English
USMỹShepherdstown
Shepherd University

Đại học ShepherdShepherd University

  • Công lập

Đại học Shepherd: học phí quốc tế 18.722 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 29.627 USD, tỉ lệ nhận 96,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin scholarship merit-based tại Shepherd, gồm các Freshmen Scholarships nêu trên nếu đáp ứng điều kiện. Trang không xác nhận need-based aid, need-blind admission, hay CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 468–600, Toán 410–540, ACT 19–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 29.627 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua online international application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Shepherd là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.722 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 29.627 USD.

Đại học Shepherd có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin scholarship merit-based tại Shepherd, gồm các Freshmen Scholarships nêu trên nếu đáp ứng điều kiện. Trang không xác nhận need-based aid, need-blind admission, hay CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Shepherd?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Shepherd là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 29.627 USD≈ 773 triệu ₫
học phí 18.722 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
96,8%
IELTStối thiểu
6,5
DET105
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1871
Số sinh viên
2.651
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Shepherdstown
Gần như không có
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
301 North King St, Shepherdstown, WV 25443
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2024-25
Tổng chi phí / năm
≈ 29.627 USD≈ 773 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.722 USD≈ 488 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 69% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Đây là mức ước tính học phí kèm phí cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân (tính theo mức non-resident), theo bảng của trường ghi cho năm học 2024-2025.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói freshmen đủ điều kiện cho academic scholarship nhưng không nói sinh viên quốc tế được tự động xét cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không cho biết việc tuyển sinh sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ bảo sinh viên mới liên hệ Office of International Affairs, không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid quốc tế cụ thể.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác1
  • Dean’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện với một số học bổng dựa trên thành tích, nhưng không nêu rõ học bổng Dean’s Scholarship là một trong số đó.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Director’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện với một số học bổng dựa trên thành tích, nhưng không nêu rõ học bổng Director’s Scholarship là một trong số đó.

    • Được gia hạn các năm sau
  • NSF S-STEM ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói học bổng vừa merit- vừa need-based nhưng không nêu điều kiện quốc tịch hoặc tình trạng quốc tế.

  • President’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện với một số học bổng dựa trên thành tích, nhưng không nêu rõ học bổng President’s Scholarship là một trong số đó.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800468–600
SATToán200800410–540
ACTtổng13619–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
IELP

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online international application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cho kỳ Spring (mùa xuân)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên xét học bổng sinh viên mới
    Học bổng+109 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cho kỳ Fall (mùa thu)
    Hạn nộp+259 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Chỉ môn IB Higher Level đạt 5, 6 hoặc 7 mới được cấp tín chỉ; môn Standard Level không được.

    Điểm được tính1234567
  • Trường có cấp tín chỉ AP, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 140
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 170
APArt History3+3 tín chỉ
ART 103
APArt History4+3 tín chỉ
ART 203 or ART 103
Chỉ tính cho Art
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL 101 and BIOL 102
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 207
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 207 and 208
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 207/L & 209/L
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 304
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 104
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS 104
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 115
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 102
APEnvironmental Science3+8 tín chỉ
ENVS 201 and ENVS 202
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 102 & 103
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 101
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 101 & 102
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 101
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GERM 101 & 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 105
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 205 and 206
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 205 and 206
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 111
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSC 103
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 201/L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 202/L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 222, 222L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 221, 221L
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 108
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 101
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 101 & 102
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 314
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 201 & 202
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 101 & 102

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.358 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.726 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1871
Số sinh viên
2.651
SV bậc đại học
2.344
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKShepherd University
Bang West VirginiaShepherdstown, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu