English
USMỹAlfred
SUNY College of Technology at Alfred

SUNY College of Technology at Alfred

  • Công lập

SUNY College of Technology at Alfred: học phí quốc tế 18.020 USD/năm, tổng chi phí một năm 37.713,2 USD, tỉ lệ nhận 75,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được tự động xét các học bổng merit của Alfred State; tổng mức công bố trên trang quốc tế lên đến US $10,000 mỗi năm. Chưa rõ sinh viên quốc tế có nhận need-based aid hay phải nộp CSS Profile/mẫu aid riêng hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–600, Toán 490–600, ACT 20–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 37.713 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/5. Hồ sơ nộp qua SUNY application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí SUNY College of Technology at Alfred là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.020 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 37.713,2 USD.

SUNY College of Technology at Alfred có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được tự động xét các học bổng merit của Alfred State; tổng mức công bố trên trang quốc tế lên đến US $10,000 mỗi năm. Chưa rõ sinh viên quốc tế có nhận need-based aid hay phải nộp CSS Profile/mẫu aid riêng hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào SUNY College of Technology at Alfred?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của SUNY College of Technology at Alfred là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,7%.

Tổng chi phí / năm
37.713,21 USD≈ 984 triệu ₫
học phí 18.020 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
75,7%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET90
SV quốc tế
0,3%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1908
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Alfred
khoảng 13 người
0,3% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Alfred State College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
10 Upper College Drive, Alfred, NY 14802
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
37.713,21 USD≈ 984 triệu ₫
Học phí quốc tế
18.020 USD≈ 470 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 73% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.020 USD≈ 470 triệu ₫
Phí bắt buộc1.822 USD≈ 47,5 triệu ₫
Ký túc + ăn15.500 USD≈ 404 triệu ₫
Các khoản kháci2.371,21 USD≈ 61,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm37.713,21 USD≈ 984 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế đã được nhận học được tự động xét học bổng, không phải nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết quyết định tuyển sinh với sinh viên quốc tế không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • International Cultural ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫

    Học bổng này nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế đã được nhận học.

  • International Excellence ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường7.000 USD/năm≈ 183 triệu ₫

    Học bổng này nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế đáp ứng các tiêu chí thành tích cao.

  • International Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫

    Học bổng này nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế đáp ứng các tiêu chí học thuật và tiếng Anh.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–600
SATToán200800490–600
ACTtổng13620–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
SUNY application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị cho kỳ nhập học tháng 1 (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị cho kỳ nhập học tháng 8 (ROLLING)
    Hạn nộp+212 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
FNAT 8800-Fine Arts Elective
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
GEFA 9100-General Ed Elect: Arts
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
FNAT 8800-Fine Arts Elective
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
GEFA 9100-General Ed Elect: Arts
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
GESS 9100-General Ed Elect: Social Science
APArt History3+3 tín chỉ
FNAT 1313-Art History I
APBiology3+3 tín chỉ
GENS 9100-General Ed Elect- Natural Science
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1104 & BIOL 2204-General Biology I & II
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1084-Calculus I
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 1084-Calculus I
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1084 & MATH 2094-Calculus I & II
APChemistry3+3 tín chỉ
GENS 9100-General Ed Elect: Natural Science
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1984 & CHEM 2984-Chemical Principles I & II
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
GEWL 9100-General Ed Elect: World Language
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PLSC 1053-International Relations
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CISY 1113-Computer Programming I
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CISY 1023-Intro to Information Technology
APDrawing3+3 tín chỉ
FNAT 8800-Fine Arts Elective
APDrawing4+3 tín chỉ
GEFA 9100-General Ed Elect: Arts
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
COMP 1503-Writing Studies
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
COMP 1503 & LITR 2603-Writing Studies & Intro to Literature
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GENS 9100-General Ed Elect: Natural Science
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIOL 2803 & BIOL 2801-Environmental Science & Lab
APEuropean History3+3 tín chỉ
GEWH 9100-General Ed Elect: World History
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
GEWL 9100-General Ed Elect: World Language
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GEWL 9100-General Ed Elect: World Language
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GESS 9100-General Ed Elect: Social Science
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 1303-Italian I
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPN 1203-Japanese I
APLatin3+3 tín chỉ
GEWL 9100-General Ed Elect: World Language
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1013-Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2023-Principles of Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
FNAT 2413-Music History
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1024-General Physics I
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1044-College Physics I
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 2023-General Physics II
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 2044-College Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2064-Physics for Engineering Science II
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1064-Physics for Engineering Science I
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 1054-Precalculus
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1013-General Psychology
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1203-Spanish I
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
FLNG 8800-Foreign Language Elective
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 2124-Statistical Methods & Analysis
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PLSC 1043-American Government
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1143 & 2153-Survey of American History I & II
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
GEWH 9100-General Ed Elect: World History

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.445 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.460 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
150 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1908
SV bậc đại học
3.563
Sinh viên năm nhất
1.456
SV quốc tế
0,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY College of Technology at Alfred
Bang New YorkAlfred, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
65,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu