English
USMỹStephenville
Tarleton State University

Đại học bang TarletonTarleton State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Tarleton: học phí quốc tế 18.142 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 33.940 USD, tỉ lệ nhận 89,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–590, Toán 480–570, ACT 19–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 69 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 33.940 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/3. Hồ sơ nộp qua Tarleton State Undergraduate Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Tarleton là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.142 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 33.940 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Tarleton?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Tarleton là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 33.940 USD≈ 885 triệu ₫
học phí 18.142 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
89,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL69DET100
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
69 ngành
Thành lập
1899
Số sinh viên
14.852
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Stephenville
khoảng 18 người
0,1% dân số10 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Stephenville
khoảng 21 người
dưới 0,1% dân số13 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Tarleton Bound2023Vlog
  • Tarleton Bound2023Dạo khuôn viên
  • Tarleton State University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Tarleton State University Undergraduate Admissions, Box T-0030, Stephenville, TX 76402
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 33.940 USD≈ 885 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.142 USD≈ 473 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 72% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.142 USD≈ 473 triệu ₫
Ký túc + ăn10.920 USD≈ 285 triệu ₫
Các khoản kháci4.878 USD≈ 127 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 33.940 USD≈ 885 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác2Giảm học phí1Theo nhu cầu tài chính1
  • Ben and Nellie Baty Endowed Scholarship (College of Business)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu rõ học bổng Ben and Nellie Baty chỉ trao cho công dân Mỹ ngành Kinh doanh, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận học bổng này.

  • Non-resident Waiver OptionChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói 'non-resident students' nhưng không nêu rõ SV quốc tế; đây cũng chỉ là miễn chênh lệch học phí, không phải chính sách aid toàn trường.

  • President's Guaranteed Scholarship Program – FreshmanChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ có liên kết đến chương trình, không nêu điều kiện quốc tịch nên chưa rõ.

  • Tarleton Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ liệt kê tên học bổng, không nêu điều kiện về quốc tịch/visa nên chưa rõ SV quốc tế có đủ điều kiện không.

    Hạn: Priority date February 15; early consideration December 1

  • Tarleton Academic Scholarship / Tarleton Impact Scholarship / President's Guaranteed Scholarship (general institutional scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ liệt kê tên học bổng và cách nộp đơn, không nêu điều kiện về quốc tịch nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

    Hạn: Priority date February 15 (early consideration December 1)

  • Tarleton Impact ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nêu tên, không có tiêu chí nên không biết SV quốc tế có được xét không.

    Hạn: Priority date February 15

  • Texas-resident grants (TEXAS Grant, TPEG, Tarleton Tuition Grant)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Institutional need-based priority deadline January 15

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–590
SATToán200800480–570
ACTtổng13619–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 69
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Tarleton State Undergraduate Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Hoàn thành IB và đáp ứng yêu cầu của bang Texas có thể được cấp tối thiểu 24 tín chỉ học kỳ; trang không nêu ngưỡng điểm IB.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    APArt History3+3 tín chỉ
    ARTS 1303Art History I
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 1406General Biology
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH 2413Calculus I
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 2413Calculus I
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 2413Calculus I & 2414
    APCalculus BC: AB Subscore3+8 tín chỉ
    MATH 2413Calculus I & 2414
    APChemistry3+4 tín chỉ
    APChemistry4+8 tín chỉ
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 1301Composition I
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    APFrench Language and Culture2+4 tín chỉ
    FREN 1411
    APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
    FREN 1411,1412
    APFrench Language and Culture4+11 tín chỉ
    FREN 1411, 1412,& 2311
    APFrench Language and Culture5+14 tín chỉ
    FREN 1411, 1412, 2311, & 2312
    APGerman Language and Culture2+4 tín chỉ
    GERM 1411
    APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
    GERM 1411, 1412
    APGerman Language and Culture4+11 tín chỉ
    GERM 1411, 1412, 2311
    APGerman Language and Culture5+14 tín chỉ
    GERM 1411, 1412, 2311, & 2312
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 2301Princ of Economics
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 2302Princ of Economics
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUSC 1311Music Theory
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHYSICS 1401
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    PHYSICS 1402
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    APPre-Calculus4+4 tín chỉ
    Math 2412 or Math 1316
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 2301General Psychology
    APSpanish Language and Culture2+4 tín chỉ
    SPAN 1411
    APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
    SPAN 1411, 1412
    APSpanish Language and Culture4+11 tín chỉ
    SPAN 1411, 1412,& 2311
    APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
    SPAN 1411, 1412, 2311, & 2312
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 1342Statistics
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    GOVT 2305American Govt
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 2321Worl History
    APWorld History: Modern4+6 tín chỉ

    38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    69 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    53.040 USD≈ 1,38 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.729 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
    Nóng nhất
    36°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    34 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°40°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1899
    Số sinh viên
    14.852
    SV bậc đại học
    12.673
    SV quốc tế
    0,6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTarleton State University
    Bang TexasStephenville, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    69,9%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    48,2%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu