English
USMỹDixon
Sauk Valley Community College

Sauk Valley Community College

  • Công lập

Sauk Valley Community College: học phí quốc tế 12.900 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 22.833 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 22.833 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Student Information Form. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Sauk Valley Community College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 12.900 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 22.833 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Sauk Valley Community College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 22.833 USD≈ 595 triệu ₫
học phí 12.900 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET95
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
22 ngành
5 ngành STEM
Thành lập
1965
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Dixon
khoảng 3 người
dưới 0,1% dân số3 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
173 Illinois Rt 2, Dixon, IL 61021-9112
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 22.833 USD≈ 595 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
12.900 USD≈ 336 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 90% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Student Information Form

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
Art 101 or elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design5+3 tín chỉ
Art 102 or elective
APArt History3+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
ART 118
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 103
APBiology4+5 tín chỉ
BIO 105
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 203
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 203
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 203 MAT 204
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 105
APChemistry4+10 tín chỉ
CHE 106 CHE 105
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
GOV 232
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 150
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
APDrawing5+3 tín chỉ
ART 113 or Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 160
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 140
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 132
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 122
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
APLatin3+4 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 211
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 212
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 175
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHY 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 175
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHY 201
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHY 212
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY 211
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 103
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
LAN 161
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
LAN 161
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 240
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
GOV 163
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 221 HIS 222
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

22 ngành5 STEM

Các ngành dưới đây là bằng cao đẳng (associate), theo College Scorecard.

Accounting and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 47.660*
Biological and Physical SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 45.005
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 46.706*
Engineering, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 72.916*
Fine and Studio ArtsCao đẳng
Thu nhập 31.650*
Legal Support ServicesCao đẳng
Thu nhập 44.669*
Precision Metal WorkingCao đẳng
Thu nhập 56.451*
Social WorkCao đẳng
Thu nhập 39.409*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.458 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.185 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
141 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1965
SV bậc đại học
1.158
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSauk Valley Community College
Bang IllinoisDixon, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu