English
USMỹTampa
The University of Tampa

Đại học TampaThe University of Tampa

  • Tư thục

Đại học Tampa: học phí quốc tế 34.716 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.962 USD, tỉ lệ nhận 40,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Có: học sinh Việt Nam là non-citizen được tự động xét Presidential Scholarship trị giá $10,000–$18,000 mỗi năm nếu đáp ứng tiêu chí hồ sơ. Chưa rõ em có thể nhận Need-Based Grant vì trường chỉ yêu cầu FAFSA mà không nêu điều kiện cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 40,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.962 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Undergraduate Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Tampa là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.716 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.962 USD.

Đại học Tampa có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là non-citizen được tự động xét Presidential Scholarship trị giá $10,000–$18,000 mỗi năm nếu đáp ứng tiêu chí hồ sơ. Chưa rõ em có thể nhận Need-Based Grant vì trường chỉ yêu cầu FAFSA mà không nêu điều kiện cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Tampa?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Tampa là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 40,3%.

Tổng chi phí / năm
61.962 USD≈ 1,62 tỷ ₫
học phí 34.716 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
40,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET110
SV quốc tế
4,6%
bậc đại học
Ngành
54 ngành
17 ngành STEM
Thành lập
1931
Số sinh viên
11.407
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tampa
2.125 người
0,5% dân số1.287 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Tampa–St. Petersburg–Clearwater
29.762 người
0,9% dân số16.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Daniella Campos2026Vlog
  • UTampa Video Channel2025Kênh của trường
  • UTampa Video Channel2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
401 W. Kennedy Blvd., Tampa, FL 33606-1490
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
61.962 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.716 USD≈ 905 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 73% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.716 USD≈ 905 triệu ₫
Phí bắt buộc2.544 USD≈ 66,3 triệu ₫
Ký túc + ăn15.572 USD≈ 406 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân5.500 USD≈ 143 triệu ₫
Đi lại2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm61.962 USD≈ 1,62 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên U.S. citizens và non-citizens được tự động xét Presidential Scholarship khi xét tuyển.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói việc tuyển sinh có bỏ qua khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nêu FAFSA cho Need-Based Grant; không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Tài năng1Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 – 18.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫ – 469 triệu ₫

    Non-citizens được nêu rõ là được tự động xét học bổng này khi xét tuyển.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu học bổng cho sinh viên mới có năng khiếu âm nhạc nhưng không xác nhận điều kiện quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Need-Based GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang yêu cầu FAFSA nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế Việt Nam có thể nhận grant này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
40,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Undergraduate Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học cho diện Early Decision (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  5. Bắt đầu xét hồ sơ rolling sau Regular Decision (ROLLING)
    Hạn nộp+93 ngày
  6. Hạn xác nhận nhập học cho diện Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  7. Hạn xác nhận nhập học cho diện Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn xác nhận nhập học Early Action (EA)
    Khác+198 ngày
  9. Hạn xác nhận nhập học Regular Decision (RD)
    Khác+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được quy đổi tín chỉ, tối đa 30 tín chỉ cho cả AP và CLEP.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 101 General Psychology
APStatistics3+4 tín chỉ
MAT 201 Introduction to Statistics
APPrecalculus3+4 tín chỉ
MAT 170 Precalculus
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 260 Calculus I
APEconomics - Macro3+4 tín chỉ
ECO 205 Principles of Macroeconomics
APGovernment and Politics: United States3+4 tín chỉ
PSC 101 American Government
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
HUM TR Humanities Elective
APArt History4+4 tín chỉ
ART 269 History Survey II
APStudio Art: 2-D Design Portfolio3+4 tín chỉ
ART TR Art Elective
APStudio Art: 3-D Design Portfolio3+4 tín chỉ
ART TR Art Elective
APStudio Art: Drawing Portfolio3+4 tín chỉ
ART TR Art Elective
APBiology5+4 tín chỉ
BIO 199 and 199L General Biology II with Lab
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MAT 261 Calculus II
APCapstone Research3+4 tín chỉ
UT TR General Elective Credit
APCapstone Seminar3+4 tín chỉ
UT TR General Elective Credit
APChemistry5+4 tín chỉ
CHE 154 and 155L General Chemistry II with Lab
APChinese Language4+4 tín chỉ
CHI 202 Intermediate Chinese II
APComputer Science A5+4 tín chỉ
CSC 101 The Science of Computing I
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
UT TR General Elective
APEconomics - Micro3+4 tín chỉ
ECO 204 Principles of Microeconomics
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
AWR 201 Writing and Research
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
LIT TR Literature Elective
APEnvironmental Studies4+4 tín chỉ
ENS 198 Introduction to Environmental Studies I
APEuropean History3+4 tín chỉ
HIS TR History Elective (IG)
APFrench Language4+4 tín chỉ
FRE 202 Intermediate French II
APGerman Language4+4 tín chỉ
GER 202 Intermediate German II
APGovernment and Politics: Comparative3+4 tín chỉ
PSC 100 Intro to Government and World Affairs
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GEO 240 Cultural Geography
APItalian Language4+4 tín chỉ
ITA 202 Intermediate Italian II
APJapanese Language4+4 tín chỉ
JPN 202 Intermediate Japanese II
APLatin3+4 tín chỉ
HUM TR Humanities Elective
APMusic Theory (aural)5+2 tín chỉ
MUS 113 Aural Skills II
APMusic Theory (nonaural)5+3 tín chỉ
MUS 123 Music Theory II
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 200 and 200L General Physics I with Lab
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 201 and 201L General Physics II with Lab
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 205 and 205L Physics with Calculus I with Lab
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 206 and 206L Physics with Calculus II with Lab
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPA 202 Intermediate Spanish II
APSpanish Literature3+4 tín chỉ
SPA TR Spanish Elective (IG)
APU.S. History4+4 tín chỉ
HIS 123 United States Since 1877
APWorld History3+4 tín chỉ
HIS TR History Elective (NW)
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HIS 103 World History from 1500 to the Present

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

54 ngành17 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 84.875Nợ 24.250
Biology, General
STEMThu nhập 59.432Nợ 25.000
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 55.512Nợ 23.250
Criminology
Thu nhập 60.742Nợ 23.250
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 28.709Nợ 25.000
Economics
STEMThu nhập 82.686*Nợ 26.937
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 42.090Nợ 20.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 90.485Nợ 25.250
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Graphic Communications
STEMThu nhập 43.283*
History
Thu nhập 46.596Nợ 19.125
International Business
Thu nhập 75.090Nợ 24.601
Journalism
Thu nhập 56.278*
Marketing
Thu nhập 69.876Nợ 23.327
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Mathematics and Computer Science
STEMThu nhập 118.943*
Music
Thu nhập 42.892*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 58.754Nợ 23.948
Psychology, General
Thu nhập 53.744Nợ 23.250
Public Health
STEMThu nhập 58.777Nợ 22.500
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 48.471*Nợ 17.848
Security Science and Technology
STEMThu nhập 57.805*
Sociology
Thu nhập 57.474Nợ 21.030

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.436 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.397 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 20°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 6, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1931
Số sinh viên
11.407
SV bậc đại học
10.572
SV quốc tế
4,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Tampa
Bang FloridaTampa, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,7%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu