English
USMỹSelinsgrove
Susquehanna University

Đại học SusquehannaSusquehanna University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Susquehanna: học phí quốc tế 63.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 65.800 USD, tỉ lệ nhận 81,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét partial merit scholarship tự động (tối đa khoảng $45,000) nhưng không có need-based aid và không có học bổng toàn phần. Cần nộp International Student Financial Aid Application.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–660, Toán 540–640, ACT 21–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 80. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 65.800 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Susquehanna là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 63.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 65.800 USD.

Đại học Susquehanna có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét partial merit scholarship tự động (tối đa khoảng $45,000) nhưng không có need-based aid và không có học bổng toàn phần. Cần nộp International Student Financial Aid Application.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Susquehanna?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Đại học Susquehanna là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,4%.

Tổng chi phí / năm
65.800 USD≈ 1,71 tỷ ₫
học phí 63.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
81,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
Thành lập
1858
Số sinh viên
2.172
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Selinsgrove
Gần như không có
Cả vùng Selinsgrove
khoảng 21 người
0,1% dân số19 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2023Kênh của trường
  • Susquehanna University2023Kênh của trường
  • Susquehanna University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
514 University Ave, Selinsgrove, PA 17870-1025
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
65.800 USD≈ 1,71 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
63.500 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 85% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí63.500 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Cộng các khoản trên65.800 USD≈ 1,71 tỷ ₫

Đây là học phí một năm theo mức công bố của trường, chưa trừ học bổng merit hay need-based; trang chỉ nêu một mức chung cho mọi sinh viên cử nhân.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói sinh viên quốc tế được xét merit tự động khi hoàn tất hồ sơ nhập học, không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói rõ trường có xét khả năng chi trả khi tuyển sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóHồ sơ nhập học của sinh viên quốc tế yêu cầu International Student Financial Aid Application (không phải CSS Profile), kèm sao kê ngân hàng để chứng minh tài chính.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Student Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường45.000 USD≈ 1,17 tỷ ₫

    Học bổng này dành riêng cho sinh viên quốc tế và được xét tự động, nên Yes.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–660
SATToán200800540–640
ACTtổng13621–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English for Academic Purposes Online course with Oxford International

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iKhuyến nghị
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường có thể miễn môn học hoặc cấp tín chỉ đại học cho học sinh có kết quả thi AP, CLEP hoặc IB.

  • Trường có thể miễn môn học hoặc cấp tín chỉ đại học cho học sinh có kết quả thi AP, CLEP hoặc IB.

  • Kết quả A-Level từ hạng C trở lên có thể được cộng tối đa sáu tín chỉ cho mỗi môn thi A-Level.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL-010
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH-111
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH-111
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH-111 and 112
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM-100
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM 101
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHNS-202
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POLI-121
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSCI -151
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGL-100
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGL-100
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
EENV-101
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 132
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
200-level French elective
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM-202
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
200-level Italian elective
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
APLatin4+4 tín chỉ
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON-201
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON-202
APMusic Theory4+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS-202
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS-205
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS-206
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS-203
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC-101
APResearch4+4 tín chỉ
APSeminar4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN-202
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN-202
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH-108
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLI-111T
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST - 112T
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

52 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
93%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.723 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
98%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.535 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Baker Tilly
  • Bank of America
  • Dell Technologies
  • Deloitte
  • Federal Reserve Bank of Boston
  • Geisinger Health System
  • JPMorgan Chase & Co.
  • PricewaterhouseCoopers
  • Wells Fargo
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1858
Số sinh viên
2.172
SV bậc đại học
2.163
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSusquehanna University
Bang PennsylvaniaSelinsgrove, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
81,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu