dân số5 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Saint Mary's University of Minnesota2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
700 Terrace Heights, Winona, MN 55987-1399
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 57.380 USD≈ 1,5 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
47.680 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 62% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế ghi sinh viên quốc tế được xét merit scholarship tự động và không cần đơn riêng, chỉ cần nộp hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh, nên không thể kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõMerit không cần đơn riêng, nhưng các trang không nói sinh viên quốc tế cần CSS Profile hay mẫu aid riêng để xin need-based aid, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)11Theo nhu cầu tài chính1Khác1Toàn phần / kết hợp1
  • Achievement Award (first-year)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường25.500 USD/năm≈ 665 triệu ₫

    Mức này nằm trong bảng merit cho sinh viên năm nhất trên trang quốc tế, được xét tự động.

    • Được gia hạn các năm sau
  • De La Salle Christian Brothers Scholarship (first-year)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường28.000 USD/năm≈ 730 triệu ₫

    Mức này nằm trong bảng merit cho sinh viên năm nhất trên trang quốc tế, được xét tự động.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's Scholarship (first-year)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường27.000 USD/năm≈ 704 triệu ₫

    Mức này nằm trong bảng merit cho sinh viên năm nhất trên trang quốc tế, được xét tự động.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Scholarship (first-year)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường30.000 USD/năm≈ 782 triệu ₫

    Trang quốc tế liệt kê mức này trong bảng merit cho sinh viên năm nhất và nói sinh viên quốc tế được xét tự động.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee Scholarship (first-year)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường29.000 USD/năm≈ 756 triệu ₫

    Mức này nằm trong bảng merit dành cho sinh viên năm nhất trên trang quốc tế, được xét tự động.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Achievement AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu liệu Merit Scholarship này có dành cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Cardinal PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình yêu cầu cư trú tại MN/IL/WI và nộp FAFSA, nhưng trang không nói rõ về sinh viên quốc tế nên chưa kết luận được.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Cardinal Visit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu tham quan trường chính thức; trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • De La Salle Christian Brothers ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu liệu Merit Scholarship này có dành cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu liệu Merit Scholarship này có dành cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • First Generation Initiative (FGI) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch hay sinh viên quốc tế cho chương trình này, nên chưa rõ.

  • Out-of-State ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ ghi học bổng này dành cho sinh viên trong nước ngoài Minnesota và không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa đủ để kết luận rõ ràng là loại trừ họ.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu liệu Merit Scholarship này có dành cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu liệu Merit Scholarship này có dành cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
92,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 72
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
300 USD≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân cho sinh viên năm nhất quốc tế.
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu cho sinh viên năm nhất quốc tế.
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective Art credits, submit portfolio for further review
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective Art credits, submit portfolio for further review
APArt History3+3 tín chỉ
AR101
APBiology4+3 tín chỉ
B150
APBiology5+3 tín chỉ
B214
APCalculus AB3+4 tín chỉ
M151
APCalculus BC3+8 tín chỉ
M151 & M152
APChemistry4+4 tín chỉ
C131/C133
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS320
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS110
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS101
APDrawing3+3 tín chỉ
AR122
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
E130
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
E175
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
B105
APEuropean History4+3 tín chỉ
Elective
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
Elective
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Elective
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Elective
APLatin3+3 tín chỉ
Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
EC262
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
EC261
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MU160
APPhysics 14+4 tín chỉ
P180/P181
APPhysics 24+4 tín chỉ
P190/P191
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
P211 Introductory Physics II/P212 Introductory Physics II Laboratory
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
P201/P202
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
3 elective credits and will satisfy placement into M151 Calculus I
APPsychology4+3 tín chỉ
PY111
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
Spanish Language credits
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
ST232 Introduction to Probability and Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS102
APUnited States History4+3 tín chỉ
Elective

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

71 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2024
Có việc hoặc học tiếp
91%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.170 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.549 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Association House of Chicago
  • Best Buy (corporate)
  • Enterprise Mobility
  • Kohler Company
  • Kwik Trip, Inc.
  • Mayo Clinic
  • Minnesota Department of Corrections
  • RSM US LLP
  • School District of La Crosse
  • University of Minnesota Athletics
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−14°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −5°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
158 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1912
Số sinh viên
3.646
SV bậc đại học
1.073
SV quốc tế
1,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Mary's University of Minnesota
Bang MinnesotaWinona, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
66%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu