English
USMỹEdwardsville
Southern Illinois University Edwardsville

Southern Illinois University Edwardsville

  • Công lập

Southern Illinois University Edwardsville: học phí quốc tế 12.922 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 28.919 USD, tỉ lệ nhận 97,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 110.

Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin Meridian Scholarship và có thể được xét GEO nếu đủ điều kiện học thuật. Trang không xác nhận need-based aid, need-blind admission, hoặc yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 97,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–600, Toán 460–590, ACT 20–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 72 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 28.919 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua SIUE online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Southern Illinois University Edwardsville là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 12.922 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 28.919 USD.

Southern Illinois University Edwardsville có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin Meridian Scholarship và có thể được xét GEO nếu đủ điều kiện học thuật. Trang không xác nhận need-based aid, need-blind admission, hoặc yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Southern Illinois University Edwardsville?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Southern Illinois University Edwardsville là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 97,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 28.919 USD≈ 754 triệu ₫
học phí 12.922 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
97,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL72DET110
SV quốc tế
3,6%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1957
Số sinh viên
11.698
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Edwardsville
khoảng 16 người
0,1% dân số16 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng St. Louis
10.328 người
0,4% dân số6.044 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • MR ANJAN2024Dạo khuôn viên
  • Dominic Golden2025Kinh nghiệm nộp
  • SN Vlogs2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Il State Rte 157, Edwardsville, IL 62026-1259
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 28.919 USD≈ 754 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
12.922 USD≈ 337 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 89% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí12.922 USD≈ 337 triệu ₫
Ký túc + ăn14.490 USD≈ 378 triệu ₫
Các khoản kháci1.507 USD≈ 39,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 28.919 USD≈ 754 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói GEO được tự động xét nhưng không xác định rõ đây là merit scholarship theo định nghĩa hoặc quy trình xét merit chung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nêu liệu khả năng chi trả có được dùng trong quyết định tuyển sinh đối với sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu financial-aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Giảm học phí2Toàn phần / kết hợp1
  • Meridian ScholarshipToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trườngToàn phần

    Trang xác nhận sinh viên quốc tế bậc cử nhân đủ điều kiện cho các award liệt kê, trong đó có Meridian Scholarship.

    Hạn: Priority - November 15 | Final - December 1

  • Geographic Enhancement Opportunity (GEO) AwardChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: No deadline, automatically reviewed

  • Geographic Enhancement Opportunity Plus (GEO+) AwardChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    GEO+ Award được nêu là áp dụng cho sinh viên quốc tế đang tiếp tục học đủ điều kiện, nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

    Hạn: No deadline, automatically reviewed

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–600
SATToán200800460–590
ACTtổng13620–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 72
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Pathway

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
SIUE online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hồ sơ hoàn chỉnh để xét Meridian Scholarship
    Học bổngkhoảng17ngày
  2. Hạn cuối nộp hồ sơ kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn ưu tiên học bổng Meridian
    Học bổng+31 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ tài chính kỳ mùa xuân
    Giấy tờ+31 ngày
  5. Hạn cuối học bổng Meridian
    Học bổng+47 ngày
  6. Hạn ưu tiên kỳ mùa thu
    Hạn nộp+198 ngày
  7. Hạn cuối nộp hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộp+229 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ tài chính kỳ mùa thu
    Giấy tờ+243 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 112B or ART elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 112D or ART elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 130A or HIST 130B
APArt History3+3 tín chỉ
ART 111
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 111
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 150
APCalculus BC3+10 tín chỉ
MATH 150 & 152
APCalculus BC: AB Subscore3+5 tín chỉ
MATH 150
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 121A
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 121A & 121B
APChemistry5+10 tín chỉ
CHEM 121A/125A & 121B/125B
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHIN 101
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHIN 101 & 102
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
CHIN 101, 102, 201 & 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS elective
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS elective
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 140
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 111
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 112A or ART elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 111
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENSC 111
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENSC 220
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 111A or 111B
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FR 101
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FR 101 & 102
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
FR 101, 102, 201 & 202
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 101
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 101 & 102
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
GER 101, 102, 201 & 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG elective
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 205
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITAL 101
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITAL 101 & 102
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
ITAL 101, 102, 201 & 202
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
FL 101
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
FL 101 & 102
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
FL 101, 102, 201 & 202
APLatin3+4 tín chỉ
LAT 101
APLatin4+8 tín chỉ
LAT 101 & 102
APLatin5+16 tín chỉ
LAT 101 ,102, 201 & 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 111
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 112
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 111
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS elective
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 131 & 131L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS elective
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 132 & 132L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 152
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS elective
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 151
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 125
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 111
APResearch3+3 tín chỉ
TRF elective
APSeminar3+3 tín chỉ
TRF elective
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 101
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 101 & 102
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
SPAN 101, 102, 201, 202
APSpanish Literature and Culture3+20 tín chỉ
SPAN 101, 102, 201, 202, & 301
APSpanish Literature and Culture4+23 tín chỉ
SPAN 101, 102, 201, 202, 301, & 302
APSpanish Literature and Culture5+23 tín chỉ
SPAN 101, 102, 201, 202, 301 & 302
APStatistics3+4 tín chỉ
STAT 244
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS elective
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 112
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
POLS 112
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 200 or 201
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 112A or 112B

68 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.346 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.384 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
107 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1957
Số cơ sở
4
Số sinh viên
11.698
SV bậc đại học
8.750
SV quốc tế
3,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSouthern Illinois University Edwardsville
Bang IllinoisEdwardsville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu