English
USMỹDeLand
Stetson University

Đại học StetsonStetson University

  • Tư thục

Đại học Stetson: học phí quốc tế 61.660 USD/năm, tổng chi phí một năm 84.242 USD, tỉ lệ nhận 71,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–660, Toán 520–610, ACT 21–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 84.242 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua www.stetson.edu/admissions. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Stetson là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 61.660 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 84.242 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Stetson?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Stetson là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,6%.

Tổng chi phí / năm
84.242 USD≈ 2,2 tỷ ₫
học phí 61.660 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
71,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET95
SV quốc tế
8,8%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1883
Số sinh viên
3.723
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố DeLand
khoảng 66 người
0,2% dân số44 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Deltona–Daytona Beach–Ormond Beach
3.118 người
0,4% dân số1.762 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Maria Eduarda Freitas 2026Vlog
  • Stetson University2026Vlog
  • Josh Dennis2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
421 N Woodland Blvd, DeLand, FL 32723
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
84.242 USD≈ 2,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế
61.660 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 83% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí61.660 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Phí bắt buộc400 USD≈ 10,4 triệu ₫
Sách & dụng cụ850 USD≈ 22,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci20.332 USD≈ 530 triệu ₫
Tổng chi phí một năm84.242 USD≈ 2,2 tỷ ₫

Trang chỉ nêu một mức học phí chung cho sinh viên cử nhân toàn thời gian, không tách trong nước hay quốc tế, nên đây là mức áp dụng cho bạn.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • Premier scholarship programsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói có các chương trình premier cần nộp đơn riêng, không nêu rõ điều kiện cho sinh viên quốc tế.

  • Stetson automatic merit scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói chung về việc được xét học bổng thành tích tự động, không nêu tên học bổng "Stetson automatic merit scholarship" nên chưa xác nhận được học bổng cụ thể này.

  • Stetson merit scholarships (general)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Câu trích chỉ nói chung về học bổng thành tích của trường, không nêu tên học bổng cụ thể này nên chưa đủ kết luận riêng cho học bổng đó.

Khối này chưa được rà cho trường này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–660
SATToán200800520–610
ACTtổng13621–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
www.stetson.edu/admissions
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+78 ngày
  4. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
ARTS 181
AP2-D Art and Design4+8 tín chỉ
ARTS 101A/ARTS 181
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ARTS 182
AP3-D Art and Design4+8 tín chỉ
ARTS 102A/ARTS 182
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
AFST 100S
APAfrican American Studies4+8 tín chỉ
AFST 100S/101H
APArt History3+4 tín chỉ
ARTH 180
APArt History4+8 tín chỉ
ARTH 241A/ARTH 180
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 180
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 142P
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 141P & BIOL 142P
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 180
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 141Q
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 180
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 141Q & MATH 142Q
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 180
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 141P
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 141P, CHEM 142P
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
LANG 180
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHIN 102/LANG 180
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POLI 180
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 111
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCI 141
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CSCI 180
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSCI 111
APDrawing3+4 tín chỉ
ARTS 180
APDrawing4+8 tín chỉ
ARTS 101A/ARTS 180
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 189
APEnglish Language and Composition4+8 tín chỉ
ENGL 189/ENGL 141
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 180
APEnglish Literature and Composition4+8 tín chỉ
ENGL 180 /ENGL 181
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENSS 140P
APEuropean History3+4 tín chỉ
EL 180
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 103H
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
LANG 180
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FREN 201/LANG 180
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
LANG 180
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GERM 201/LANG 180
APHuman Geography3+4 tín chỉ
ENSS 140P
APHuman Geography4+4 tín chỉ
ENSS 140P
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
LANG 180
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITAL 101/LANG 180
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
LANG 180
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
LANG 180/LANG 180
APLatin3+4 tín chỉ
EL 180
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
EL 180
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 180
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
EL 180
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 180
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUSC 180
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 180
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 121P
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 180
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 122P
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 180
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 142P
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 180
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 141P
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 180Q
APPsychology3+4 tín chỉ
PSYC 180
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 101S
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
LANG 180
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 201/LANG 180
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
LANG 180
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 202/LANG 180
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 180
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 125Q
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POLI 180
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLI 101S
APUnited States History3+4 tín chỉ
EL 180
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST 152H
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
EL 180
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST 104H

73 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.642 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.792 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 21°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 6, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
3 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1883
Số cơ sở
3
Số sinh viên
3.723
SV bậc đại học
2.297
SV quốc tế
8,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKStetson University
Bang FloridaDeLand, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu