English
USMỹBethany
Southern Nazarene University

Southern Nazarene University

  • Tư thục

Southern Nazarene University: học phí quốc tế 31.950 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 46.465 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 46.465 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua SNU online application (Undergraduate Application). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Southern Nazarene University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.950 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 46.465 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Southern Nazarene University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 46.465 USD≈ 1,21 tỷ ₫
học phí 31.950 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6
TOEFL61
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1899
Số sinh viên
2.197
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bethany
khoảng 88 người
0,4% dân số32 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Oklahoma City
17.256 người
1,2% dân số8.824 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
Southern Nazarene University, Attn: Registrar’s office, 6729 NW 39th Expressway, Bethany, OK 73008
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 46.465 USD≈ 1,21 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
31.950 USD≈ 833 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 80% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Tài năng2Toàn phần / kết hợp1Giảm học phí1
  • Academic Merit Scholarship (traditional programs)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được nhận hay không.

  • Academic Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng theo GPA nhưng không cho biết sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Kairos ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện về điểm số và GPA, không nhắc sinh viên quốc tế.

    Hạn: Opens September 1, closes January 31

  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng yêu cầu audition và mở cho tài năng âm nhạc bất kể ngành học, nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    Hạn: Various audition dates throughout the fall and early spring

  • Music, Debate, Equestrian, Science Scholars, Hope Rising, Ministerial InternshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang liệt kê các học bổng này nhưng không nêu điều kiện về quốc tịch.

    Hạn: Varies by program

  • Oklahoma's Promise + SNU PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là chương trình của bang Oklahoma, trang không nói về sinh viên quốc tế.

    Hạn: Ongoing

  • Presidential Leadership ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế.

    Hạn: Opens September 1, closes February 28

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
SNU online application (Undergraduate Application)
Đặt cọc nhập học
150 USDi≈ 3,91 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
FA 1413
AP3-D Art and Design3+
FA 1413
APArt History3+
FA-1413
APBiology3+
GS SCITECH
APBiology5+
BIOL 1324
APChemistry3+
GS SCITECH
APChemistry4+
CHEM 1124
APChemistry5+
CHEM 1224
APComparative Government and Politics4+
HP 2123
APComputer Science A3+
CSNE 2444
APDrawing3+
FA 1413
APEnglish Language and Composition4+
ENGL 1113
APEnglish Literature and Composition4+
FA 1413
APEnvironmental Science3+
GS SCITECH
APEuropean History3+
APFrench Language and Culture3+
FR 1113
APGerman Language and Culture3+
GS 1000
APHuman Geography3+
HP 1533
APMacroeconomics3+
ECO 2113
APMicroeconomics3+
ECO 2123
APPhysics 14+
PHYS 1114
APPhysics 24+
PHYS 1214
APPhysics C: Mechanics4+
PHYS 2114
APPsychology3+
PSY 1113
APSpanish Language and Culture3+
SPAN 1113
APSpanish Language and Culture4+
SPAN 1213
APStatistics3+
MATH 1133
APUnited States Government and Politics3+
HP 1113
APUnited States History3+
HP 1483
APUnited States History4+
HP 1493
APWorld History: Modern3+
HP 1533

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.951 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.255 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
71 ngày
Có tuyết
T12 → T1
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1899
Số sinh viên
2.197
SV bậc đại học
1.455
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSouthern Nazarene University
Bang OklahomaBethany, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu