English
USMỹMissoula
The University of Montana

Đại học MontanaThe University of Montana

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Montana: học phí quốc tế 33.671 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 48.689 USD, tỉ lệ nhận 95,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế cử nhân được nhận chính thức sẽ tự động được xét học bổng merit UMAAS mà không cần nộp đơn riêng; có thêm học bổng Davidson Honors College (hạn 1/12). Các trang không nói về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 95,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–650, Toán 530–628, ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 48.689 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Montana là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 33.671 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 48.689 USD.

Đại học Montana có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế cử nhân được nhận chính thức sẽ tự động được xét học bổng merit UMAAS mà không cần nộp đơn riêng; có thêm học bổng Davidson Honors College (hạn 1/12). Các trang không nói về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Montana?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Montana là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 48.689 USD≈ 1,27 tỷ ₫
học phí 33.671 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
95,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
70 ngành
28 ngành STEM
Thành lập
1893
Số sinh viên
10.408
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Missoula
212 người
0,3% dân số72 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Missoula
256 người
0,2% dân số82 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ama's Haven2023Vlog
  • Taylor Raemaeker2023Dạo khuôn viên
  • Joey PT in Motion2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Missoula, Montana, Missoula, MT 59812
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 48.689 USD≈ 1,27 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
33.671 USD≈ 878 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 83% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí33.671 USD≈ 878 triệu ₫
Ký túc + ăn12.804 USD≈ 334 triệu ₫
Các khoản kháci2.214 USD≈ 57,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 48.689 USD≈ 1,27 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế cử nhân được nhận chính thức sẽ tự động được xét UMAAS, không cần nộp đơn riêng. Học bổng Davidson Honors College thì cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh; trang chỉ nói cần chứng minh tài chính để cấp I-20, chưa đủ để kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Trang chỉ khuyên liên hệ Financial Aid Office để hỏi thêm về học bổng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • University of Montana Academic Achievement Scholarship (UMAAS) – non-residentThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói rõ mọi sinh viên quốc tế cử nhân được nhận chính thức đều được tự động xét học bổng này.

  • Academic Department ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ học bổng của từng khoa có xét sinh viên quốc tế hay không.

    Hạn: Contact department by January

  • Davidson Honors College Presidential Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được liệt kê ở trang dành cho sinh viên quốc tế nhưng trang không nói rõ riêng học bổng này có xét sinh viên quốc tế hay không.

    Hạn: December 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
95,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.41
4.013%3.75–3.9922%3.50–3.7419%3.25–3.4913%3.00–3.2412%2.50–2.9913%2.00–2.497%1.00–1.991%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–650
SATToán200800530–628
ACTtổng13619–26
SATcó nộp10%
ACTcó nộp45%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hồ sơ đầy đủ và giấy tờ cho sinh viên quốc tế, kỳ mùa xuân
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn ưu tiên xét tuyển và học bổng, kỳ mùa xuân
    Khác+31 ngày
  3. Hạn hồ sơ đầy đủ cho Pathway Admission kỳ mùa xuân
    Giấy tờ+31 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Early Action (nhập học Fall 2027) (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Hạn ưu tiên xét tuyển và học bổng, kỳ mùa thu
    Khác+137 ngày
  6. Hạn hồ sơ đầy đủ và giấy tờ cho sinh viên quốc tế, kỳ mùa thu
    Hạn nộp+243 ngày
  7. Hạn hồ sơ đầy đủ cho Pathway Admission kỳ mùa thu
    Giấy tờ+243 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTKhông xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTZ 105A
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTZ 108A
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAST TR1HY
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 150H
APBiology3+4 tín chỉ
BIOB 160N/161N OR BIOB 170N/171N OR BCH 110/111
APBiology4+9 tín chỉ
BIOB 160N/161N, BIOB 170N/171N
APCalculus AB3+4 tín chỉ
M 171
APCalculus BC3+8 tín chỉ
M 171, M 172
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
M171
APChemistry3+3 tín chỉ
CHMY TR1N
APChemistry4+3 tín chỉ
CHMY 121N
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHIN 101 CHIN 102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 220S
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 151
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI 150
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTZ 105A
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
WRIT 101
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
LIT TR1L
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
LIT 110L
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENSC TR1N
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENSC 105N
APEuropean History3+6 tín chỉ
HSTR TR1HY
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRCH 101 FRCH 102
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GRMN 101 GRMN 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GPHY 121S
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITLN 101 ITLN 102
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JPNS 101 JPNS 102
APLatin3+8 tín chỉ
LATN 101 LATN 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECNS TR1S
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECNS 202S
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECNS TR1S
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECNS 201S
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUSI TR1 Determined by Music Department
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHSX 205N PHSX 206N
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHSX 207N PHSX 208N
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHSX 217N
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHSX 215N
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
M 151
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYX 100S
APResearch3+3 tín chỉ
HONR 190
APSeminar3+3 tín chỉ
HONR 194
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPNS 101 SPNS 102
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPNS TR1L
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 216
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 210S
APUnited States History3+6 tín chỉ
HSTA TR1HY
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HSTR TR1HX

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

70 ngành28 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 61.408Nợ 23.181
Anthropology
Thu nhập 40.550Nợ 25.000
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biology, General
STEMThu nhập 37.771Nợ 23.680
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 54.300Nợ 18.687
Dance
Thu nhập 39.980*
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 39.775*Nợ 27.997
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Education, General
Thu nhập 49.808*
English Language and Literature, General
Thu nhập 41.634Nợ 22.692
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 36.169Nợ 25.011
Fine and Studio Arts
Thu nhập 29.606Nợ 24.491
Forestry
STEMThu nhập 60.526
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
History
Thu nhập 46.408Nợ 24.343
Information Science/Studies
STEMThu nhập 85.294*
Journalism
Thu nhập 46.267Nợ 25.260
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 43.813Nợ 19.500
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 62.451*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Physiology, Pathology and Related Sciences
STEMThu nhập 62.172*Nợ 20.500
Political Science and Government
Thu nhập 47.341Nợ 19.495
Psychology, General
Thu nhập 46.192Nợ 23.111
Social Work
Thu nhập 46.459Nợ 24.927
Sociology
Thu nhập 51.708Nợ 17.951
Wildlife and Wildlands Science and Management
STEMThu nhập 43.286Nợ 21.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.511 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.729 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 11°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
208 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1893
Số sinh viên
10.408
SV bậc đại học
7.488
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Montana
Bang MontanaMissoula, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77%
Tốt nghiệp sau 6 năm
45,4%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
85%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu