English
USMỹSeattle
Seattle University

Đại học SeattleSeattle University

  • Tư thục

Đại học Seattle: học phí quốc tế 59.400 USD/năm, tổng chi phí một năm 82.726 USD, tỉ lệ nhận 76,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 86, Duolingo 120.

Có. Học sinh Việt Nam nộp hồ sơ năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế được tự động xét Merit Awards của Seattle University, tối thiểu $8,000 mỗi năm và có thể gia hạn đến 4 năm. Chưa rõ aid dựa trên nhu cầu tài chính có mở cho sinh viên quốc tế không.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–710, Toán 580–720, ACT 23–30. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 86 hoặc Duolingo từ 120. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 82.726 USD. Trừ 8.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 74.726 USD. Bảo hiểm y tế là 2.392 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Seattle là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 59.400 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 82.726 USD.

Đại học Seattle có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp hồ sơ năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế được tự động xét Merit Awards của Seattle University, tối thiểu $8,000 mỗi năm và có thể gia hạn đến 4 năm. Chưa rõ aid dựa trên nhu cầu tài chính có mở cho sinh viên quốc tế không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Seattle?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 86, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Seattle là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,9%.

Tổng chi phí / năm
82.726 USD≈ 2,16 tỷ ₫
học phí 59.400 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
76,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL86DET120
SV quốc tế
7,2%
bậc đại học
Ngành
64 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
7.173
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Seattle
17.022 người
2,3% dân số9.568 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Seattle–Tacoma–Bellevue
88.215 người
2,2% dân số53.039 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • feyi <32025Vlog
  • Amanda Taylor2025Vlog
  • brandon's diaries2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
900 Broadway, Seattle, WA 98122-4340
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
82.726 USD≈ 2,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế
59.400 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 80% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí59.400 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Sách & dụng cụ594 USD≈ 15,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.968 USD≈ 51,3 triệu ₫
Đi lại1.716 USD≈ 44,8 triệu ₫
Các khoản kháci19.048 USD≈ 497 triệu ₫
Tổng chi phí một năm82.726 USD≈ 2,16 tỷ ₫

Đây là mức học phí full-time chung cho bậc cử nhân; trang không tách mức riêng theo quốc tịch.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế hoàn tất hồ sơ tuyển sinh được tự động xét Merit Awards, không thấy yêu cầu đơn merit riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói liệu khả năng chi trả có được xem trong quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ đề cập FAFSA/WASFA và không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Merit AwardsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường8.000 USD/năm≈ 209 triệu ₫

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế năm nhất hoàn tất hồ sơ tuyển sinh được xét học bổng merit.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800620–710
SATToán200800580–720
ACTtổng13623–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 86
DETDuolingo10160≥ 120
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language and Cultural Bridge (ELCB)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision cho kỳ mùa thu (chỉ dành cho Nursing và Diagnostic Ultrasound) (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Action cho kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp cho kỳ mùa đông
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision cho kỳ mùa thu (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn nộp cho kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+123 ngày
  6. Hạn gửi tiền đặt cọc nhập học kỳ mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày
  7. Hạn nộp cho kỳ mùa hè
    Hạn nộp+212 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+5 tín chỉ
UCOR 1300
AP3-D Art and Design3+5 tín chỉ
Art major elective; Art majors should see department chair to determine course equivalency.
APAfrican American Studies3+5 tín chỉ
General Elective; see Department if student is an AAAS minor.
APArt History3+5 tín chỉ
Art elective; Art majors see department chair
APBiology4+5 tín chỉ
BIOL 1010
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 1130 OR 1230
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MATH 1334
APCalculus AB5+10 tín chỉ
MATH 1334 and 1335
APCalculus BC3+5 tín chỉ
MATH 1334
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MATH 1334 and 1335
APCalculus BC5+10 tín chỉ
MATH 1334 and 1335
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 1500/1501
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
CHIN 1150
APChinese Language and Culture4+10 tín chỉ
CHIN 1150, 1250
APComparative Government and Politics3+5 tín chỉ
PLSC 2300, may count toward INST 2300
APComputer Science A4+5 tín chỉ
CPSC 1420
APComputer Science Principles4+5 tín chỉ
CPSC 1100
APDrawing3+5 tín chỉ
UCOR 1300 requirement, or fulfills Art major elective if UCOR 1300 has already been satisfied.
APEnglish Language and Composition4+5 tín chỉ
UCOR 1100 or General Elective
APEnglish Literature and Composition4+5 tín chỉ
UCOR 1100
APEnvironmental Science3+5 tín chỉ
Elective credits
APEnvironmental Science4+5 tín chỉ
EVST 1600 or 5 credits ENSC major elective credit
APEuropean History4+5 tín chỉ
HIST 1200
APFrench Language and Culture3+5 tín chỉ
French 1150
APFrench Language and Culture4+10 tín chỉ
French 1150, 1250
APGerman Language and Culture3+5 tín chỉ
1150 Modern Language elective credits
APGerman Language and Culture4+10 tín chỉ
1150,1250 level modern language elective credits
APHuman Geography3+5 tín chỉ
Sociology elective
APHuman Geography4+5 tín chỉ
INST 2100
APItalian Language and Culture3+5 tín chỉ
1150 level modern language
APItalian Language and Culture4+10 tín chỉ
1150,1250 modern language
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
1150 level
APJapanese Language and Culture4+10 tín chỉ
Japanese 1150, 1250
APLatin3+5 tín chỉ
1150 modern language
APLatin4+5 tín chỉ
Elective Credit
APMacroeconomics4+5 tín chỉ
ECON 2130
APMicroeconomics4+5 tín chỉ
ECON 2110
APMusic Theory3+5 tín chỉ
MUSC 1000
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 1050 & 1051
APPhysics 24+10 tín chỉ
PHYS-1060 & 1061, and PHYS-1070 &1071
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 1220 & 1221.
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 1210 & 1211
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MATH 1010
APPre-Calculus4+5 tín chỉ
MATH 1021
APPre-Calculus5+5 tín chỉ
MATH 1021 and 1022
APPsychology4+5 tín chỉ
PSYC 1200
APSpanish Language and Culture3+5 tín chỉ
SPAN 1150
APSpanish Language and Culture4+10 tín chỉ
SPAN 1150,1250
APStatistics3+5 tín chỉ
MATH 1210
APStatistics4+5 tín chỉ
ECON 2100
APUnited States Government and Politics3+5 tín chỉ
PLSC 2000
APUnited States History4+5 tín chỉ
HIST 1200, 1210, or 2310
APWorld History: Modern4+5 tín chỉ
HIST 1210

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

64 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
75.272 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.656 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
30 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1891
Số sinh viên
7.173
SV bậc đại học
4.062
SV quốc tế
7,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSeattle University
Bang WashingtonSeattle, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
75,5%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu