English
USMỹSeguin
Texas Lutheran University

Texas Lutheran University

  • Tư thục

Texas Lutheran University: học phí quốc tế 38.750 USD/năm, tổng chi phí một năm 57.800 USD, tỉ lệ nhận 95,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Điều kiện vào. Trường nhận 95,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 80.

Chi phí một năm. Một năm hết 57.800 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua TLU Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Texas Lutheran University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.750 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 57.800 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Texas Lutheran University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Texas Lutheran University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,7%.

Tổng chi phí / năm
57.800 USD≈ 1,51 tỷ ₫
học phí 38.750 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
95,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
1.408
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Seguin
khoảng 13 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng San Antonio–New Braunfels
10.666 người
0,4% dân số5.034 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1000 W. Court St, Seguin, TX 78155-5999
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
57.800 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.750 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.750 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Phí bắt buộc420 USD≈ 10,9 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.550 USD≈ 66,5 triệu ₫
Đi lại1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Các khoản kháci13.980 USD≈ 364 triệu ₫
Tổng chi phí một năm57.800 USD≈ 1,51 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng4Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính2
  • First-Year Academic Scholarships (Regent's, Presidential, Distinction, Academic Excellence, Heritage, Commendation)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không, chỉ nói 'all admitted first-year students'.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Jones Fine Arts Audition AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dựa trên audition, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Music Major ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang ghi mức học bổng cho music majors nhưng không đề cập điều kiện quốc tế.

    Hạn: Must audition by March 1, 2026, to qualify for top award.

  • Music Scholarships (Jones Fine Arts Audition Award, Performance Award, Karin M. Oliver Choral Scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói học sinh phải thử giọng/biểu diễn và được nhận vào TLU, không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Audition by March 1, 2026 for top award; audition dates through April 2027

  • Performance AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu award cho người có năng lực biểu diễn nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có thể nhận.

  • SAT/ACT AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không đề cập sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    Hạn: Test scores must be received by June 1

  • TLU Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng academic cho first-year students nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • TLU GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    TLU Grant dựa trên need và FAFSA, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có thể nhận.

  • TLU Grant (institutional need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA và không nhắc đến sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
95,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
100 USD≈ 2,61 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
TLU Application
Đặt cọc nhập học
400 USD≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Late Decision nhận hồ sơ sau ngày này
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • TLU yêu cầu gửi điểm AP chính thức để xét chuyển tín chỉ, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • TLU yêu cầu gửi điểm IB chính thức để xét chuyển tín chỉ, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
VART 138
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
VART 138
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 140
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 143
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 143, 144
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 241
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 241
APCalculus BC5+5 tín chỉ
MATH 241, 242
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 147
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 143
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 143, 144
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 337
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
VART 131
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
COMP 131
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
COMP 131/132
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
COMP 131
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
COMP 131, 132
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVS 130/ENVS 111
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 131
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 131
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GERM 131, 132
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 234
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI 131
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 141
APPhysics 23+8 tín chỉ
PHYS 141, 142
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+8 tín chỉ
PHYS 240, 241
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 240
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 131
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 131
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 131, 132
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
SPAN 131, 132, 231
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 131, 132, 231, 232
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 374
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 232
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.863 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.125 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
12 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1891
Số sinh viên
1.408
SV bậc đại học
1.304
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTexas Lutheran University
Bang TexasSeguin, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
61,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu