English
USMỹDe Pere
Saint Norbert College

Saint Norbert College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Saint Norbert College: học phí quốc tế 46.880 USD/năm, tổng chi phí một năm 63.740 USD, tỉ lệ nhận 85,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện cho năm học bổng Academic merit được liệt kê, trị giá tối đa $120,000–$140,000 trong bốn năm. Trang chưa xác nhận need-based aid của trường dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 525–680, Toán 508–610, ACT 21–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 63.740 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Saint Norbert College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 46.880 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 63.740 USD.

Saint Norbert College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện cho năm học bổng Academic merit được liệt kê, trị giá tối đa $120,000–$140,000 trong bốn năm. Trang chưa xác nhận need-based aid của trường dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Saint Norbert College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Saint Norbert College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,7%.

Tổng chi phí / năm
63.740 USD≈ 1,66 tỷ ₫
học phí 46.880 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
85,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1898
Số sinh viên
1.724
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố De Pere
khoảng 7 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng Green Bay
371 người
0,1% dân số153 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Peter Elijah Lim2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
100 Grant St, De Pere, WI 54115-2099
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
63.740 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Học phí quốc tế
46.880 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí46.880 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Phí bắt buộc960 USD≈ 25 triệu ₫
Sách & dụng cụ832 USD≈ 21,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân649 USD≈ 16,9 triệu ₫
Đi lại739 USD≈ 19,3 triệu ₫
Các khoản kháci13.680 USD≈ 357 triệu ₫
Tổng chi phí một năm63.740 USD≈ 1,66 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMerit scholarships được xét tự động khi nhập học, nhưng trang không xác nhận rõ quy trình tự động này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không cho biết khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được xét trong quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nêu FAFSA và các biểu mẫu chung; không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5
  • John F. Kennedy ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường128.000 USD≈ 3,34 tỷ ₫

    Trang liệt kê John F. Kennedy Scholarship trong các học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường132.000 USD≈ 3,44 tỷ ₫

    Trang liệt kê Presidential Scholarship trong các học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee Distinguished ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường136.000 USD≈ 3,55 tỷ ₫

    Trang liệt kê Trustee Distinguished trong các học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee Emeritus ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường140.000 USD≈ 3,65 tỷ ₫

    Trang liệt kê Trustee Emeritus trong các học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Van Dyke AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường120.000 USD≈ 3,13 tỷ ₫

    Trang liệt kê Van Dyke Award trong các học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800525–680
SATToán200800508–610
ACTtổng13621–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Tiền đặt cọc nhập học (ROLLING)
    Đặt cọckhoảng198ngày
  2. Mở hồ sơ đăng ký (ROLLING)
    Khác+259 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.363 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.775 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
151 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1898
Số sinh viên
1.724
SV bậc đại học
1.662
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Norbert College
Bang WisconsinDe Pere, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu