English
USMỹPlattsburgh
State University of New York at Plattsburgh

State University of New York at Plattsburgh

  • Công lập

State University of New York at Plattsburgh: học phí quốc tế 18.945 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 38.154 USD, tỉ lệ nhận 78,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 46, Duolingo 91.

SUNY Plattsburgh trao học bổng merit cho sinh viên quốc tế, trung bình khoảng 11.000 USD/năm, gia hạn hằng năm, xét cùng hồ sơ nhập học và không cần đơn riêng. Aid theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế chưa được nêu rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–640, Toán 540–610, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 46 hoặc Duolingo từ 91. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 38.154 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí State University of New York at Plattsburgh là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.945 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 38.154 USD.

State University of New York at Plattsburgh có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SUNY Plattsburgh trao học bổng merit cho sinh viên quốc tế, trung bình khoảng 11.000 USD/năm, gia hạn hằng năm, xét cùng hồ sơ nhập học và không cần đơn riêng. Aid theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế chưa được nêu rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào State University of New York at Plattsburgh?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 46, Duolingo 91.

Tỉ lệ nhận của State University of New York at Plattsburgh là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 38.154 USD≈ 995 triệu ₫
học phí 18.945 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78,4%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL46DET91
SV quốc tế
3,6%
bậc đại học
Ngành
57 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
4.484
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Plattsburgh
khoảng 20 người
0,1% dân số
Cả vùng Plattsburgh
khoảng 41 người
0,1% dân số21 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
101 Broad Street, Plattsburgh, NY 12901-2681
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 38.154 USD≈ 995 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.945 USD≈ 494 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 67% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.945 USD≈ 494 triệu ₫
Ký túc + ăn17.300 USD≈ 451 triệu ₫
Các khoản kháci1.909 USD≈ 49,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 38.154 USD≈ 995 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói không có đơn học bổng riêng và mức học bổng được báo cùng thông báo kết quả nhập học, nghĩa là merit được xét tự động cùng hồ sơ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nói về chính sách need-blind. Trường còn yêu cầu chứng minh tài chính trước khi cấp I-20, nhưng đây không phải tuyên bố về việc xét tuyển.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ nói không có đơn học bổng riêng, nên chưa đủ căn cứ kết luận.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • On-campus housing grants for international studentsKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói housing grants nhằm giảm chi phí cho sinh viên quốc tế, nhưng không nêu mức tiền hay điều kiện.

  • SUNY Plattsburgh International Student Scholarship (merit award package)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: $11k average renewable scholarship award

    Trang nói rõ mọi sinh viên quốc tế nhận một học bổng được gia hạn hằng năm, nên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early applicants get priority consideration

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–640
SATToán200800540–610
ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 46
DETDuolingo10160≥ 91
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn khuyến nghị nộp hồ sơ nhập học học kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học kỳ mùa xuân
    Đặt cọc+47 ngày
  3. Hạn khuyến nghị nộp hồ sơ nhập học học kỳ mùa thu
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học kỳ mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên đủ điều kiện nhận tín chỉ đại học.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB Higher Level từ 4 trở lên đủ điều kiện nhận tín chỉ đại học.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm AP từ 3 trở lên đủ điều kiện được xét quy đổi tín chỉ đại học tại trường.

    Điểm được tính12345
  • Điểm thi IB Higher Level từ 4 trở lên đủ điều kiện được xét quy đổi tín chỉ đại học tại trường.

    Điểm được tính1234567
Ngành & việc làm

Ngành học

57 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.403 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.089 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−14°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −5°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
160 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1889
Số sinh viên
4.484
SV bậc đại học
3.769
SV quốc tế
3,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKState University of New York at Plattsburgh
Bang New YorkPlattsburgh, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu