English
USMỹCedar City
Southern Utah University

Southern Utah University

  • Công lập

Southern Utah University: học phí quốc tế 22.630 USD/năm, tổng chi phí một năm 32.915 USD, tỉ lệ nhận 81,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét các học bổng International Founders'/Deans'/Centurium (khoảng $4,000–$9,000, dạng 4 năm) tự động cùng hồ sơ nhập học, hạn ưu tiên 15/4 (Fall). Chưa thấy thông tin về need-based aid hay need-blind cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 32.915 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/4. Hồ sơ nộp qua application online. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Southern Utah University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.630 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 32.915 USD.

Southern Utah University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét các học bổng International Founders'/Deans'/Centurium (khoảng $4,000–$9,000, dạng 4 năm) tự động cùng hồ sơ nhập học, hạn ưu tiên 15/4 (Fall). Chưa thấy thông tin về need-based aid hay need-blind cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Southern Utah University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Southern Utah University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,8%.

Tổng chi phí / năm
32.915 USD≈ 858 triệu ₫
học phí 22.630 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
81,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
6,6%
bậc đại học
Ngành
50 ngành
Thành lập
1897
Số sinh viên
11.607
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cedar City
khoảng 16 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng Cedar City
khoảng 25 người
dưới 0,1% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Southern Utah University2025Kênh của trường
  • Southern Utah University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
351 West University Blvd, Cedar City, UT 84720
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
32.915 USD≈ 858 triệu ₫
Học phí quốc tế
22.630 USD≈ 590 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 51% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.630 USD≈ 590 triệu ₫
Phí bắt buộc645 USD≈ 16,8 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci8.640 USD≈ 225 triệu ₫
Tổng chi phí một năm32.915 USD≈ 858 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế nói mọi hồ sơ nhập học nộp đúng hạn đều tự động được xét học bổng, không cần đơn riêng, nên merit được xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên chưa có căn cứ kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõHọc bổng quốc tế không cần đơn riêng, nhưng các trang không nói gì về CSS Profile hay mẫu aid riêng cho need-based aid, nên chưa kết luận được.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác3
  • Dixie & Anne Leavitt Scholarship HousingKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường50%, 60% or 75% of rent

    Trang nói SV quốc tế không cần điền FAFSA, cho thấy họ vẫn được nộp đơn; đơn năm 2026-27 đã đóng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Closed February 1, 2026 (2026-27 year)

  • International Centurium ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.000 USD≈ 104 triệu ₫

    Là học bổng dành riêng cho SV quốc tế nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    Hạn: Priority: April 15 (Fall), October 15 (Spring)

  • International Deans' ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường7.000 USD≈ 182 triệu ₫

    Là học bổng dành riêng cho SV quốc tế nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    Hạn: Priority: April 15 (Fall), October 15 (Spring)

  • International Founders' ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường9.000 USD≈ 235 triệu ₫

    Là học bổng dành riêng cho SV quốc tế nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    Hạn: Priority: April 15 (Fall), October 15 (Spring)

  • First-Year Non-Resident (East) Academic Scholarships (Centurium / Founders')Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho người cư trú ngoài các bang WUE, không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall: March 1; Spring: November 1

  • First-Year Resident Academic Scholarships (Centurium to Fellow's, President's)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn này chỉ định nghĩa nhóm cư dân Utah, không nêu sinh viên quốc tế bị loại khỏi học bổng này, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 (President's: December 1)

  • International Student Scholarships (brochure tiers: Founders', Deans', Centurium)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Hạn: Complete the admissions process by May 1st

  • Western Undergraduate Exchange (WUE) Non-Resident Scholarship (West)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên cư trú tại các bang miền Tây Hoa Kỳ mới dùng WUE, không nói rõ sinh viên quốc tế bị loại, nên chưa thể kết luận học bổng này đóng với sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall: March 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
application online

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên học kỳ mùa Xuân (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn ưu tiên học kỳ mùa Hè (ROLLING)
    Hạn nộp+123 ngày
  3. Hạn học bổng
    Học bổng+137 ngày
  4. Hạn ưu tiên học kỳ mùa Thu (ROLLING)
    Hạn nộp+182 ngày
  5. Hạn chót học kỳ mùa Thu (ROLLING)
    Hạn nộp+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1120
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1130
APArt History3+6 tín chỉ
ARTH 2710 & ARTH 2720
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1010
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 1610
APCalculus AB3+7 tín chỉ
MATH 1050, MATH 1060
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1210
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 1210
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1210 & 1220
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 1010
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1210
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHIN 1010 & CHIN 1020
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 1010, CHIN 1020, & CHIN 2010
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
CHIN 1010,CHIN 1020,CHIN 2010, & CHIN 2020
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2200
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 1400
APComputer Science A5+6 tín chỉ
CS 1400 & CS 1410
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 1030
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1010
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1010
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 2200
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 1000
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1110
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 1010 & 1020
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FREN 1010, FREN 1020, & FREN 2010
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
FREN 1010, FREN 1020, FREN 2010, & FREN 2020
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GERM 1010 & 1020
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GERM 1010, GERM 1020, & GERM 2010
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
GERM 1010, GERM 1020, GERM 2010, & GERM 2020
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1400
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
LANG 1010 & 1020
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
LANG 1010, LANG 1020, & LANG 2010
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
LANG 1010, LANG 1020, LANG 2010, & LANG 2020
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
LANG 1010, LANG 1020
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
LANG 1010. LANG 1020, & LANG 2010
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
LANG 1010. LANG 1020, LANG 2010, & LANG 2020
APLatin3+8 tín chỉ
Two language courses at the 1000 level
APLatin4+12 tín chỉ
Two language courses at the 1000 level and one language course at the 2000 level
APLatin5+16 tín chỉ
Two language courses at the 1000 level and two language courses at the 2000 level
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2020
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2010
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 1100
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUSC 1110
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1010 & PHYS 1015
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 2010 & 2015
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1010 & PHYS 1015
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 2020 & 2025
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 1010 & PHYS 1015
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 2020 & 2025
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1010 & PHYS 1015
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 2010 & 2015
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 1050
APPre-Calculus4+7 tín chỉ
MATH 1050 & MATH 1060
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1010
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1010 & 1020
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1010, SPAN 1020, & SPAN 2010
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
SPAN 1010, SPAN 1020, SPAN 2010, & SPAN 2020
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
Two Spanish courses at the 1000 level†
APSpanish Literature and Culture4+16 tín chỉ
Two Spanish courses at the 1000 level and two Spanish courses at the 2000 level†
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 1040
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1700
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1510

63 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

50 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.296 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.147 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
160 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1897
Số sinh viên
11.607
SV bậc đại học
9.289
SV quốc tế
6,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSouthern Utah University
Bang UtahCedar City, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu