English
USMỹGeorgetown
Southwestern University

Đại học SouthwesternSouthwestern University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Southwestern: học phí quốc tế 53.813 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.493 USD, tỉ lệ nhận 43,1%.

Điều kiện vào. Trường nhận 43,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–670, Toán 550–630, ACT 26–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.493 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 4/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Southwestern là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.813 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.493 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Southwestern là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 43,1%.

Tổng chi phí / năm
67.493 USD≈ 1,76 tỷ ₫
học phí 53.813 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
43,1%
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1840
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Georgetown
257 người
0,3% dân số53 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Austin–Round Rock–San Marcos
24.122 người
1% dân số12.969 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Southwestern University2023Kênh của trường
  • Southwestern University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1001 E. University Avenue, Georgetown, TX 78626
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.493 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học phí quốc tế
53.813 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 74% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.813 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.072 USD≈ 393 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.493 USD≈ 1,76 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
43,1%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–670
SATToán200800550–630
ACTtổng13626–30

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academici
TOEFL iBTi

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng19ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+54 ngày
  3. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+114 ngày
  4. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+136 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART68-004 Selected Topics in Studio Art
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART68-004 Selected Topics in Studio Art
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
SOC34-004 Selected Topics in Sociology
APArt History4+4 tín chỉ
ARH71-004 Selected Topics in Art History
APBiology4+4 tín chỉ
BIO50-173 Molecular & Cellular Foundations of Biology, and BIO50-171 Inquiries in Biology
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT52-164 Modern Calculus I
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MAT52-264 Modern Calculus II
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MAT52-164 Modern Calculus I
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE51-103 General Chemistry I, and CHE51-101 Chemical Methods and Techniques Lab I
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHI22-164 Chinese III
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
PSC32-144 Comparative Politics
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC54-184 Computer Science I
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSC54-144 Explorations in Computing
APDrawing4+4 tín chỉ
ART68-004 Selected Topics in Studio Art
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENG10-114 College Writing
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENG10-004 Selected Topics in English
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENV49-144 Environmental Science
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIS16-004 Selected Topics in History
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FRE11-164 French III
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GER12-314 Reading German: Texas in Context, or GER12-334 Speak German!
APHuman Geography4+4 tín chỉ
ENV49-004 Selected Topics in Environmental Studies
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
FLN21-164 Language III
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
FLN21-164 Language III
APLatin4+4 tín chỉ
LAT14-164 Latin III
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECO31-004 Selected Topics in Economics
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECO31-004 Selected Topics in Economics
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUT76-101 Aural Skills I, and MUT76-103 Music Theory I: Fundamentals
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY53-004 Selected Topics in Physics
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY53-004 Selected Topics in Physics
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY53-164 Physics II
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY53-154 Physics I
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MAT52-004 Selected Topics in Mathematics
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY33-104 Principles of Psychology
APResearch4+4 tín chỉ
ELEC-004 Lower Level Elective
APSeminar4+4 tín chỉ
ELEC-004 Lower Level Elective
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPA15-164 Spanish III
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
SPA15-214 Written and Oral Expression
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPA15-334 Conversation Through Hispanic Cinema
APSpanish Literature and Culture5+4 tín chỉ
SPA15-344 Introduction to Literary Studies
APStatistics4+4 tín chỉ
MAT52-114 Introduction to Statistics
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
PSC32-114 American Politics
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIS16-004 Selected Topics in History
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIS16-004 Selected Topics in History

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.878 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.249 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
18 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1840
SV bậc đại học
1.440
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSouthwestern University
Bang TexasGeorgetown, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu