English
USMỹManchester
Southern New Hampshire University

Southern New Hampshire University

  • Tư thục

Southern New Hampshire University: học phí quốc tế 17.200 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.918 USD, tỉ lệ nhận 99,5%. Trang này liệt kê 4 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 99,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.918 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Southern New Hampshire University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.200 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.918 USD.

Southern New Hampshire University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 4 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Sinh viên cử nhân quốc tế năm nhất hầu như không có học bổng merit từ SNHU; học bổng quốc tế $3,000 chỉ dành cho thạc sĩ. Có vài quỹ nhỏ theo need và học bổng thể thao, nhưng chính sách need-based toàn trường không rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Southern New Hampshire University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Southern New Hampshire University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 99,5%.

Tổng chi phí / năm
40.918 USD≈ 1,07 tỷ ₫
học phí 17.200 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
99,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
57 ngành
Thành lập
1932
Số sinh viên
188.272
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố South Hooksett
khoảng 15 người
0,3% dân số12 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Concord
270 người
0,2% dân số65 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Charles & Barbara Bickford International ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Ưu tiên SV quốc tế có nhu cầu, đầu tiên là Việt Nam/Campuchia; nhưng trang liệt kê trong nhóm SV đang học.

Sinh viên kể về trườngi

  • Srujana infobeats2024Vlog
  • SNHU2025Kênh của trường
  • SNHU2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2500 North River Road, Manchester, NH 03106-1045
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
40.918 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế
17.200 USD≈ 449 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 96% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.200 USD≈ 449 triệu ₫
Ký túc + ăn12.800 USD≈ 334 triệu ₫
Các khoản kháci10.918 USD≈ 285 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.918 USD≈ 1,07 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính2Tài năng1Theo nước / vùng1Khác1
  • Athletic ScholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trườngVary; determined by coaches

    Nằm trong mục funding options cho SV quốc tế, dành cho vận động viên xuất sắc.

  • Charles & Barbara Bickford International ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Ưu tiên SV quốc tế có nhu cầu, đầu tiên là Việt Nam/Campuchia; nhưng trang liệt kê trong nhóm SV đang học.

  • Diane Sciscioli Dugan ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho SV có visa F-1/J-1 có financial need, cử nhân hoặc sau đại học.

  • Li Xu Scholarship FundKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mở cho SV quốc tế và Mỹ dựa trên tinh thần giúp đỡ SV mới.

  • Dean ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói học bổng này có áp dụng cho SV quốc tế hay không, và mâu thuẫn với FAQ nói không có học bổng cho cử nhân.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Housing ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu rõ SV quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng International Merit Scholarship dành riêng cho sinh viên quốc tế mới bậc thạc sĩ, nên không loại trừ sinh viên quốc tế mà ngược lại.

    • Chỉ năm đầu
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu rõ SV quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SNHU Need-Based Grants (campus)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho SV cử nhân hệ ngày toàn thời gian có nhu cầu, không nhắc SV quốc tế; trang aid chung thì gắn với FAFSA.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
99,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
20 USD≈ 521.600 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 79mỗi phần ≥ 15
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Undergraduate Language Studies

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10
  1. Ngày check-in tại campus
    Kháccòn74ngày
  2. Ngày định hướng
    Định hướng+76 ngày
  3. Ngày bắt đầu học kỳ
    Khác+81 ngày
  4. Ngày check-in tại campus
    Khác+312 ngày
  5. Ngày định hướng
    Định hướng+315 ngày
  6. Ngày bắt đầu học kỳ
    Khác+319 ngày
  7. Ngày check-in tại campus
    Khác+438 ngày
  8. Ngày định hướng
    Định hướng+440 ngày
  9. Ngày bắt đầu học kỳ
    Khác+445 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
FAS Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
FAS Elective
APBiology3+4 tín chỉ
BIO-120, BIO-120L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT-225 & MAT Elective
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT-225, MAT-275, & MAT Elective
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM-120 & CHM-120L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM-120, CHM-120L, CHM-121, & CHM-121L
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
LMN-111, LMN-112, & LMN Elective
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
LMN-111, LMN-112, LMN-211, & LMN Elective
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
LMN-111, LMN-112, LMN-211, & LMN Elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL Elective
APComputer Science A3+4 tín chỉ
IT-145 & IT Elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
FAS-110
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENG-130 & ENG Elective
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
LIT-100 & LIT Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENV-101
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS-220 & HIS Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
LFR-111 & LFR-112
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
LFR-111, LFR-112, LFR Elective
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
LFR-111, LFR-112, LFR Elective
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
LAN Elective
APGerman Language and Culture4+16 tín chỉ
LAN Elective
APGerman Language and Culture5+20 tín chỉ
LAN Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO-200
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
LAN Elective
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
LAN Elective
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
LAN Elective
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
LAN Elective
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
LAN Elective
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
LAN Elective
APLatin3+6 tín chỉ
LAN Elective
APLatin4+9 tín chỉ
LAN Elective
APLatin5+12 tín chỉ
LAN Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO-202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO-201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS-211
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS-211 & MUS-212
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY-101 & PHY-101L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY-150 & PHY Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY Elective
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY-215 & PHY-215L
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-108
APResearch3+3 tín chỉ
IDS Elective
APResearch4+6 tín chỉ
IDS Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
IDS Elective
APSeminar4+6 tín chỉ
IDS Elective
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
LSP-111 & LSP-112
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
LSP-111, LSP-112, & LSP-211
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
LSP-111, LSP-112, LSP-211, & LSP-212
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
LSP-211, LSP-212, & LSP Elective
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
LSP-211, LSP-212, & LSP Elective
APSpanish Literature and Culture5+15 tín chỉ
LSP-211, LSP-212, & LSP Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT-240
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL-210
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS-113 & HIS-114
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS-117 & HIS-118

57 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

57 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.318 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.945 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
139 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1932
Số sinh viên
188.272
SV bậc đại học
163.164
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSouthern New Hampshire University
Bang New HampshireManchester, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
61,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
42,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu