English
USMỹEwing
The College of New Jersey

The College of New Jersey

  • Công lập

The College of New Jersey: học phí quốc tế 27.520 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.422 USD, tỉ lệ nhận 62,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Trang dành cho sinh viên quốc tế của TCNJ nói sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit tự động, nhưng trang Scholarships lại ghi chỉ dành cho công dân/thường trú nhân Mỹ, nên cần xác nhận với trường. Aid dựa trên nhu cầu cho sinh viên quốc tế chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 62,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–670, Toán 570–670, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.422 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/2. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí The College of New Jersey là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.520 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.422 USD.

The College of New Jersey có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Trang dành cho sinh viên quốc tế của TCNJ nói sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit tự động, nhưng trang Scholarships lại ghi chỉ dành cho công dân/thường trú nhân Mỹ, nên cần xác nhận với trường. Aid dựa trên nhu cầu cho sinh viên quốc tế chưa rõ.

Tỉ lệ nhận của The College of New Jersey là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 62,3%.

Tổng chi phí / năm
45.422 USD≈ 1,18 tỷ ₫
học phí 27.520 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
62,3%
SV quốc tế
0,8%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1855
Số sinh viên
7.811
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố The College of New Jersey
Gần như không có
Cả vùng Trenton–Princeton
503 người
0,1% dân số244 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2000 Pennington Road, Ewing, NJ 08628-7718
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
45.422 USD≈ 1,18 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
27.520 USD≈ 718 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 67% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.520 USD≈ 718 triệu ₫
Ký túc + ăn17.208 USD≈ 449 triệu ₫
Sách & dụng cụ694 USD≈ 18,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên45.422 USD≈ 1,18 tỷ ₫

Trang chỉ có mức dành cho sinh viên ngoài bang, không tách riêng sinh viên quốc tế; đây là con số gộp học phí và các khoản phí bắt buộc.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iCó
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Bonner Community ScholarsKhông SV QTKhácTrang của trường

    Chương trình chỉ dành cho công dân/thường trú nhân Mỹ nên sinh viên Việt Nam không đủ điều kiện.

  • Lions Pride Need AwardSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Cần nộp FAFSA (cần SSN) và trang không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    Hạn: FAFSA by February 15 (priority)

  • TCNJ Merit Scholarships (Presidential / Provost / Dean's)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline January 1, 2027 (Fall 2027)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
62,3%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–670
SATToán200800570–670
ACTtổng13626–31

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academici
TOEFL iBTi

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 17/10
  1. Hạn nộp Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn15ngày
  2. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+15 ngày
  3. Hạn giấy tờ Early Decision (ED)
    Giấy tờ+29 ngày
  4. Hạn giấy tờ Early Action (EA)
    Giấy tờ+29 ngày
  5. Kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+45 ngày
  6. Hạn ưu tiên xét học bổng merit
    Học bổng+76 ngày
  7. Kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+90 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ Fall (xét thường) (RD)
    Hạn nộp+107 ngày
  9. Hạn nộp giấy tờ bổ sung (xét thường) (RD)
    Giấy tờ+121 ngày
  10. Kết quả xét thường: chậm nhất ngày này (RD)
    Kết quả+166 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
General Elective
APAfrican American Studies3+1 tín chỉ
General Elective
APAfrican American Studies4+1 tín chỉ
AAS 179 or AAS 180
APArt History4+1 tín chỉ
AAH 101 or 102
APBiology4+1 tín chỉ
College Core Science
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MAT 127 or MAT 125
APCalculus BC3+1 tín chỉ
MAT 127 or MAT 125
APCalculus BC4+2 tín chỉ
MAT 127 and MAT 128
APChemistry4+1 tín chỉ
CHE 201
APChemistry5+2 tín chỉ
CHE 201 & 202
APChinese Language and Culture5+2 tín chỉ
CHI 151
APComparative Government and Politics3+1 tín chỉ
General Elective
APComparative Government and Politics5+1 tín chỉ
POL 150
APComputer Science A4+1 tín chỉ
CSC 220
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
CSC 102
APDrawing4+1 tín chỉ
Art Elective or General Elective
APEnglish Language and Composition3+1 tín chỉ
General Elective
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
LIT 170
APEnglish Language and Composition5+1 tín chỉ
LIT 270
APEnglish Literature and Composition3+1 tín chỉ
General Elective
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
LIT 170
APEnglish Literature and Composition5+1 tín chỉ
LIT 200
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
College Core Science
APEuropean History3+1 tín chỉ
General Elective
APEuropean History4+1 tín chỉ
HIS 120
APFrench Language and Culture5+2 tín chỉ
FRE 102-103
APGerman Language and Culture5+2 tín chỉ
GER 102 -103
APHuman Geography4+1 tín chỉ
HIS 187
APItalian Language and Culture5+2 tín chỉ
ITL 102-103
APJapanese Language and Culture5+2 tín chỉ
JPN 151
APLatin4+2 tín chỉ
LAT 101 & 102
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECO 102
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECO 101
APMusic Theory5+2 tín chỉ
MUS 261-262
APPhysics 14+1 tín chỉ
PHY 121
APPhysics 24+1 tín chỉ
PHY 122
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHY 202
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHY 201
APPre-Calculus4+
MAT 119 or MAT 120, for placement purposes only
APPsychology3+1 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture5+2 tín chỉ
SPA 102-103
APSpanish Literature and Culture4+2 tín chỉ
College Core Literary Visual and Performing Arts and SPA 103
APStatistics3+1 tín chỉ
STA 115
APStatistics5+1 tín chỉ
STA 215 or STA 216
APUnited States Government and Politics3+1 tín chỉ
General Elective
APUnited States Government and Politics5+1 tín chỉ
POL 110
APUnited States History3+1 tín chỉ
General Elective
APUnited States History4+1 tín chỉ
HIS 165
APWorld History: Modern3+1 tín chỉ
General Elective
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
HIS 187

50 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
73.323 USD≈ 1,91 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.649 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
117 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1855
Số sinh viên
7.811
SV bậc đại học
7.105
SV quốc tế
0,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe College of New Jersey
Bang New JerseyEwing, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
85,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu