English
USMỹNorthampton
Smith College

Smith College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Smith College: học phí quốc tế 70.460 USD/năm, tổng chi phí một năm 98.998 USD, tỉ lệ nhận 21%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin need-based aid của Smith, vì trường cấp aid này cho non-U.S. citizens. Cần nộp hồ sơ aid trước khi được nhận; eligibility merit aid cho sinh viên quốc tế chưa được xác nhận rõ trong các trang được cung cấp.

Điều kiện vào. Trường nhận 21% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 720–760, Toán 700–780, ACT 32–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 98.998 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Smith College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 70.460 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 98.998 USD.

Smith College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin need-based aid của Smith, vì trường cấp aid này cho non-U.S. citizens. Cần nộp hồ sơ aid trước khi được nhận; eligibility merit aid cho sinh viên quốc tế chưa được xác nhận rõ trong các trang được cung cấp.

Tỉ lệ nhận của Smith College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 21%.

Tổng chi phí / năm
98.998 USD≈ 2,58 tỷ ₫
học phí 70.460 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
21%
SV quốc tế
13,7%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1871
Số sinh viên
2.852
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Northampton
68 người
0,2% dân số38 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Amherst Town–Northampton
739 người
0,5% dân số356 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • smith all the wei2024Vlog
  • emma lee2023Kinh nghiệm nộp
  • Smith College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
7 College Lane, Northampton, Massachusetts, 01063
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
98.998 USD≈ 2,58 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
70.460 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 93% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí70.460 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Phí bắt buộc308 USD≈ 8,03 triệu ₫
Ký túc + ăn24.520 USD≈ 639 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.910 USD≈ 49,8 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên98.998 USD≈ 2,58 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi ứng viên được tự động xét merit, nhưng không có câu trích dẫn đồng thời xác nhận điều này cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nêu việc quyết định tuyển sinh của Smith không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang quốc tế liệt kê CSS Profile, nhưng không có câu trích dẫn đáp ứng đồng thời yêu cầu quốc tế và việc mẫu này bắt buộc để xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính2
  • Health GrantTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Covers the cost of health insurance through the college.

    Sinh viên quốc tế đã nhận need-based financial aid từ Smith sẽ nhận Health Grant.

  • Smith College GrantTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Grant này dành cho non-U.S. citizens, gồm ứng viên năm nhất, và được xác định theo nhu cầu tài chính của gia đình.

    Hạn: Early Decision I: November 15; Early Decision II: January 6; Regular Decision: January 25.

  • Dora Windes Zollman ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng dành cho công dân Hoa Kỳ, nhưng không nói rõ chỉ công dân Hoa Kỳ mới đủ điều kiện hoặc sinh viên quốc tế bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • STRIDE ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu đây là merit scholarship nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Smith Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu đây là merit scholarship nhưng không xác nhận rõ sinh viên quốc tế có thể nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Springfield/Holyoke PartnershipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng dành cho công dân Hoa Kỳ, nhưng không nói rõ chỉ công dân Hoa Kỳ mới đủ điều kiện hoặc sinh viên quốc tế bị loại trừ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
21%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800720–760
SATToán200800700–780
ACTtổng13632–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • PortfolioTùy chọn
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Coalition Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Đơn Common Application hoặc Coalition Application cho Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Điểm bài thi chuẩn hóa tùy chọn cho Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+31 ngày
  3. CSS Profile của phụ huynh không giám hộ cho Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  4. Đơn Common Application hoặc Coalition Application cho Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+82 ngày
  5. Điểm bài thi chuẩn hóa tùy chọn cho Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+82 ngày
  6. CSS Profile của phụ huynh không giám hộ cho Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+83 ngày
  7. Hai Teacher Evaluations cho Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+92 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  9. CSS Profile của phụ huynh không giám hộ cho Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+102 ngày
  10. Hạn bắt đầu hoàn tất art supplement
    Khác+109 ngày
  11. Midyear School Report cho Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+123 ngày
  12. Hạn hoàn tất art supplement
    Khác+123 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 hoặc 5 được ghi nhận tín chỉ ở hầu hết bài thi, nhưng số tín chỉ cụ thể do từng khoa quyết định.

    Điểm được tính12345
  • IB có thể được quy đổi tối đa một học kỳ tín chỉ; mức cụ thể được xác định sau khi registrar nhận kết quả chính thức.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+4 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 130 or 132
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH 111
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 111, 112
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 111
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
GOV 220
APDrawing4+4 tín chỉ
no designated course
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
WRT 118
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
WRT 118
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
no designated course
APEuropean History4+4 tín chỉ
no designated course
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FRN 101, 103, 120, 220
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GER 110y, 200
APLatin4+4 tín chỉ
no designated course
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECO 153
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECO 150
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 110
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 113, PHY 118
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 111, PHY 117
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPN 110, 111, 120, 200
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPN 110, 111, 120, 200
APStatistics4+4 tín chỉ
SDS 210
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
GOV 200
APUnited States History4+4 tín chỉ
no designated course

26 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
95%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.027 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.731 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Abbott Labs
  • Brigham and Women’s Hospital
  • Charles River Associates
  • TD Cowen
  • Epic Systems
  • Louis Dreyfus Company
  • Mayo Clinic
  • Planned Parenthood
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
147 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1871
Số sinh viên
2.852
SV bậc đại học
2.544
Sinh viên năm nhất
648
SV quốc tế
13,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSmith College
Bang MassachusettsNorthampton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
89,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu