English
USMỹIndianola
Simpson College

Simpson College

  • Tư thục

Simpson College: học phí quốc tế 49.474 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.542 USD, tỉ lệ nhận 86,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 31–33. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 80.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.542 USD, chưa trừ học bổng. Có 13 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Simpson College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.474 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.542 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Simpson College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Simpson College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,2%.

Tổng chi phí / năm
51.542 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 49.474 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
86,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1860
Số sinh viên
1.243
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Indianola
khoảng 108 người
0,7% dân số73 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Des Moines–West Des Moines
4.606 người
0,6% dân số2.645 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
701 North C St, Indianola, IA 50125
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.542 USD≈ 1,34 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
49.474 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 67% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.474 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Phí bắt buộc976 USD≈ 25,5 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.092 USD≈ 28,5 triệu ₫
Cộng các khoản trên51.542 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Tài năng5Khác2
  • Academic merit scholarships (Founder's / Presidential / Dean's / Simpson-Endowed)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Cowles FellowshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ nói dành cho sinh viên năm nhất toàn thời gian, không nhắc quốc tế.

  • Dean’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho sinh viên năm nhất theo GPA nhưng không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Founder’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho sinh viên năm nhất theo GPA nhưng không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Graphic Design ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng graphic design cho sinh viên có năng lực nổi bật, nhưng không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Priority deadline is February 15, 2027.

  • John C. Culver FellowshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority: November 1, 2026

  • Music ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang cho phép high school seniors audition, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế được nhận học bổng âm nhạc.

    Hạn: Priority deadline is February 15, 2027.

  • Music, Theatre, Graphic Design, Speech & Debate, Wesley Service scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Cần đơn, audition hoặc portfolio; trang không nhắc sinh viên quốc tế.

    Hạn: Priority: February 15, 2027

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho sinh viên năm nhất theo GPA nhưng không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Simpson/Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho sinh viên năm nhất theo GPA nhưng không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Speech and Debate & Mock Trial ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả học bổng dựa trên kinh nghiệm speech, debate hoặc mock trial, nhưng không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Priority deadline is February 15, 2027.

  • Theatre ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng theatre cho sinh viên toàn thời gian có khả năng phù hợp, nhưng không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Priority deadline is February 15, 2027.

  • Wesley Service ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng mở cho sinh viên được nhận vào Simpson, nhưng trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Priority deadline is February 15, 2027.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13631–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng198ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được quy đổi tín chỉ; tổng tín chỉ từ CLEP và AP tối đa là 24.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+4 tín chỉ
Art Elective
APBiology4+4 tín chỉ
Biology Elective
Chỉ tính cho Biology
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 151
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MATH 151 & MATH 152
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 151 & MATH 152
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 101 & CHEM 102
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
WLCS Elective
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POSC Elective
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CMSC 150
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
Computer Science Elective
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
English Elective Credit
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
English Elective Credit
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Biology Elective Credit
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIOL 103
APEuropean History3+4 tín chỉ
History Elective Credit
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
WLCS Elective Credit
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
WLCS Elective Credit
APHuman Geography3+4 tín chỉ
INTST Elective
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
WLCS Elective Credit
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
WLCS Elective Credit
APLatin3+4 tín chỉ
HUM Elective
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 100
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 100
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS 151 & 153
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 151
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 152
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 192
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 191
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+4 tín chỉ
Humanities Elective
APSeminar3+4 tín chỉ
Humanities Elective
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 110 & SPAN 111
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 221
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 221 & SPAN 343
APStatistics3+4 tín chỉ
ECON 135
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POSC 101
APUnited States History3+4 tín chỉ
HIST 121
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
History Elective

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.274 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.946 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
138 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1860
Số sinh viên
1.243
SV bậc đại học
1.227
SV quốc tế
2,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSimpson College
Bang IowaIndianola, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu