English
USMỹDallas
Southern Methodist University

Southern Methodist University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Southern Methodist University: học phí quốc tế 67.040 USD/năm, tổng chi phí một năm 85.606 USD, tỉ lệ nhận 63,4%.

Điều kiện vào. Trường nhận 63,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 670–740, Toán 670–750, ACT 30–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 85.606 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Southern Methodist University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 67.040 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 85.606 USD.

Tỉ lệ nhận của Southern Methodist University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63,4%.

Tổng chi phí / năm
85.606 USD≈ 2,23 tỷ ₫
học phí 67.040 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
63,4%
SV quốc tế
3,8%
bậc đại học
Ngành
69 ngành
Thành lập
1911
Số sinh viên
12.108
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố University Park
119 người
0,5% dân số120 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Dallas–Fort Worth–Arlington
111.968 người
1,4% dân số64.581 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • SMU2024Dạo khuôn viên
  • ShuklaJi In USA2023Vlog
  • ShuklaJi In USA2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
6185 Airline Road, Dallas, TX 75205
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
85.606 USD≈ 2,23 tỷ ₫
Học phí quốc tế
67.040 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 89% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí67.040 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.064 USD≈ 497 triệu ₫
Tổng chi phí một năm85.606 USD≈ 2,23 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)1
  • Access SMU ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu Pell Grant và địa chỉ thường trú tại Texas nên gần như loại sinh viên quốc tế, nhưng trang không nói trực tiếp.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SMU Opportunity AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA và CSS Profile, nhưng trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SMU first-year academic scholarships (President's Scholars, Hunt Leadership, Distinguished, Second Century, Founders, etc.)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi applicant được xét tự động nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế nên chưa kết luận.

    Hạn: Nov 1/Nov 15, 2026 (ED I/EA); Jan 15/Feb 1, 2027 (ED II/RD)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
63,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800670–740
SATToán200800670–750
ACTtổng13630–34

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ để được tự động xét học bổng học thuật (Early Decision I và Early Action) (ED)
    Học bổngkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính (Early Decision I và Early Action) (ED)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ để được tự động xét học bổng học thuật (Early Decision II và Regular Decision) (RD)
    Học bổng+92 ngày
  4. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính (Regular Decision và Early Decision II) (RD)
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ASAG 10XX
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ASAG 10XX
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
ETST 10XX
APArt History4+6 tín chỉ
ARHS 1303, 1304
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1302/1102
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH 1337
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH 1337, 1338
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
MATH 1337
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM 1303/1113
APChinese Language and Culture4+
CHIN 1401, 1402
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PLSC 1340
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSE 1341
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS 10XX
APDrawing4+3 tín chỉ
ASDR 10XX
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
WRTR 10XX, WRTR 10YY
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
WRTR 10XX, WRTR 10YY
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
GEOL 1315
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 20XX, HIST 20YY
APFrench Language and Culture4+
FREN 1401, 1402
APGerman Language and Culture4+
GERM 1401, 1402
APHuman Geography4+3 tín chỉ
HUM 10XX
APItalian Language and Culture4+
ITAL 1401, 1402
APJapanese Language and Culture4+
JAPN 1401, 1402
APLatin4+
LATN 1401, 1402
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 1312
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 1311
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUTH 10XX
APPhysics 14+3 tín chỉ
SCI 10XX
APPhysics 24+3 tín chỉ
SCI 10YY
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS 1304
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS 1303
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 1304
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 1300
APSpanish Language and Culture4+
SPAN 1401, 1402
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 2331
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PLSC 1320
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 20XX, HIST 20YY
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HUM 10YY

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

69 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
78.354 USD≈ 2,04 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.556 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
36 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1911
Số sinh viên
12.108
SV bậc đại học
7.277
SV quốc tế
3,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSouthern Methodist University
Bang TexasDallas, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
84,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu