English
USMỹArlington
The University of Texas at Arlington

Đại học Texas, ArlingtonThe University of Texas at Arlington

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Texas, Arlington: học phí quốc tế 29.582 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 42.893 USD, tỉ lệ nhận 79,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship của UTA và có thể nhận thêm International Grant (tối đa khoảng $10,000), nhưng khoản này không được đảm bảo. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–620, Toán 500–620, ACT 19–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 42.893 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/2. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Texas, Arlington là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.582 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 42.893 USD.

Đại học Texas, Arlington có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship của UTA và có thể nhận thêm International Grant (tối đa khoảng $10,000), nhưng khoản này không được đảm bảo. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Texas, Arlington?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Texas, Arlington là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 42.893 USD≈ 1,12 tỷ ₫
học phí 29.582 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
79,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
4,6%
bậc đại học
Ngành
63 ngành
27 ngành STEM
Thành lập
1895
Số sinh viên
44.705
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Arlington
14.870 người
3,7% dân số9.666 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Dallas–Fort Worth–Arlington
111.968 người
1,4% dân số64.581 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Marv Chinyere2026Vlog
  • Melissa's Vlogg's2025Vlog
  • Jenisha Subedi2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
University Administration Building, Room 123, 701 S. Nedderman Drive, Arlington, TX 76019
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 42.893 USD≈ 1,12 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
29.582 USD≈ 771 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 73% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.582 USD≈ 771 triệu ₫
Ký túc + ăn11.228 USD≈ 293 triệu ₫
Các khoản kháci2.083 USD≈ 54,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 42.893 USD≈ 1,12 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng nói mọi sinh viên mới được xét tự động, nhưng chỉ nói 'all students' mà không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa đủ chắc để kết luận Yes.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ có mẫu financial statement để cấp I-20, đó là chứng minh tài chính chứ không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Giảm học phí3Thành tích (merit)3Khác2
  • Non-Resident/International GrantGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 – 10.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 261 triệu ₫

    Khoản grant này có tên và mức dành riêng cho sinh viên quốc tế, nhưng không được đảm bảo vì phụ thuộc vào nguồn quỹ.

  • Scholarships via UTA Office of International EducationKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu rõ có nhiều cơ hội học bổng cho SV quốc tế, nhưng không nói chi tiết có dành cho năm nhất bậc cử nhân hay không.

  • Blaze Forward ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình dùng grants, tuition waiver và scholarships, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Mav ScholarShop (departmental, college and organization scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói phần lớn học bổng trên Mav ScholarShop mở cho mọi sinh viên bất kể nơi cư trú, không nêu rõ sinh viên quốc tế và không khẳng định mọi học bổng đều mở cho họ.

  • Maverick Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1, 2027 (Fall 2027)

  • Non-Resident Tuition WaiverChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói về sinh viên non-resident nói chung, không nêu riêng sinh viên quốc tế có được hưởng waiver này hay không.

  • Presidential Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói người nhận có thể đủ điều kiện non-resident tuition waiver, không nêu rõ sinh viên quốc tế có được nhận học bổng này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1, 2027 (Fall 2027)

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói người nhận có thể đủ điều kiện non-resident tuition waiver, không nêu rõ sinh viên quốc tế có được nhận học bổng này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1, 2027 (Fall 2027)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–620
SATToán200800500–620
ACTtổng13619–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnKhông yêu cầu
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Ngày ưu tiên nộp hồ sơ kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Ngày ưu tiên nộp hồ sơ kỳ Fall
    Hạn nộp+123 ngày
  3. Hạn học bổng merit-based
    Học bổng+137 ngày
  4. Ngày ưu tiên nộp hồ sơ kỳ Summer
    Hạn nộp+168 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

63 ngành27 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 78.245Nợ 18.747
Anthropology
Thu nhập 32.834Nợ 19.441
Architectural Engineering
STEMThu nhập 89.406*
Architecture
Thu nhập 62.345Nợ 23.535
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 53.830Nợ 19.779
Biology, General
STEMThu nhập 53.498Nợ 16.050
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 67.246Nợ 24.500
Business/Managerial Economics
Thu nhập 80.711Nợ 14.866
Chemistry
STEMThu nhập 63.766
Civil Engineering
STEMThu nhập 86.844Nợ 19.583
Computer Engineering
STEMThu nhập 105.871Nợ 19.083
Computer Science
STEMThu nhập 109.197Nợ 17.899
Construction Engineering
STEMThu nhập 97.303*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 57.210Nợ 16.831
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 36.457Nợ 18.833
Economics
STEMThu nhập 71.821Nợ 18.750
English Language and Literature, General
Thu nhập 50.495Nợ 19.723
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 76.623Nợ 18.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 47.106Nợ 22.683
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 65.294Nợ 25.000
History
Thu nhập 57.159Nợ 22.000
Industrial Engineering
STEMThu nhập 97.788Nợ 18.359
Information Science/Studies
STEMThu nhập 78.953Nợ 17.796
Interior Architecture
Thu nhập 60.369*
International Business
Thu nhập 72.486Nợ 18.751
International/Globalization Studies
Thu nhập 55.933Nợ 19.500
Journalism
Thu nhập 48.042
Marketing
Thu nhập 63.088Nợ 17.551
Mathematics
STEMThu nhập 66.261Nợ 14.667
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 90.158Nợ 23.031
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 62.582*Nợ 20.813
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 56.782Nợ 17.365
Music
Thu nhập 59.198Nợ 22.714
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 71.830Nợ 22.964
Political Science and Government
Thu nhập 50.006Nợ 19.216
Psychology, General
Thu nhập 45.539Nợ 17.710
Public Health
STEMThu nhập 58.808*Nợ 19.292
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 60.617Nợ 18.161
Real Estate
Thu nhập 84.821*
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 59.430Nợ 12.917
Social Work
Thu nhập 50.388Nợ 18.000
Sociology
Thu nhập 54.401Nợ 23.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.199 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.902 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
33 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1895
Số sinh viên
44.705
SV bậc đại học
32.294
SV quốc tế
4,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Texas at Arlington
Bang TexasArlington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu