English
USMỹSyracuse
SUNY College of Environmental Science and Forestry

SUNY College of Environmental Science and Forestry

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

SUNY College of Environmental Science and Forestry: học phí quốc tế 21.030 USD/năm, tổng chi phí một năm 44.470 USD, tỉ lệ nhận 63,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

ESF có xét học bổng merit dựa trên thành tích cho sinh viên quốc tế, nhưng sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận aid dựa trên nhu cầu tài chính. Các trang không nêu rõ tên, mức tiền hay cách nộp đơn cho học sinh Việt Nam.

Điều kiện vào. Trường nhận 84,5% hồ sơ (4.191 trên 4.960). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 44.470 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí SUNY College of Environmental Science and Forestry là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.030 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 44.470 USD.

SUNY College of Environmental Science and Forestry có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. ESF có xét học bổng merit dựa trên thành tích cho sinh viên quốc tế, nhưng sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận aid dựa trên nhu cầu tài chính. Các trang không nêu rõ tên, mức tiền hay cách nộp đơn cho học sinh Việt Nam.

Điều kiện tiếng Anh vào SUNY College of Environmental Science and Forestry?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của SUNY College of Environmental Science and Forestry là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63,3%.

Tổng chi phí / năm
44.470 USD≈ 1,16 tỷ ₫
học phí 21.030 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
84,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET100
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
20 ngành
Thành lập
1911
Số sinh viên
2.215
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Syracuse
1.302 người
0,9% dân số908 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Syracuse
2.379 người
0,4% dân số1.527 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2025Kênh của trường
  • SUNY College of Environmental Science and Forestry2026Kênh của trường
  • The College Tour2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
SUNY ESF, 218 Gateway Center, 1 Forestry Drive, Syracuse, NY 13210
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
44.470 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế
21.030 USD≈ 548 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 57% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.030 USD≈ 548 triệu ₫
Phí bắt buộc2.200 USD≈ 57,4 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.260 USD≈ 32,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân450 USD≈ 11,7 triệu ₫
Đi lại800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Các khoản kháci18.730 USD≈ 488 triệu ₫
Tổng chi phí một năm44.470 USD≈ 1,16 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang được đưa không nói merit có được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần nộp đơn riêng, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang chỉ nói sinh viên quốc tế không nhận need-based aid, không nói tuyển sinh có xét khả năng chi trả hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nhắc FAFSA cho công dân và diện đủ điều kiện, không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa kết luận được.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác1
  • Authentica SEED ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫

    Học bổng này nêu rõ mở cho sinh viên trên toàn thế giới, nhưng dành cho hoạt động study abroad.

  • ESF National ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Catalog chỉ nói người nhận phải bị tính học phí non-resident và nêu điều kiện gia hạn, không nói rõ có dành cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • ESF Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Catalog chỉ nêu điều kiện gia hạn (GPA 3.00, full-time), không nói học bổng này có dành cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • ESF academic merit-based scholarships (general)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Câu này chỉ nói chung về học bổng thành tích; chưa nêu tên học bổng cụ thể nào dành cho sinh viên quốc tế, nên chưa kết luận được cho học bổng này.

USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
19%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
14.081 USD/năm
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
84,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.41

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100
Chương trình tiếng Anh dự bị
Syracuse University English Language Institute (ELI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (năm nhất) (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Ngày ưu tiên nộp hồ sơ Regular (nộp sau hạn xét theo chỗ trống) (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  3. Hạn cam kết nhập học cho ứng viên Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Từ danh sách chờ100%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
4.960
Được nhận
4.191
84,5% số ứng viên
Nhập học
374
8,9% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
55
Chờ: chấp nhận chờ
26
Nhận từ danh sách chờ
26100%

Quy đổi tín chỉ

  • Môn IB Higher Level thường cần điểm 5 trở lên để được quy đổi tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • ESF xem xét cấp tín chỉ đại học cho điểm thi AP; điểm tối thiểu và số tín chỉ tùy từng môn theo bảng quy đổi.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APBiology4+8 tín chỉ
ESF 101 and 102 and 103 and 104
APCalculus AB4+4 tín chỉ
APM 205
APChemistry4+8 tín chỉ
FCH 150 and 151 and 152 and 153
APStatistics3+3 tín chỉ
APM 210 (previously APM 391)
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EFB 120
APArt 2D Design3+3 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APArt 3D Design3+3 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APDrawing3+3 tín chỉ
Free elective
APArt History3+6 tín chỉ
LSA 205 and Free elective
APCalculus BC4+8 tín chỉ
APM 206 and 206
APChinese3+3 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APComputer Science A3+4 tín chỉ
ESF 200 and free elective
APComputer Science AB3+4 tín chỉ
ESF 200 and free elective
APEnglish: Language & Composition3+6 tín chỉ
EWP 190 and Free Elective
APEnglish: Literature & Composition3+6 tín chỉ
EWP 290 and Free Elective
APEuropean History3+6 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APEconomics: Microeconomics3+3 tín chỉ
FOR 207
APEconomics: Macroeconomics3+3 tín chỉ
FOR 207
APFrench Language3+3 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APFrench Literature3+3 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APGerman Language3+3 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APGovernment & Politics: United States3+3 tín chỉ
EST 221
APGovernment & Politics: Comparative3+3 tín chỉ
EST 221
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APLatin Literature3+3 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APMusic Theory3+6 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APPhysics 14+4 tín chỉ
EPH 101/102 or FOR 110
APPhysics 24+4 tín chỉ
EPH 103/104
APPhysics C (Mechanics)4+4 tín chỉ
EPH 201/202
APPhysics C (Electricity & Magnetism)4+4 tín chỉ
EPH 203/204
APPsychology3+3 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APSpanish Language3+3 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APSpanish Literature3+3 tín chỉ
Gen ed elective or free elective
APUnited States History3+6 tín chỉ
EST 201 and 202
APWorld History3+6 tín chỉ
Gen ed elective and/or free elective
APPhysics 1 (effective fall 2014)4+4 tín chỉ
EPH 101/102 or FOR 110
APPhysics 2 (effective fall 2014)4+4 tín chỉ
EPH 103/104

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

20 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.763 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.327 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
138 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1911
Số sinh viên
2.215
SV bậc đại học
1.839
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY College of Environmental Science and Forestry
Bang New YorkSyracuse, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,3%
SV / giảng viên
11.867 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
16

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu