English
USMỹNew Haven
Southern Connecticut State University

Southern Connecticut State University

  • Công lập

Southern Connecticut State University: học phí quốc tế 27.378 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 43.613 USD, tỉ lệ nhận 91,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,4% hồ sơ (8.701 trên 9.958). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 72 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 43.613 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Southern Connecticut State University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.378 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 43.613 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Southern Connecticut State University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Southern Connecticut State University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 43.613 USD≈ 1,14 tỷ ₫
học phí 27.378 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL72DET100
SV quốc tế
0,8%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1893
Số sinh viên
8.420
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New Haven
444 người
0,3% dân số48 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New Haven
1.726 người
0,3% dân số554 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Southern Connecticut State University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Academic Science Building 108D/Jennings Hall 108, 501 Crescent Street, New Haven, CT 06515
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 43.613 USD≈ 1,14 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
27.378 USD≈ 714 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 66% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.378 USD≈ 714 triệu ₫
Ký túc + ăn14.938 USD≈ 390 triệu ₫
Các khoản kháci1.297 USD≈ 33,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 43.613 USD≈ 1,14 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác1
  • Honors College Presidential Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ họ có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 31 for fall admission

  • SCSU Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế và yêu cầu 12 tín chỉ SCSU, nên năm nhất chưa đủ điều kiện ngay.

    Hạn: February 28 (opens November 1)

  • SCSU Merit Scholarship (admission-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang merit không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ họ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SCSU Merit Scholarships (first-year, awarded at admission)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế ở mục này; chỉ tờ hướng dẫn nói chung chung rằng SV quốc tế có thể được xét 'university scholarships', nên chưa chắc.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,4%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 72
DETDuolingo10160≥ 100
Chương trình tiếng Anh dự bị
English for Academic Purposes Curriculum

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậniBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Trường bắt đầu gửi thư thông báo trúng tuyển (theo catalog 2017-2018)
    Kết quảkhoảng47ngày
  2. Hạn nhận toàn bộ hồ sơ sinh viên quốc tế mới, nhập học kỳ Fall
    Giấy tờ+198 ngày
  3. Hạn xác nhận nhập học và đặt cọc $200 (catalog 2017-2018)
    Đặt cọc+198 ngày
  4. Hạn thanh toán học phí còn lại hoặc sắp xếp tài chính, nếu không sẽ bị hủy đăng ký môn (catalog 2017-2018)
    Khác+273 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Nhận lời nhập học7,9%Trong khoá năm nhất0,8%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
9.958
Được nhận
8.701
87,4% số ứng viên
Nhập học
1.308
15% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên có thể được xét cấp tín chỉ; một số môn có yêu cầu điểm hoặc số tín chỉ khác.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APEnglish Language & Comp.4+
ENG 112
APEnglish Language & Comp5+
ENG 112
APEnglish Literature & Comp5+6 tín chỉ
ENG 112 and 217
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIS 100 and 101
APHuman Geography4+
GEO 200
APMacroeconomics4+
ECO 100
APMicroeconomics4+
ECO 101
APU.S. History4+6 tín chỉ
HIS 110 and 111
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 150 and 151
APPhysics 1: Algebra-Based4+4 tín chỉ
PHY 200
APPhysics 2: Algebra-Based4+4 tín chỉ
PHY 201
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 231
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 230
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
CHI 101, 200 and 210
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FRE 101, 200 and 210
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GER 101, 201 and 202
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
ITA 101, 200 and 210
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
JPN 101, 200 and 210
APLatin4+9 tín chỉ
LAT 101, 200 and 0200
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPA 101, 200 and 210
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 113
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 398

22 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.043 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.422 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
126 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1893
Số sinh viên
8.420
SV bậc đại học
6.295
SV quốc tế
0,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSouthern Connecticut State University
Bang ConnecticutNew Haven, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49,9%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi
Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu