English
USMỹFort Worth
Texas Christian University

Texas Christian University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Texas Christian University: học phí quốc tế 61.740 USD/năm, tổng chi phí một năm 76.604 USD, tỉ lệ nhận 44,5%.

Điều kiện vào. Trường nhận 44,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–680, Toán 560–670, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 76.604 USD, chưa trừ học bổng. Có chín suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua TCU App, Common App, Coalition App or Apply Texas. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Texas Christian University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 61.740 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 76.604 USD.

Tỉ lệ nhận của Texas Christian University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 44,5%.

Tổng chi phí / năm
76.604 USD≈ 2 tỷ ₫
học phí 61.740 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
44,5%
SV quốc tế
4,5%
bậc đại học
Ngành
67 ngành
Thành lập
1873
Số sinh viên
12.915
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fort Worth
11.495 người
1,2% dân số6.727 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Dallas–Fort Worth–Arlington
111.968 người
1,4% dân số64.581 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • R247 Success2026Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Texas Christian University TCU Box 298980 Fort Worth, TX 76129
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
76.604 USD≈ 2 tỷ ₫
Học phí quốc tế
61.740 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 83% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí61.740 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.700 USD≈ 436 triệu ₫
Tổng chi phí một năm76.604 USD≈ 2 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Toàn phần / kết hợp4Tài năng2Theo nhu cầu tài chính1Giảm học phí1
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu athletic scholarships có mở cho sinh viên quốc tế hay điều kiện tuyển chọn.

  • Chancellor's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by November 1 (recommended)

  • Chancellor’s ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ mô tả giải thưởng cho student leaders có thành tích cao, không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa.

  • Community ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình dành cho học sinh từ các designated local Title 1 high schools; trang không nêu quốc tịch hoặc visa.

  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Faculty ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Founders' ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit-Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang cho biết merit-based scholarships ghi nhận academic excellence hoặc special talents, nhưng không nêu sinh viên quốc tế có thể nhận.

  • Need-Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói học bổng này thu hẹp chênh lệch khả năng chi trả, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế được nhận.

  • Nordan Young Artist Award ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng của khoa Âm nhạc, trang không nêu đối tượng quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Purple and White ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • STEM ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu STEM Scholars có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

  • TCU ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • TCU for TexansChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang giới hạn chương trình cho Texas residents đủ điều kiện Pell Grant, nhưng không nêu rõ cách áp dụng với sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
44,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–680
SATToán200800560–670
ACTtổng13626–31

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
TCU App, Common App, Coalition App or Apply Texas

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nhận quyết định Early Action (EA)
    Kết quả+78 ngày
  4. Hạn nhận quyết định Early Decision I (ED)
    Kết quả+78 ngày
  5. Hạn cam kết nhập học Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  6. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  7. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+109 ngày
  8. Hạn nhận quyết định Early Decision II (ED2)
    Kết quả+137 ngày
  9. Hạn cam kết nhập học Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+151 ngày
  10. Hạn nhận quyết định Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  11. Hạn quyết định của ứng viên Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  12. Hạn đặt cọc nhập học National Candidate Reply Date
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Mỗi môn A-Level đạt từ C trở lên được cấp 6–8 giờ tín chỉ theo trang TCU.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
CRES 20103 Introduction to Black Studies
APArt History3+3 tín chỉ
ARHI 10043 Introduction to Art History
APStudio Art: Drawing3+3 tín chỉ
ARST 10103 Drawing I
APBiology5+4 tín chỉ
BIOL 10000 General Biology; BIOL 10511 Introductory Biology Lab II; BIOL 10513 Introductory Biology II
APResearch4+3 tín chỉ
TRAN 10001
APSeminar4+3 tín chỉ
TRAN 10001
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 10113 General Chemistry I; CHEM 10125 General Chemistry II with Laboratory
APComputer Science A4+3 tín chỉ
COSC 10403 Introduction to Programming
APCybersecurity4+3 tín chỉ
CITE 10000 General Transfer Credit
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 10233 Introductory Macroeconomics
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 10223 Introductory Microeconomics
APLanguage and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 10803 Introductory Composition: Writing as Inquiry; ENGL 20803 Intermediate Composition: Writing Argument
APLiterature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 10803 Introductory Composition: Writing as Inquiry; ENGL 10103 Introduction to Fiction
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENSC 10143 Contemporary Environmental Issues
APAmerican History4+6 tín chỉ
HIST 10603 United States History: A Survey to 1877; HIST 10613 United States History: A Survey since 1877
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 10223 Modernization and its Discontents: Europe 1789 to the Present
APWorld History4+3 tín chỉ
HIST 10550 World History
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 10500 Human Geography
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 10524 Calculus I
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 10524 Calculus I; MATH 20524 Calculus II
APPrecalculus4+4 tín chỉ
MATH 10054 Precalculus
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 10043 Elementary Statistics
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 10154 General Physics I with Laboratory
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 10164 General Physics II with Laboratory
APU.S. Government3+3 tín chỉ
POSC 10000 Political Science
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 10000 Political Science
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 10213 Psychology
APC - Mechanical4+4 tín chỉ
PHYS 20474 Physics I with Laboratory: Mechanics
APC - Electricity & Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 20484 Physics II with Laboratory: Electromagnetism and Optics

29 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

67 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.424 USD≈ 1,78 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.435 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
35 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1873
Số sinh viên
12.915
SV bậc đại học
11.026
SV quốc tế
4,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTexas Christian University
Bang TexasFort Worth, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
85,5%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu