English
USMỹGreensburg
Seton Hill University

Đại học Seton HillSeton Hill University

  • Tư thục

Đại học Seton Hill: học phí quốc tế 45.306 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 56.183 USD, tỉ lệ nhận 79,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Có: sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin Undergraduate International Merit Scholarship, tối đa $26,000 USD mỗi năm trong bốn năm. Chưa rõ sinh viên quốc tế có nhận need-based aid của trường hay cần CSS Profile/mẫu riêng không.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–620, Toán 510–620, ACT 19–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 56.183 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Seton Hill University’s online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Seton Hill là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.306 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 56.183 USD.

Đại học Seton Hill có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin Undergraduate International Merit Scholarship, tối đa $26,000 USD mỗi năm trong bốn năm. Chưa rõ sinh viên quốc tế có nhận need-based aid của trường hay cần CSS Profile/mẫu riêng không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Seton Hill?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Seton Hill là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 56.183 USD≈ 1,47 tỷ ₫
học phí 45.306 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
79,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET100
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
Thành lập
1918
Số sinh viên
1.918
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Greensburg
khoảng 32 người
0,2% dân số14 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Pittsburgh
4.004 người
0,2% dân số2.018 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Seton Hill University2023Dạo khuôn viên
  • Seton Hill University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1 Seton Hill Drive, Greensburg, PA 15601
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 56.183 USD≈ 1,47 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
45.306 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 57% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.306 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫
Đi lại860 USD≈ 22,4 triệu ₫
Các khoản kháci6.317 USD≈ 165 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 56.183 USD≈ 1,47 tỷ ₫

Đây là mức học phí toàn thời gian được công bố chung, không tách riêng sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi sinh viên năm nhất được nhận xét tự động, nhưng không xác nhận quy trình này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang được cung cấp không cho biết khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính1
  • Undergraduate International Merit ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường26.000 USD/năm≈ 678 triệu ₫

    Tên học bổng ghi rõ dành cho international và trang nêu mức hỗ trợ tối đa mỗi năm trong bốn năm.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói sinh viên năm nhất được nhận xét học bổng merit, nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế được xét học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Caritas Community Service AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng quốc tế trong điều kiện của giải này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1

  • Sisters of Charity ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng need-based này không nêu liệu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–620
SATToán200800510–620
ACTtổng13619–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Seton Hill University’s online application
Đặt cọc nhập học
1.000 USDi≈ 26,1 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
SAR 120 2D Design, or fulfills Liberal Arts Curriculum - Artistic Expression requirement
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
SAR 121 3D Design, or fulfills Liberal Arts Curriculum - Artistic Expression requirement
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Fulfills Liberal Arts Curriculum - U.S. Cultures requirement
APArt History3+3 tín chỉ
General Elective
APBiology3+4 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
SMA 130 Calculus I, and fulfills Liberal Arts Curriculum - Mathematics requirement
APCalculus BC3+8 tín chỉ
SMA 130 and SMA 140 Calculus I & II, and fulfills Liberal Arts Curriculum - Mathematics requirement
APChemistry4+5 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
SCN 100 Elem Chinese Lang & Culture I
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
SCN 100 and 105 Elem Chinese Lang & Culture I and II, and fulfills Liberal Arts Curriculum - Language study requirement
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
SPS 204 Comparative Politics
APComputer Science A3+3 tín chỉ
SCS 132 Prog I: Intro to Development
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
General Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
SAR 115 Drawing I, and fulfills Liberal Arts Curriculum - Artistic Expression requirement
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
SEL 105 Composition and Culture Part A
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
SEL 151 Topics in Literature
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SBL 145 The Environment: Issues & Choices, or fulfills Liberal Arts Curriculum - Science requirement
APEuropean History3+3 tín chỉ
SHY 212 Issues in Western Society II
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
SFR 100 Intro to French Lang & Culture I
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
SGE 100 Elem German Lang & Culture I
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
SGE 100 and 105 Elem German Lang & Culture I and II, and fulfills Liberal Arts Curriculum - Language Study requirement
APHuman Geography3+3 tín chỉ
SHY 106 Historical and Political Geography
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
SIT 100 Elem Italian Language I
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
SIT 100 and 105 Elem Italian Language I and II, and fulfills Liberal Arts Curriculum - Language Study requirement
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
SJP 100 Elem Japanese Lang & Culture I
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
SJP 100 and 105 Elem Japanese Lang & Culture I and II, and fulfills Liberal Arts Curriculum - Language Study requirement
APLatin3+3 tín chỉ
SLT 100 Elementary Latin Language & Culture I
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
SEC 102 Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
SEC 101 Principles of Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
SMU 127 Fundamentals of Music Theory, and fulfills Liberal Arts Curriculum - Artistic Expression requirement
APPhysics 13+4 tín chỉ
SPH 106 and 107 College Physics I and Lab, or fulfills Liberal Arts Curriculum - Science requirement
APPhysics 23+4 tín chỉ
SPH 108 and 109 College Physics II and Lab, or fulfills Liberal Arts Curriculum - Science requirement
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
SPH 112 and 113 General Physics I and Lab, or fulfills Liberal Arts Curriculum - Science requirement
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
SPH 110 and 111 General Physics II and Lab, or fulfills Liberal Arts Curriculum - Science requirement
APPsychology3+3 tín chỉ
SPY 110 Introductory Psychology
APSeminar3+3 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SSP 100 Elem Spanish Lang & Culture I
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SSP 205 Intermediate Spanish Language and Culture
APStatistics3+3 tín chỉ
SSS 250 Introductory Statistics, and fulfills Liberal Arts Curriculum - Mathematics requirement
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
SPS 121 American National Government
APUnited States History3+3 tín chỉ
SHY 103 Intro to American History
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
General Elective

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

52 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.748 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.700 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
128 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1918
Số sinh viên
1.918
SV bậc đại học
1.492
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSeton Hill University
Bang PennsylvaniaGreensburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu