English
USMỹRichardson
The University of Texas at Dallas

Đại học Texas, DallasThe University of Texas at Dallas

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Texas, Dallas: học phí quốc tế 40.144 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 55.307 USD, tỉ lệ nhận 65,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 65,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–690, Toán 590–700, ACT 25–31. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 55.307 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2014-2015, có 258 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 9.559 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/6. Hồ sơ nộp qua ApplyTexas. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Texas, Dallas là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.144 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 55.307 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Texas, Dallas?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Texas, Dallas là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 65,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 55.307 USD≈ 1,44 tỷ ₫
học phí 40.144 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
65,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
5,5%
bậc đại học
Ngành
46 ngành
22 ngành STEM
Thành lập
1961
Số sinh viên
29.779
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Richardson
2.944 người
2,5% dân số1.362 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Dallas–Fort Worth–Arlington
111.968 người
1,4% dân số64.581 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Pilot Program for Enrolling Students from MexicoChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang xếp chương trình này vào mục "Internationally Focused Scholarships" cho sinh viên quốc tế, nên không hề loại trừ họ; trang cũng không nói chương trình đóng với sinh viên quốc tế.

Sinh viên kể về trườngi

  • Tarun Singh2026Vlog
  • Saksham Tiwari2023Vlog
  • R247 Success2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
800 West Campbell Road, Richardson, TX 75080-3021
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 55.307 USD≈ 1,44 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
40.144 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 91% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.144 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.430 USD≈ 376 triệu ₫
Các khoản kháci733 USD≈ 19,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 55.307 USD≈ 1,44 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
258
trên 502 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
9.559 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính2Khác1Theo nước / vùng1
  • Academic Excellence Scholarship (AES)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang ISSO nói mọi freshman được xét AES, nhưng không nêu rõ riêng sinh viên quốc tế trong câu trích đủ chuẩn.

    Hạn: December 1 priority deadline

  • Comet PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói mọi freshman được xét nhưng không nhắc sinh viên quốc tế; thường gắn với FAFSA nên chưa rõ.

    Hạn: Financial aid priority deadline January 15

  • Comet Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Eugene McDermott Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Good Neighbor ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ được liệt kê dưới mục 'Internationally Focused Scholarships' mà không nêu nhóm nước hay điều kiện, nên chưa biết học sinh Việt Nam có đủ điều kiện không.

  • Pilot Program for Enrolling Students from MexicoChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang xếp chương trình này vào mục "Internationally Focused Scholarships" cho sinh viên quốc tế, nên không hề loại trừ họ; trang cũng không nói chương trình đóng với sinh viên quốc tế.

  • Top 10% ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu học bổng này dành cho học sinh top 10% trường trung học Texas và là cư dân Texas, nhưng không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế hay quốc tịch, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • UT Dallas Academic Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2014–15
51%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 9.559 USD Gia đình trả 31.311 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2014–15Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
98%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
15.278 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
19.613 USD
≈ 512 triệu ₫
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
65,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATToán200800590–700
ACTtổng13625–31
SATcó nộp84%
ACTcó nộp51%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
ApplyTexas

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng179ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+229 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Quy đổi tín chỉ

  • Bạn chỉ làm thủ tục xin quy đổi tín chỉ AP sau khi đã được nhận vào UT Dallas.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt: History3+3 tín chỉ
ARTS 1—
APArt: Studio-Art 2D Design3+3 tín chỉ
ARTS 1—
APArt: Studio-Art 3D Design3+3 tín chỉ
ARTS 2381
APArt: Studio-Drawing Portfolio3+3 tín chỉ
ARTS 1—
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1—
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 1—
APChinese Language & Culture3+6 tín chỉ
CHIN 1311, 1312
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 1—
APEconomics: Macroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1—
APEconomics: Microeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1—
APEnglish Literature3+3 tín chỉ
LIT 1—
APEnglish Language & Composition3+3 tín chỉ
RHET 1301†
APEnglish Literature & Composition3+3 tín chỉ
RHET 1301†
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GEOS 2302†
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 2360†
APFrench Language3+3 tín chỉ
FREN 1311
APFrench Language & Culture3+6 tín chỉ
FREN 1311, 1312
APGerman Language3+3 tín chỉ
GERM 1311
APGerman Language & Culture3+6 tín chỉ
GERM 1311, 1312
APGovernment & Politics: Comparative3+3 tín chỉ
GOVT 1—
APGovernment & Politics: U.S.3+3 tín chỉ
GOVT 2305†
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 2303†
APItalian Language & Culture3+6 tín chỉ
LANG 1311, 1312
APJapanese Language & Culture3+6 tín chỉ
JAPN 1311, 1312
APLatin3+6 tín chỉ
LANG 1311, 1312
APPrecalculus3+3 tín chỉ
MATH 1306† or 1314†
APMathematics: Calculus AB3+3 tín chỉ
MATH 2312†
APMathematics: Calculus BC3+7 tín chỉ
MATH 2312†+1325† or MATH 2312†+2413†
APMusic: Theory3+3 tín chỉ
MUSI 2328
APPhysics 1: Algebra-Based3+3 tín chỉ
PHYS 1—
APPhysics 2: Algebra-Based3+3 tín chỉ
PHYS 1—
APPhysics B3+3 tín chỉ
PHYS 1—
APPhysics C – Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 1—
APPhysics C – Electricity & Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 1—
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2301†
APSpanish Language3+3 tín chỉ
SPAN 1311
APSpanish Language & Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1311, 1312
APSpanish Literature & Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1311, 1312
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 1—
APU.S. History3+3 tín chỉ
HIST 1301†
APWorld History3+3 tín chỉ
HIST 2322†*
APEnglish Literature^4+3 tín chỉ
LIT 2331
APFrench Language^5+9 tín chỉ
FREN 1311, 1312, 2311
APGerman Language^5+9 tín chỉ
GERM 1311, 1312, 2311
APMathematics: Calculus AB^^4+7 tín chỉ
MATH 2312†+1325† or MATH 2312†+2413†
APMathematics: Calculus BC^^4+8 tín chỉ
MATH 2312†+2417† or MATH 1325†+1326 or MATH 2413†+2414†
APPhysics B^4+4 tín chỉ
PHYS 1301†, 1101†
APSpanish Language^5+9 tín chỉ
SPAN 1311, 1312, 2311

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

46 ngành22 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 82.629Nợ 19.000
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 50.432Nợ 20.750
Biology, General
STEMThu nhập 58.540Nợ 18.750
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 87.420Nợ 18.625
Business/Commerce, General
Thu nhập 66.880Nợ 18.992
Chemistry
STEMThu nhập 63.472Nợ 20.532
Cognitive Science
STEMThu nhập 81.496*
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 103.603Nợ 17.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 112.666Nợ 21.375
Criminology
Thu nhập 52.244Nợ 19.844
Design and Applied Arts
Thu nhập 47.186Nợ 19.750
Economics
STEMThu nhập 75.479Nợ 19.000
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 86.484Nợ 18.400
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 58.840Nợ 25.500
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 60.602Nợ 17.241
History
Thu nhập 61.321Nợ 19.125
Human Resources Management and Services
Thu nhập 66.719Nợ 18.750
International Business
Thu nhập 69.370Nợ 18.750
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 85.717Nợ 17.048
Marketing
Thu nhập 73.732Nợ 16.969
Mathematics
STEMThu nhập 69.383Nợ 17.545
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 90.102Nợ 20.689
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 57.864Nợ 20.500
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 59.498Nợ 19.500
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*Nợ 20.500
Political Science and Government
Thu nhập 65.869Nợ 19.711
Psychology, General
Thu nhập 51.459Nợ 16.107
Public Administration
Thu nhập 55.467Nợ 18.000
Public Policy Analysis
Thu nhập 66.209Nợ 16.750
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 53.828Nợ 21.500
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 50.248Nợ 17.250
Sociology
Thu nhập 46.551
Visual and Performing Arts, General
Thu nhập 37.825Nợ 19.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.227 USD≈ 1,78 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.249 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
36 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1961
Số sinh viên
29.779
SV bậc đại học
21.751
Sinh viên năm nhất
4.948
SV quốc tế
5,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Texas at Dallas
Bang TexasRichardson, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71%
SV / giảng viên
22 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
502

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu