English
USMỹSaint Paul
St Catherine University

Đại học St CatherineSt Catherine University

  • Tư thục

Đại học St Catherine: học phí quốc tế 51.454 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.476 USD, tỉ lệ nhận 91,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit như McNamee $30,000/năm, cộng hỗ trợ ký túc xá $6,400/năm. Không có học bổng toàn phần; chưa rõ về need-based aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–560, Toán 370–580, ACT 20–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.476 USD. Trừ 41.400 USD mỗi năm của ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 19.076 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học St Catherine là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 51.454 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.476 USD.

Đại học St Catherine có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit như McNamee $30,000/năm, cộng hỗ trợ ký túc xá $6,400/năm. Không có học bổng toàn phần; chưa rõ về need-based aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học St Catherine?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học St Catherine là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,9%.

Tổng chi phí / năm
60.476 USD≈ 1,58 tỷ ₫
học phí 51.454 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
91,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET85
SV quốc tế
0,3%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
Thành lập
1905
Số sinh viên
3.626
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Paul
2.181 người
0,7% dân số1.395 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington
28.000 người
0,8% dân số14.104 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2004 Randolph Ave, Saint Paul, MN 55105
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
60.476 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Học phí quốc tế
51.454 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 70% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí51.454 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Ký túc + ăn12.188 USD≈ 318 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.476 USD≈ 1,58 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói chỉ cần nộp hồ sơ nhập học hoàn chỉnh là được xét học bổng, nhưng #YouAreWelcomeHere cần thêm bài luận/video, nên chưa rõ mọi merit đều tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh SV quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên không kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Khác6Thành tích (merit)2
  • #YouAreWelcomeHere ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Học bổng dành riêng cho nữ sinh quốc tế năm nhất, nên SV Việt Nam nữ đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application and essay/video by April 1; deposit by May 1

  • Catherine T. McNamee International Student ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường30.000 USD/năm≈ 782 triệu ₫

    Học bổng nằm trên trang dành cho SV quốc tế và ghi rõ là học bổng quốc tế, nên SV Việt Nam đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Katie Housing ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường6.400 USD/năm≈ 167 triệu ₫

    Trang nói rõ mọi SV quốc tế đều đủ điều kiện, miễn là học cử nhân ở College for Women và ở ký túc xá.

  • Alumni Referral ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Có trên trang SV quốc tế nhưng cần thẻ giới thiệu từ cựu sinh viên, nên chưa rõ.

    • Chỉ năm đầu
  • DupliKate ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Nằm trên trang SV quốc tế nhưng cần cha mẹ hoặc ông bà là cựu sinh viên, nên với đa số học sinh Việt Nam là chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • ELS ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho người hoàn thành Level 110+ tại ELS; trang không nêu quốc tịch nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • EducationUSA ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói cần thư giới thiệu từ cố vấn EducationUSA ở quê nhà, chưa nêu rõ học bổng dành cho sinh viên quốc tế, nhưng nằm trên trang dành cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • TripliKate ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Nằm trên trang SV quốc tế nhưng điều kiện là cha mẹ và ông bà tốt nghiệp trường, chưa rõ áp dụng cho SV quốc tế nói chung.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–560
SATToán200800370–580
ACTtổng13620–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2025
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2025

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Tín chỉ AP chỉ được xét khi bạn thi bài cuối kỳ và đạt mức điểm trường chấp nhận; trang này không nêu điểm tối thiểu.

    • IB có thể được quy đổi tín chỉ đại học khi bạn làm và đậu các bài thi môn học; trang không nêu điểm tối thiểu.

    • Cambridge Advanced Level có thể được xét tín chỉ đại học với điểm thi được chấp nhận; trang không nêu ngưỡng cụ thể.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
    ART 1000
    AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
    ART 1010
    APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
    CRST ELEC
    APArt History3+8 tín chỉ
    ARTH 1100 & 1110
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL LABS
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIOL 1720 & BIOL LABS
    APBiology5+8 tín chỉ
    BIOL 1710 & 1720
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH STAT
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH 1130
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH STAT
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 1130 & 1140
    APChemistry4+8 tín chỉ
    CHEM 1110 & 1120
    APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
    CHIN 2110
    APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
    POS 2200
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CSCI ELEC
    APComputer Science A4+4 tín chỉ
    CSCI ELEC
    APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
    CSCI 1110
    APDrawing3+4 tín chỉ
    ART 1200
    APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
    ENGL 1905W
    APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
    ENGL1250
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    BIOL LABS
    APEuropean History4+4 tín chỉ
    HIST1060
    APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
    FREN 2110
    APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
    GERM 2110
    APHuman Geography4+4 tín chỉ
    GEOG 2000
    APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
    ITAL 2110
    APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
    JAPA 2110
    APLatin4+4 tín chỉ
    LATN 2110
    APMacroeconomics3+4 tín chỉ
    ECON 2620
    APMicroeconomics3+4 tín chỉ
    ECON 2610
    APMusic Theory3+8 tín chỉ
    MUS ELEC
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 1080
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 1090
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 1120
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 1110
    APPsychology3+4 tín chỉ
    PSYC 1000/1001
    APResearch3+4 tín chỉ
    INDI ELEC
    APSeminar3+4 tín chỉ
    INDI ELEC
    APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
    SPAN 2110
    APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
    SPAN 3250
    APStatistics3+4 tín chỉ
    STAT 1090
    APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
    POSC 2010
    APUnited States History4+4 tín chỉ
    HIS 1200
    APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
    HIST ELEC

    44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    52 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    59.282 USD≈ 1,55 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    52.795 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −15°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    162 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −20°−10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1905
    Số sinh viên
    3.626
    SV bậc đại học
    2.473
    SV quốc tế
    0,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSt Catherine University
    Bang MinnesotaSaint Paul, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    80,3%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    61,3%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu