English
USMỹHuntsville
Sam Houston State University

Đại học bang Sam HoustonSam Houston State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Sam Houston: học phí quốc tế 23.810 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.790 USD, tỉ lệ nhận 90,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–570, Toán 450–550, ACT 17–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 69 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.790 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Hồ sơ nộp qua ApplyTexas. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Sam Houston là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.810 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.790 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Sam Houston?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Sam Houston là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,3%.

Tổng chi phí / năm
41.790 USD≈ 1,09 tỷ ₫
học phí 23.810 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
90,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL69DET100
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
66 ngành
Thành lập
1879
Số sinh viên
20.995
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Huntsville
236 người
0,5% dân số
Cả vùng Huntsville
332 người
0,4% dân số124 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Sam Houston State University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
SHSU Admissions Office, 1905 University Ave., Huntsville, TX 77340
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
41.790 USD≈ 1,09 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
23.810 USD≈ 621 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 56% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.810 USD≈ 621 triệu ₫
Ký túc + ăn12.804 USD≈ 334 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.380 USD≈ 36 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.792 USD≈ 46,7 triệu ₫
Đi lại2.004 USD≈ 52,3 triệu ₫
Cộng các khoản trên41.790 USD≈ 1,09 tỷ ₫

Trường công bố một khoản gộp gồm học phí và các khoản phí cho nhóm Non-Resident, chưa tách riêng từng phần.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Giảm học phí2Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • $1000 scholarship with in-state tuition rateChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang đề cập học bổng $1000 giúp được tính học phí in-state, nhưng không nói rõ điều kiện hay đối tượng nên chưa rõ.

  • Bearkat Transfer ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho SV chuyển trường, không áp dụng cho năm nhất.

    • Chỉ năm đầu
  • Departmental/college scholarships (via Scholarships4Kats)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói sinh viên F-1 có thể xin scholarship tùy nguồn, nhưng không nêu loại hay điều kiện cụ thể nên chưa rõ.

  • Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • National Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho finalist National Merit Program; trang không nói về SV quốc tế.

    Hạn: NMSC selection by May 31 before first semester

  • Non-resident tuition waiver (competitive scholarship of $1,000+)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói với SV không phải cư dân Texas; ISSS nói SV quốc tế nhận $1000 học bổng thì được học phí in-state, nhưng đây là miễn chênh lệch học phí, không phải chính sách toàn trường.

  • SHSU Local ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói học sinh tốt nghiệp ở một số hạt của Texas đủ điều kiện, không nhắc sinh viên quốc tế và không loại trừ họ, nên chưa thể kết luận học bổng này đóng với sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov 1 priority

  • Smith-Hutson ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói học bổng dành cho học sinh tốt nghiệp trung học ở Texas và sinh viên chuyển tiếp từ cao đẳng Texas, nhưng không nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
90 USD≈ 2,35 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–570
SATToán200800450–550
ACTtổng13617–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 69
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
ApplyTexas

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng61ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer
    Hạn nộp+212 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Departmental approval
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Departmental approval
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 3393
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS 1303
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL 1406 and 1407
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1420
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1420 and 1430
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 1411 and 1412
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
FOLG 1411
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
FOLG 1411, 1412
APChinese Language and Culture5+14 tín chỉ
FOLG 1411, 1412, 2311, 2312
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2000
APComputer Science A3+4 tín chỉ
COSC 1436
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
COSC 1436
APDrawing3+3 tín chỉ
Departmental approval
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1301
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1302
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL 1401
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 1411
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FREN 1411, 1412
APFrench Language and Culture5+14 tín chỉ
FREN 1411, 1412, 2311, 2312
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GERM 1411
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GERM 1411, 1412
APGerman Language and Culture5+14 tín chỉ
GERM 1411, 1412, 2311, 2312
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1300
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
FOLG 1411
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
FOLG 1411, 1412
APItalian Language and Culture5+14 tín chỉ
FOLG 1411, 1412, 2311, 2312
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
FOLG 1411
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
FOLG 1411, 1412
APJapanese Language and Culture5+14 tín chỉ
FOLG 1411, 1412, 2311, 2312
APLatin3+4 tín chỉ
FOLG 1411
APLatin4+8 tín chỉ
FOLG 1411, 1412
APLatin5+14 tín chỉ
FOLG 1411, 1412, 2311, 2312
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2301
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2302
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 1301
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 1302
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 1422
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1411
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 1410
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1301
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 1411
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 1411, 1412
APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 1411, 1412, 2311, 2312
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1342
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2305
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1301, 1302
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 2312

49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

66 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.211 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.337 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
16 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1879
Số cơ sở
3
Số sinh viên
20.995
SV bậc đại học
17.743
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSam Houston State University
Bang TexasHuntsville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,8%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu